(12/1/2026) Phê duyệt Danh mục kỹ thuật cho phép triển khai tại Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Trị

QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT DANH MỤC KỸ THUẬT TẠI TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC THẠNH TRỊ

I. TÓM TẮT NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH

Cơ quan ban hành: Sở Y tế thành phố Cần Thơ.
Số quyết định: 61/QĐ-SYT.
Ngày ban hành: 12/01/2026.
Đơn vị được phê duyệt: Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Trị.
Nội dung phê duyệt: 5.656 danh mục kỹ thuật được phép triển khai tại Trung tâm; danh mục chi tiết nằm trong phụ lục kèm quyết định.

Cơ sở ban hành được nêu trong quyết định gồm Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH-15 ngày 09/01/2023; Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023; Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 về danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh; Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 07/07/2025 của UBND thành phố Cần Thơ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế; biên bản thẩm định cấp giấy phép hoạt động của Trung tâm; và đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý dịch vụ Y tế.

Trách nhiệm của Trung tâm: bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp để thực hiện các kỹ thuật đã được phê duyệt; tuân thủ quy trình kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế.

Trách nhiệm thi hành: Trưởng Phòng Quản lý dịch vụ Y tế, trưởng các phòng chuyên môn thuộc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Trị và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện kể từ ngày quyết định được ký.

Người ký: Nguyễn Ngọc Việt Nga, Phó Giám đốc Sở Y tế, ký thay Giám đốc.

II. TOÀN BỘ NỘI DUNG DANH MỤC ĐÍNH KÈM

Phần dưới đây giữ nguyên tên kỹ thuật, mã kỹ thuật và số thứ tự được trích xuất từ tài liệu để tránh làm sai lệch thuật ngữ chuyên môn. Do bảng trong PDF có một số ô xuống dòng, cách trình bày văn bản có thể khác bảng gốc nhưng nội dung trích xuất được giữ lại.

UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ Y TẾ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 61 /QĐ-SYT Cần Thơ, ngày 12 tháng 01 năm 2026

                          QUYẾT ĐỊNH
         Phê duyệt Danh mục kỹ thuật cho phép triển khai tại
                 Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Trị

               GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH-15 ngày 09/01/2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính

phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
về việc Ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Biên bản thẩm định cấp Giấy phép hoạt động Trung tâm Y tế khu vực
Thạnh Trị;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý dịch vụ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:

 Điều 1. Phê duyệt Danh mục kỹ thuật cho phép triển khai tại Trung tâm Y tế

khu vực Thạnh Trị là 5656 danh mục kỹ thuật (có danh mục kèm theo).
Điều 2. Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Trị có trách nhiệm bảo đảm về cơ sở
vật chất, trang thiết bị, nhân lực có trình độ chuyên môn để thực hiện danh mục
kỹ thuật được phê duyệt và đảm bảo quy trình kỹ thuật theo quy định của Bộ Y
tế.
Điều 3. Trưởng phòng Quản lý dịch vụ Y tế, Trưởng các phòng chuyên môn
thuộc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Trị và các đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC

  • Như Điều 3 (để thực hiện); PHÓ GIÁM ĐỐC
  • BGĐ SYT;
  • BHXH TP. Cần Thơ (để biết);
  • Website SYT;
  • Lưu: VT, QLDVYT, phdao2. Nguyễn Ngọc Việt Nga

2
DANH MỤC KỸ THUẬT
(Kèm theo Quyết định số 61 /QĐ-SYT ngày 12 tháng01 năm 2026
của Sở Y tế thành phố Cần Thơ)

STT STT Mã kỹ
Tên chương Tên kỹ thuật
TTYT TT23 thuật
(cột 4) (cột 5)
(cột 1) (cột 2) (cột 3)
01. HỒI SỨC CẤP
Theo dõi huyết áp liên tục
1 1 1.1 CỨU VÀ CHỐNG
không xâm nhập tại giường
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Ghi điện tim cấp cứu tại
2 2 1.2 CỨU VÀ CHỐNG
giường
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Theo dõi điện tim cấp cứu tại
3 3 1.3 CỨU VÀ CHỐNG
giường liên tục
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Làm test phục hồi máu mao
4 5 1.5 CỨU VÀ CHỐNG
mạch
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại
5 6 1.6 CỨU VÀ CHỐNG
biên
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đặt catheter tĩnh mạch trung
6 7 1.7 CỨU VÀ CHỐNG
tâm 1 nòng
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đặt catheter tĩnh mạch trung
7 8 1.8 CỨU VÀ CHỐNG
tâm nhiều nòng
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
8 9 1.9 CỨU VÀ CHỐNG Đặt catheter động mạch
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
9 10 1.10 CỨU VÀ CHỐNG Chăm sóc catheter tĩnh mạch
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
10 11 1.11 CỨU VÀ CHỐNG Chăm sóc catheter động mạch
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đo áp lực tĩnh mạch trung
11 15 1.15 CỨU VÀ CHỐNG
tâm
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đo áp lực tĩnh mạch trung
12 16 1.16 CỨU VÀ CHỐNG
tâm liên tục
ĐỘC
3
01. HỒI SỨC CẤP
Đo áp lực động mạch xâm
13 17 1.17 CỨU VÀ CHỐNG
nhập liên tục
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Siêu âm tim cấp cứu tại
14 18 1.18 CỨU VÀ CHỐNG
giường
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Siêu âm doppler mạch cấp
15 19 1.19 CỨU VÀ CHỐNG
cứu tại giường
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Siêu âm dẫn đường đặt
16 20 1.20 CỨU VÀ CHỐNG
catheter tĩnh mạch cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Siêu âm dẫn đường đặt
17 21 1.21 CỨU VÀ CHỐNG
catheter động mạch cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền
18 22 1.22 CỨU VÀ CHỐNG gánh tại giường bệnh ở người
ĐỘC bệnh sốc
01. HỒI SỨC CẤP
Theo dõi SPO2 liên tục tại
19 28 1.28 CỨU VÀ CHỐNG
giường
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đo độ bão hoà oxy tĩnh mạch
20 29 1.29 CỨU VÀ CHỐNG
trung tâm (ScvO2)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đo độ bão hoà oxy tĩnh mạch
21 30 1.30 CỨU VÀ CHỐNG
cảnh (SjvO2)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đo độ bão hoà oxy tĩnh mạch
22 31 1.31 CỨU VÀ CHỐNG
trộn (SvO2)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp
23 32 1.32 CỨU VÀ CHỐNG
cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Hồi phục nhịp xoang cho
24 34 1.34 CỨU VÀ CHỐNG người bệnh loạn nhịp bằng
ĐỘC máy sốc điện
01. HỒI SỨC CẤP Hồi phục nhịp xoang cho
25 35 1.35 CỨU VÀ CHỐNG người bệnh loạn nhịp bằng
ĐỘC thuốc
01. HỒI SỨC CẤP Tạo nhịp tim cấp cứu tạm
26 36 1.36 CỨU VÀ CHỐNG thời với điện cực ngoài lồng
ĐỘC ngực
01. HỒI SỨC CẤP
27 38 1.38 CỨU VÀ CHỐNG Tạo nhịp tim vượt tần số
ĐỘC
4
01. HỒI SỨC CẤP
28 39 1.39 CỨU VÀ CHỐNG Hạ huyết áp chỉ huy
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Chọc hút dịch màng ngoài
29 40 1.40 CỨU VÀ CHỐNG
tim dưới siêu âm
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Chọc dò màng ngoài tim cấp
30 41 1.41 CỨU VÀ CHỐNG
cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim
31 42 1.42 CỨU VÀ CHỐNG
cấp cứu bằng catheter qua da
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Mở màng ngoài tim cấp cứu
32 43 1.43 CỨU VÀ CHỐNG
tại giường bệnh
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Dẫn lưu màng ngoài tim cấp
33 44 1.44 CỨU VÀ CHỐNG
cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
34 45 1.45 CỨU VÀ CHỐNG Dùng thuốc chống đông
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Điều trị tiêu sợi huyết cấp
35 46 1.46 CỨU VÀ CHỐNG
cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Liệu pháp Insulin liều cao
36 50 1.50 CỨU VÀ CHỐNG điều trị ngộ độc (để nâng
ĐỘC huyết áp)
01. HỒI SỨC CẤP
37 51 1.51 CỨU VÀ CHỐNG Hồi sức chống sốc
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau
38 52 1.52 CỨU VÀ CHỐNG
bằng ống thông có bóng chèn
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đặt canuyn mũi hầu, miệng
39 53 1.53 CỨU VÀ CHỐNG
hầu
ĐỘC
Hút đờm qua ống nội khí
01. HỒI SỨC CẤP quản/canuyn mở khí quản
40 54 1.54 CỨU VÀ CHỐNG bằng ống thông một lần ở
ĐỘC người bệnh không thở máy
(một lần hút)
01. HỒI SỨC CẤP Hút đờm qua ống nội khí
41 55 1.55 CỨU VÀ CHỐNG quản/canuyn mở khí quản
ĐỘC bằng ống thông một lần ở
5
người bệnh có thở máy (một
lần hút)

                             Hút đờm qua ống nội khí
             01. HỒI SỨC CẤP
                             quản/canuyn mở khí quản

42 56 1.56 CỨU VÀ CHỐNG
bằng ống thông kín (có thở
ĐỘC
máy) (một lần hút)
01. HỒI SỨC CẤP
43 57 1.57 CỨU VÀ CHỐNG Thở oxy qua gọng kính
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thở oxy qua mặt nạ không có
44 58 1.58 CỨU VÀ CHỐNG
túi
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thở oxy qua mặt nạ có túi có
45 59 1.59 CỨU VÀ CHỐNG
hít lại (túi không có van)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thở oxy qua mặt nạ có túi
46 60 1.60 CỨU VÀ CHỐNG
không hít lại (túi có van)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thở oxy qua ống chữ T (T-
47 61 1.61 CỨU VÀ CHỐNG
tube)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thở oxy dài hạn điều trị suy
48 62 1.62 CỨU VÀ CHỐNG
hô hấp mạn tính
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
49 63 1.63 CỨU VÀ CHỐNG Thở oxy qua mặt nạ venturi
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Thủ thuật Heimlich (lấy dị
50 64 1.64 CỨU VÀ CHỐNG vật đường thở) cho người lớn
ĐỘC và trẻ em
01. HỒI SỨC CẤP
51 65 1.65 CỨU VÀ CHỐNG Bóp bóng ambu qua mặt nạ
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
52 66 1.66 CỨU VÀ CHỐNG Đặt nội khí quản
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
53 67 1.67 CỨU VÀ CHỐNG Đặt nội khí quản 2 nòng
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đặt nội khí quản cấp cứu
54 68 1.68 CỨU VÀ CHỐNG
bằng Combitube
ĐỘC
6
01. HỒI SỨC CẤP
Đặt mặt nạ thanh quản cấp
55 69 1.69 CỨU VÀ CHỐNG
cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Đặt nội khí quản có cửa hút
56 70 1.70 CỨU VÀ CHỐNG trên bóng chèn (Hi-low
ĐỘC EVAC)
01. HỒI SỨC CẤP
57 71 1.71 CỨU VÀ CHỐNG Mở khí quản cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Mở khí quản qua màng nhẫn
58 72 1.72 CỨU VÀ CHỐNG
giáp
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
59 73 1.73 CỨU VÀ CHỐNG Mở khí quản thường quy
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Mở khí quản qua da một thì
60 74 1.74 CỨU VÀ CHỐNG
cấp cứu ngạt thở
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Chăm sóc ống nội khí quản
61 75 1.75 CỨU VÀ CHỐNG
(một lần)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Chăm sóc lỗ mở khí quản
62 76 1.76 CỨU VÀ CHỐNG
(một lần)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
63 77 1.77 CỨU VÀ CHỐNG Thay ống nội khí quản
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
64 78 1.78 CỨU VÀ CHỐNG Rút ống nội khí quản
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
65 79 1.79 CỨU VÀ CHỐNG Rút canuyn khí quản
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
66 80 1.80 CỨU VÀ CHỐNG Thay canuyn mở khí quản
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Đánh giá mức độ nặng của
67 81 1.81 CỨU VÀ CHỐNG cơn hen phế quản bằng peak
ĐỘC flow meter
01. HỒI SỨC CẤP
Đánh giá mức độ nặng của
68 82 1.82 CỨU VÀ CHỐNG
COPD bằng FEVi (một lần)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
69 83 1.83 CỨU VÀ CHỐNG Theo dõi EtCO2
ĐỘC
7
01. HỒI SỨC CẤP
Thăm dò CO2 trong khí thở
70 84 1.84 CỨU VÀ CHỐNG
ra
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
71 85 1.85 CỨU VÀ CHỐNG Vận động trị liệu hô hấp
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Khí dung thuốc cấp cứu (một
72 86 1.86 CỨU VÀ CHỐNG
lần)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Khí dung thuốc qua thở máy
73 87 1.87 CỨU VÀ CHỐNG
(một lần)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Làm ẩm đường thở qua máy
74 88 1.88 CỨU VÀ CHỐNG
phun sương mù
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đặt canuyn mở khí quản 2
75 89 1.89 CỨU VÀ CHỐNG
nòng
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Chọc hút dịch khí phế quản
76 91 1.91 CỨU VÀ CHỐNG
qua màng nhẫn giáp
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
77 92 1.92 CỨU VÀ CHỐNG Siêu âm màng phổi cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Chọc hút dịch – khí màng
78 93 1.93 CỨU VÀ CHỐNG
phổi bằng kim hay catheter
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực
79 94 1.94 CỨU VÀ CHỐNG
thấp
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
80 95 1.95 CỨU VÀ CHỐNG Mở màng phổi cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Mở màng phổi tối thiểu bằng
81 96 1.96 CỨU VÀ CHỐNG
troca
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
82 97 1.97 CỨU VÀ CHỐNG Dẫn lưu màng phổi liên tục
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo không
83 128 1.128 CỨU VÀ CHỐNG
xâm nhập
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo CPAP
84 129 1.129 CỨU VÀ CHỐNG
qua van Boussignac
ĐỘC
8
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo không
85 130 1.130 CỨU VÀ CHỐNG
xâm nhập phương thức CPAP
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Thông khí nhân tạo không
86 131 1.131 CỨU VÀ CHỐNG xâm nhập phương thức
ĐỘC BiPAP
01. HỒI SỨC CẤP
87 132 1.132 CỨU VÀ CHỐNG Thông khí nhân tạo xâm nhập
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo xâm nhập
88 133 1.133 CỨU VÀ CHỐNG
phương thức VCV
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo xâm nhập
89 134 1.134 CỨU VÀ CHỐNG
phương thức PCV
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo xâm nhập
90 135 1.135 CỨU VÀ CHỐNG
phương thức A/C (VCV)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo xâm nhập
91 136 1.136 CỨU VÀ CHỐNG
phương thức SIMV
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo xâm nhập
92 137 1.137 CỨU VÀ CHỐNG
phương thức PSV
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo xâm nhập
93 138 1.138 CỨU VÀ CHỐNG
phương thức CPAP
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo xâm nhập
94 139 1.139 CỨU VÀ CHỐNG
phương thức APRV
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo xâm nhập
95 140 1.140 CỨU VÀ CHỐNG
phương thức NAVA
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo xâm nhập
96 141 1.141 CỨU VÀ CHỐNG
phương thức HFO
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Thông khí nhân tạo kiểu áp
97 142 1.142 CỨU VÀ CHỐNG lực thể tích với đích thể tích
ĐỘC (VCV+ hay MMV+Assure)
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo với khí
98 143 1.143 CỨU VÀ CHỐNG
NO
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thông khí nhân tạo trong khi
99 144 1.144 CỨU VÀ CHỐNG
vận chuyển
ĐỘC
9
01. HỒI SỨC CẤP
Cai thở máy bằng phương
100 145 1.145 CỨU VÀ CHỐNG
thức SiMV
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Cai thở máy bằng phương
101 146 1.146 CỨU VÀ CHỐNG
thức PSV
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Cai thở máy bằng thở T-tube
102 147 1.147 CỨU VÀ CHỐNG
ngắt quãng
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thủ thuật huy động phế nang
103 148 1.148 CỨU VÀ CHỐNG
40/40
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thủ thuật huy động phế nang
104 149 1.149 CỨU VÀ CHỐNG
60/40
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thủ thuật huy động phế nang
105 150 1.150 CỨU VÀ CHỐNG
PCV
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Kỹ thuật thử nghiệm tự thở
106 151 1.151 CỨU VÀ CHỐNG
CPAP
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Kỹ thuật thử nghiệm tự thở
107 152 1.152 CỨU VÀ CHỐNG
bằng T-tube
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thở máy xâm nhập hai phổi
108 153 1.153 CỨU VÀ CHỐNG
độc lập
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Theo dõi các thông số cơ học
109 154 1.154 CỨU VÀ CHỐNG
phổi
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Gây mê liên tục kiểm soát
110 155 1.155 CỨU VÀ CHỐNG
người bệnh thở máy
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
111 156 1.156 CỨU VÀ CHỐNG Điều trị bằng oxy cao áp
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Cố định lồng ngực do chấn
112 157 1.157 CỨU VÀ CHỐNG
thương gãy xương sườn
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô
113 158 1.158 CỨU VÀ CHỐNG
hấp cơ bản
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô
114 159 1.159 CỨU VÀ CHỐNG
hấp nâng cao
ĐỘC
10
01. HỒI SỨC CẤP
Đặt ống thông dẫn lưu bàng
115 160 1.160 CỨU VÀ CHỐNG
quang
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Chọc hút nước tiểu trên
116 161 1.161 CỨU VÀ CHỐNG
xương mu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đặt ống thông dẫn lưu bàng
117 162 1.162 CỨU VÀ CHỐNG
quang trên khớp vệ
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Mở thông bàng quang trên
118 163 1.163 CỨU VÀ CHỐNG
xương mu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
119 164 1.164 CỨU VÀ CHỐNG Thông bàng quang
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
120 165 1.165 CỨU VÀ CHỐNG Rửa bàng quang lấy máu cục
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
121 166 1.166 CỨU VÀ CHỐNG Vận động trị liệu bàng quang
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Chọc thăm dò bể thận dưới
122 167 1.167 CỨU VÀ CHỐNG
hướng dẫn của siêu âm
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Dẫn lưu bể thận qua da cấp
123 168 1.168 CỨU VÀ CHỐNG
cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Dẫn lưu bể thận ngược dòng
124 169 1.169 CỨU VÀ CHỐNG
cấp cứu bằng nội soi
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
125 170 1.170 CỨU VÀ CHỐNG Bài niệu cưỡng bức
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Kiềm hóa nước tiểu tăng thải
126 171 1.171 CỨU VÀ CHỐNG
trừ chất độc
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
127 172 1.172 CỨU VÀ CHỐNG Đặt catheter lọc máu cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu cấp cứu (ở người
128 173 1.173 CỨU VÀ CHỐNG chưa có mở thông động tĩnh
ĐỘC mạch)
01. HỒI SỨC CẤP
129 174 1.174 CỨU VÀ CHỐNG Thận nhân tạo cấp cứu
ĐỘC
11
01. HỒI SỨC CẤP
130 175 1.175 CỨU VÀ CHỐNG Thận nhân tạo thường quy
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Lọc máu liên tục cấp cứu
131 176 1.176 CỨU VÀ CHỐNG
(CVVH)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Lọc máu liên tục cấp cứu có
132 177 1.177 CỨU VÀ CHỐNG
thẩm tách (CVVHD)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu liên tục cấp cứu
133 178 1.178 CỨU VÀ CHỐNG (CVVH) cho người bệnh sốc
ĐỘC nhiễm khuẩn
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu liên tục cấp cứu
134 179 1.179 CỨU VÀ CHỐNG (CVVH) cho người bệnh suy
ĐỘC đa tạng
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu liên tục cấp cứu
135 180 1.180 CỨU VÀ CHỐNG (CVVH) cho người bệnh
ĐỘC viêm tụy cấp
01. HỒI SỨC CẤP
Lọc máu thẩm tách liên tục
136 181 1.181 CỨU VÀ CHỐNG
cấp cứu (CVVHDF)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu thẩm tách liên tục
137 182 1.182 CỨU VÀ CHỐNG cấp cứu (CVVHDF) cho
ĐỘC người bệnh sốc nhiễm khuẩn
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu thẩm tách liên tục
138 183 1.183 CỨU VÀ CHỐNG cấp cứu (CVVHDF) cho
ĐỘC người bệnh suy đa tạng
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu thẩm tách liên tục
139 184 1.184 CỨU VÀ CHỐNG cấp cứu (CVVHDF) cho
ĐỘC người bệnh viêm tụy cấp
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu liên tục cấp cứu
140 185 1.185 CỨU VÀ CHỐNG (CVVH) cho người bệnh
ĐỘC ARDS
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu liên tục cấp cứu
141 186 1.186 CỨU VÀ CHỐNG (SCUF) cho người bệnh quá
ĐỘC tải thể tích
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu liên tục cấp cứu
142 187 1.187 CỨU VÀ CHỐNG (CVVH) cho người bệnh suy
ĐỘC thận cấp do tiêu cơ vân nặng
01. HỒI SỨC CẤP
Lọc và tách huyết tương chọn
143 189 1.189 CỨU VÀ CHỐNG
lọc
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu hấp phụ với màng
144 190 1.190 CỨU VÀ CHỐNG lọc đặc biệt trong sốc nhiễm
ĐỘC khuẩn
12
01. HỒI SỨC CẤP
Lọc máu hấp phụ bằng quả
145 191 1.191 CỨU VÀ CHỐNG
lọc
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
146 201 1.201 CỨU VÀ CHỐNG Soi đáy mắt cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
147 202 1.202 CỨU VÀ CHỐNG Chọc dịch tủy sống
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
148 207 1.207 CỨU VÀ CHỐNG Ghi điện não đồ cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
149 208 1.208 CỨU VÀ CHỐNG Siêu âm doppler xuyên sọ
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
150 209 1.209 CỨU VÀ CHỐNG Dẫn lưu não thất cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Làm test chết não thực hiện
151 210 1.210 CỨU VÀ CHỐNG
trong 12-24h
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Vận động trị liệu cho người
152 211 1.211 CỨU VÀ CHỐNG
bệnh bất động tại giường
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Theo dõi oxy tế bào não
153 212 1.212 CỨU VÀ CHỐNG
(PbO2)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
154 213 1.213 CỨU VÀ CHỐNG Điều trị co giật liên tục
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
155 214 1.214 CỨU VÀ CHỐNG Điều trị giãn cơ trong cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Gây nôn cho người bệnh ngộ
156 215 1.215 CỨU VÀ CHỐNG
độc qua đường tiêu hóa
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
157 216 1.216 CỨU VÀ CHỐNG Đặt ống thông dạ dày
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
158 218 1.218 CỨU VÀ CHỐNG Rửa dạ dày cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc
159 219 1.219 CỨU VÀ CHỐNG
bằng hệ thống kín
ĐỘC
13
01. HỒI SỨC CẤP
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa
160 220 1.220 CỨU VÀ CHỐNG
(dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
161 221 1.221 CỨU VÀ CHỐNG Thụt tháo
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
162 222 1.222 CỨU VÀ CHỐNG Thụt giữ
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
163 223 1.223 CỨU VÀ CHỐNG Đặt ống thông hậu môn
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Cho ăn qua ống thông dạ dày
164 224 1.224 CỨU VÀ CHỐNG
(một lần)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Nuôi dưỡng người bệnh qua
165 225 1.225 CỨU VÀ CHỐNG ống thông dạ dày bằng bơm
ĐỘC tay (một lần)
01. HỒI SỨC CẤP
Nuôi dưỡng người bệnh qua
166 226 1.226 CỨU VÀ CHỐNG
ống thông hỗng tràng
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Nuôi dưỡng người bệnh liên
167 227 1.227 CỨU VÀ CHỐNG tục bằng máy truyền thức ăn
ĐỘC qua ống thông dạ dày
01. HỒI SỨC CẤP
Nuôi dưỡng người bệnh qua
168 228 1.228 CỨU VÀ CHỐNG
lỗ mở dạ dày (một lần)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Nuôi dưỡng người bệnh bằng
169 229 1.229 CỨU VÀ CHỐNG đường truyền tĩnh mạch ngoại
ĐỘC biên
01. HỒI SỨC CẤP Nuôi dưỡng người bệnh bằng
170 230 1.230 CỨU VÀ CHỐNG đường truyền tĩnh mạch trung
ĐỘC tâm
01. HỒI SỨC CẤP
Đặt ống thông Blakemore vào
171 231 1.231 CỨU VÀ CHỐNG
thực quản cầm máu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Nội soi dạ dày thực quản cấp
172 232 1.232 CỨU VÀ CHỐNG
cứu chẩn đoán và cầm máu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Nội soi dạ dày thực quản cấp
173 233 1.233 CỨU VÀ CHỐNG
cứu có gây mê tĩnh mạch
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
174 234 1.234 CỨU VÀ CHỐNG Nội soi trực tràng cấp cứu
ĐỘC
14
01. HỒI SỨC CẤP
Nội soi đại tràng chẩn đoán
175 235 1.235 CỨU VÀ CHỐNG
bằng ống soi mềm
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
176 236 1.236 CỨU VÀ CHỐNG Nội soi đại tràng cầm máu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
177 237 1.237 CỨU VÀ CHỐNG Nội soi đại tràng sinh thiết
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
178 238 1.238 CỨU VÀ CHỐNG Đo áp lực ổ bụng
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Siêu âm ổ bụng tại giường
179 239 1.239 CỨU VÀ CHỐNG
cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
180 240 1.240 CỨU VÀ CHỐNG Chọc dò ổ bụng cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
181 241 1.241 CỨU VÀ CHỐNG Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
182 242 1.242 CỨU VÀ CHỐNG Rửa màng bụng cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm
183 243 1.243 CỨU VÀ CHỐNG
tụy cấp
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới
184 244 1.244 CỨU VÀ CHỐNG
siêu âm
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Cân người bệnh tại giường
185 245 1.245 CỨU VÀ CHỐNG
bằng cân treo hay cân điện tử
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
186 246 1.246 CỨU VÀ CHỐNG Đo lượng nước tiểu 24h
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
187 249 1.249 CỨU VÀ CHỐNG Giải stress cho người bệnh
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
188 250 1.250 CỨU VÀ CHỐNG Kiểm soát đau trong cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Lấy máu tĩnh mạch, tiêm
189 251 1.251 CỨU VÀ CHỐNG thuốc tĩnh mạch (một lần
ĐỘC chọc kim qua da)
15
01. HỒI SỨC CẤP
190 252 1.252 CỨU VÀ CHỐNG Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
191 253 1.253 CỨU VÀ CHỐNG Lấy máu tĩnh mạch bẹn
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Truyền máu và các chế phẩm
192 254 1.254 CỨU VÀ CHỐNG
máu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Kiểm soát pH máu bằng
193 255 1.255 CỨU VÀ CHỐNG
bicarbonate
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Điều chỉnh tăng/giảm kali
194 256 1.256 CỨU VÀ CHỐNG
máu bằng thuốc tĩnh mạch
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Điều chỉnh tăng/giảm natri
195 257 1.257 CỨU VÀ CHỐNG
máu bằng thuốc tĩnh mạch
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Kiểm soát tăng đường huyết
196 258 1.258 CỨU VÀ CHỐNG
chỉ huy
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
197 259 1.259 CỨU VÀ CHỐNG Rửa mắt tẩy độc
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Chăm sóc mắt ở người bệnh
198 260 1.260 CỨU VÀ CHỐNG
hôn mê (một lần)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Vệ sinh răng miệng đặc biệt
199 261 1.261 CỨU VÀ CHỐNG
(một lần)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Gội đầu cho người bệnh tại
200 262 1.262 CỨU VÀ CHỐNG
giường
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Gội đầu tẩy độc cho người
201 263 1.263 CỨU VÀ CHỐNG
bệnh
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Tắm cho người bệnh tại
202 264 1.264 CỨU VÀ CHỐNG
giường
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
203 265 1.265 CỨU VÀ CHỐNG Tắm tẩy độc cho người bệnh
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
204 266 1.266 CỨU VÀ CHỐNG Xoa bóp phòng chống loét
ĐỘC
16
01. HỒI SỨC CẤP
Thay băng cho các vết
205 267 1.267 CỨU VÀ CHỐNG
thương hoại tử rộng (một lần)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Phục hồi chức năng vận
206 268 1.268 CỨU VÀ CHỐNG động, nói, nuốt cho người
ĐỘC bệnh cấp cứu
01. HỒI SỨC CẤP
Băng ép bất động sơ cứu rắn
207 269 1.269 CỨU VÀ CHỐNG
cắn
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
208 270 1.270 CỨU VÀ CHỐNG Ga rô hoặc băng ép cầm máu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Dùng thuốc kháng độc điều
209 271 1.271 CỨU VÀ CHỐNG
trị giải độc
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Sử dụng than hoạt đa liểu cấp
210 272 1.272 CỨU VÀ CHỐNG
cứu ngộ độc
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Điều trị giải độc bằng huyết
211 273 1.273 CỨU VÀ CHỐNG
thanh kháng nọc đặc hiệu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Điều trị giải độc ngộ độc
212 274 1.274 CỨU VÀ CHỐNG
rượu cấp
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
213 275 1.275 CỨU VÀ CHỐNG Băng bó vết thương
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Cố định tạm thời người bệnh
214 276 1.276 CỨU VÀ CHỐNG
gãy xương
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Cố định cột sống cổ bằng nẹp
215 277 1.277 CỨU VÀ CHỐNG
cứng
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Vận chuyển người bệnh cấp
216 278 1.278 CỨU VÀ CHỐNG
cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Vận chuyển người bệnh chấn
217 279 1.279 CỨU VÀ CHỐNG
thương cột sống thắt lưng
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Vận chuyển người bệnh nặng
218 280 1.280 CỨU VÀ CHỐNG
có thở máy
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Xét nghiệm đường máu mao
219 281 1.281 CỨU VÀ CHỐNG
mạch tại giường (một lần)
ĐỘC
17
01. HỒI SỨC CẤP
Lấy máu động mạch quay
220 282 1.282 CỨU VÀ CHỐNG
làm xét nghiệm
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Lấy máu các động mạch khác
221 283 1.283 CỨU VÀ CHỐNG
xét nghiệm
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
222 284 1.284 CỨU VÀ CHỐNG Định nhóm máu tại giường
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Xét nghiệm đông máu nhanh
223 285 1.285 CỨU VÀ CHỐNG
tại giường
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
224 286 1.286 CỨU VÀ CHỐNG Đo các chất khí trong máu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
225 287 1.287 CỨU VÀ CHỐNG Đo lactat trong máu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Định tính chất độc bằng test
226 288 1.288 CỨU VÀ CHỐNG
nhanh (một lần)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Định tính độc chất bằng sắc
227 289 1.289 CỨU VÀ CHỐNG
ký lớp mỏng (một lần)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
228 290 1.290 CỨU VÀ CHỐNG Xét nghiệm cồn trong hơi thở
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Phát hiện opiat bằng
229 296 1.296 CỨU VÀ CHỐNG
naloxone
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Định lượng nhanh Troponin
230 297 1.297 CỨU VÀ CHỐNG T trong máu toàn phần tại chỗ
ĐỘC bằng máy cầm tay
01. HỒI SỨC CẤP Định lượng nhanh NT-
231 298 1.298 CỨU VÀ CHỐNG ProBNP trong máu toàn phần
ĐỘC tại chỗ bằng máy cầm tay
01. HỒI SỨC CẤP Định lượng nhanh D-Dimer
232 299 1.299 CỨU VÀ CHỐNG trong máu toàn phần tại chỗ
ĐỘC bằng máy cầm tay
01. HỒI SỨC CẤP Định lượng nhanh myoglobin
233 300 1.300 CỨU VÀ CHỐNG trong máu toàn phần tại chỗ
ĐỘC bằng máy cầm tay
01. HỒI SỨC CẤP Định lượng nhanh CK-MB
234 301 1.301 CỨU VÀ CHỐNG trong máu toàn phần tại chỗ
ĐỘC bằng máy cầm tay
18
01. HỒI SỨC CẤP Xác định nhanh
235 302 1.302 CỨU VÀ CHỐNG 1NR/PT/Quick % tại chỗ
ĐỘC bằng máy cầm tay
01. HỒI SỨC CẤP
Siêu âm cấp cứu tại giường
236 303 1.303 CỨU VÀ CHỐNG
bệnh
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Chụp X-quang cấp cứu tại
237 304 1.304 CỨU VÀ CHỐNG
giường
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Chăm sóc người bệnh thở
238 305 1.305 CỨU VÀ CHỐNG
máy
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Đo áp lực của bóng chèn ở
239 306 1.306 CỨU VÀ CHỐNG người bệnh đặt nội khí quản
ĐỘC hoặc mở khí quản
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản
01. HỒI SỨC CẤP
xét nghiệm của người bệnh
240 307 1.307 CỨU VÀ CHỐNG
cúm ở khoa hồi sức cấp cứu
ĐỘC
và chống độc
01. HỒI SỨC CẤP
Đo áp lực thực quản trong
241 308 1.308 CỨU VÀ CHỐNG
thông khí nhân tạo
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
242 309 1.309 CỨU VÀ CHỐNG Vệ sinh khử khuẩn máy thở
ĐỘC
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản
01. HỒI SỨC CẤP qua ống nội khí quản, mở khí
243 310 1.310 CỨU VÀ CHỐNG quản bằng ống hút thường để
ĐỘC xét nghiệm ở người bệnh thở
máy
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản
01. HỒI SỨC CẤP
qua ống hút đờm có đầu bảo
244 311 1.311 CỨU VÀ CHỐNG
vệ để xét nghiệm ở người
ĐỘC
bệnh thở máy
01. HỒI SỨC CẤP Thông khí nhân tạo nằm sấp
245 312 1.312 CỨU VÀ CHỐNG trong hội chứng suy hô hấp
ĐỘC cấp tiến triển (ARDS)
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu liên tục CVVH
246 313 1.313 CỨU VÀ CHỐNG trong hội chứng suy hô hấp
ĐỘC cấp tiến triển (ARDS)
Đo nồng độ
01. HỒI SỨC CẤP
Carboxyhemoglobin bằng
247 314 1.314 CỨU VÀ CHỐNG
phương pháp mạch nảy
ĐỘC
(SpCO)
19
01. HỒI SỨC CẤP Đo nồng độ Methemoglobin
248 315 1.315 CỨU VÀ CHỐNG bằng phương pháp mạch nảy
ĐỘC (SpMet)
01. HỒI SỨC CẤP Đo thể tích khí tự thở và áp
249 316 1.316 CỨU VÀ CHỐNG lực âm tối đa đường thở thì
ĐỘC hít vào
01. HỒI SỨC CẤP Đặt catheter tĩnh mạch trung
250 317 1.317 CỨU VÀ CHỐNG tâm một nòng dưới hướng
ĐỘC dẫn của siêu âm
01. HỒI SỨC CẤP Đặt catheter tĩnh mạch trung
251 318 1.318 CỨU VÀ CHỐNG tâm hai nòng dưới hướng dẫn
ĐỘC của siêu âm
01. HỒI SỨC CẤP Đặt catheter tĩnh mạch trung
252 319 1.319 CỨU VÀ CHỐNG tâm ba nòng dưới hướng dẫn
ĐỘC của siêu âm
01. HỒI SỨC CẤP
Rút catheter tĩnh mạch trung
253 320 1.320 CỨU VÀ CHỐNG
tâm
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Ép tim ngoài lồng ngực bằng
254 321 1.321 CỨU VÀ CHỐNG
máy tự động
ĐỘC
Khai thông động mạch vành
01. HỒI SỨC CẤP
bằng sử dụng thuốc tiêu sợi
255 322 1.322 CỨU VÀ CHỐNG
huyết trong điều trị nhồi máu
ĐỘC
cơ tim cấp
01. HỒI SỨC CẤP
Chăm sóc catheter tĩnh mạch
256 323 1.323 CỨU VÀ CHỐNG
trung tâm
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Đo và theo dõi liên tục áp lực
257 325 1.325 CỨU VÀ CHỐNG tĩnh mạch trung tâm qua cổng
ĐỘC đo áp lực trên máy theo dõi
01. HỒI SỨC CẤP
Lọc máu liên tục trong hội
258 330 1.330 CỨU VÀ CHỐNG
chứng tiêu cơ vân cấp
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu thẩm tách liên tục
259 331 1.331 CỨU VÀ CHỐNG trong hội chứng tiêu cơ vân
ĐỘC cấp
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu hấp phụ cytokine
260 332 1.332 CỨU VÀ CHỐNG với quả lọc pmx (polymicin
ĐỘC b)
01. HỒI SỨC CẤP Chăm sóc catheter tĩnh mạch
261 333 1.333 CỨU VÀ CHỐNG đùi ở người bệnh hồi sức cấp
ĐỘC cứu
20
01. HỒI SỨC CẤP
Chăm sóc ống thông bàng
262 334 1.334 CỨU VÀ CHỐNG
quang
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Chăm sóc catheter thận nhân
263 335 1.335 CỨU VÀ CHỐNG tạo ở người bệnh hồi sức cấp
ĐỘC cứu và chống độc
01. HỒI SỨC CẤP Rửa bàng quang ở người
264 336 1.336 CỨU VÀ CHỐNG bệnh hồi sức cấp cứu và
ĐỘC chống độc
01. HỒI SỨC CẤP Lọc máu cấp cứu ở người
265 337 1.337 CỨU VÀ CHỐNG bệnh có mở thông động tĩnh
ĐỘC mạch (FAV)
01. HỒI SỨC CẤP
Điều trị an thần giãn cơ trong
266 345 1.345 CỨU VÀ CHỐNG
hồi sức cấp cứu và chống độc
ĐỘC
Nội soi dạ dày – tá tràng điều
01. HỒI SỨC CẤP
trị chảy máu do ổ loét bằng
267 351 1.351 CỨU VÀ CHỐNG
tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích
ĐỘC
cực
01. HỒI SỨC CẤP Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp
268 352 1.352 CỨU VÀ CHỐNG cứu bằng vòng cao su tại đơn
ĐỘC vị hồi sức tích cực
Nội soi thực quản – dạ dày –
01. HỒI SỨC CẤP
tá tràng cầm máu bằng kẹp
269 353 1.353 CỨU VÀ CHỐNG
clip đơn vị hồi sức cấp cứu và
ĐỘC
chống độc
01. HỒI SỨC CẤP Nội soi thực quản – dạ dày –
270 354 1.354 CỨU VÀ CHỐNG tá tràng gây mê tại đơn vị hồi
ĐỘC sức tích cực
01. HỒI SỨC CẤP Chọc tháo dịch ổ bụng dưới
271 357 1.357 CỨU VÀ CHỐNG hướng dẫn của siêu âm trong
ĐỘC khoa hồi sức cấp cứu
01. HỒI SỨC CẤP
Đo áp lực ổ bụng trong hồi
272 358 1.358 CỨU VÀ CHỐNG
sức cấp cứu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Theo dõi liên tục áp lực ổ
273 360 1.360 CỨU VÀ CHỐNG bụng gián tiếp qua bàng
ĐỘC quang
01. HỒI SỨC CẤP
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho
274 362 1.362 CỨU VÀ CHỐNG
người bệnh ngộ độc
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Điều trị giảm nồng độ canxi
275 363 1.363 CỨU VÀ CHỐNG
máu
ĐỘC
21
01. HỒI SỨC CẤP
Điều trị thải độc bằng phương
276 364 1.364 CỨU VÀ CHỐNG
pháp tăng cường bài niệu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Điều trị ngộ độc cấp ma túy
277 366 1.366 CỨU VÀ CHỐNG
nhóm opi
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Tư vấn cho người bệnh ngộ
278 367 1.367 CỨU VÀ CHỐNG
độc
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Xử lý mẫu xét nghiệm độc
279 368 1.368 CỨU VÀ CHỐNG
chất
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Xét nghiệm định tính một chỉ
280 369 1.369 CỨU VÀ CHỐNG
tiêu ma túy trong nước tiểu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Xét nghiệm sàng lọc và định
281 370 1.370 CỨU VÀ CHỐNG
tính 5 loại ma túy
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Xét nghiệm định tính
282 371 1.371 CỨU VÀ CHỐNG porphobilinogen (PBG) trong
ĐỘC nước tiểu
01. HỒI SỨC CẤP
Xét nghiệm định tính
283 372 1.372 CỨU VÀ CHỐNG
porphyrin trong nước tiểu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Xét nghiệm định lượng cấp
284 373 1.373 CỨU VÀ CHỐNG
NH3 trong máu
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh
285 374 1.374 CỨU VÀ CHỐNG
học (một chỉ tiêu)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Định lượng methanol bằng
286 377 1.377 CỨU VÀ CHỐNG
máy sắc ký khí khối phổ
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Định lượng ethanol bằng máy
287 378 1.378 CỨU VÀ CHỐNG
sắc ký khí khối phổ
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP Định lượng một chỉ tiêu
288 379 1.379 CỨU VÀ CHỐNG thuốc bằng máy sinh hóa
ĐỘC miễn dịch
01. HỒI SỨC CẤP Sử dụng thuốc giải độc trong
289 380 1.380 CỨU VÀ CHỐNG ngộ độc cấp (chưa kể tiền
ĐỘC thuốc)
01. HỒI SỨC CẤP
Giải độc ngộ độc rượu
290 381 1.381 CỨU VÀ CHỐNG
methanol và ethylene glycol
ĐỘC
22
01. HỒI SỨC CẤP
Theo dõi đông máu bằng
291 390 BS_1.390 CỨU VÀ CHỐNG
ROTEM
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Hồi sinh tim phổi máy bằng
292 395 BS_1.395 CỨU VÀ CHỐNG
máy ép tim tự động
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Thở máy oxy dòng cao
293 401 BS_1.401 CỨU VÀ CHỐNG
(HFNC)
ĐỘC
01. HỒI SỨC CẤP
Đặt catheter đo chuyển hóa
294 402 BS_1.402 CỨU VÀ CHỐNG
oxy và nhiệt độ ở não
ĐỘC
295 403 2.1 02. NỘI KHOA Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Chăm sóc lỗ mở khí quản
296 406 2.4 02. NỘI KHOA
(một lần)
Chọc dò trung thất dưới
297 407 2.5 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò dịch màng phổi dưới
298 409 2.7 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi
299 410 2.8 02. NỘI KHOA
dưới hướng dẫn của siêu âm
300 411 2.9 02. NỘI KHOA Chọc dò dịch màng phổi

301 412 2.10 02. NỘI KHOA Chọc tháo dịch màng phổi

302 413 2.11 02. NỘI KHOA Chọc hút khí màng phổi
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe
303 414 2.12 02. NỘI KHOA phổi dưới hướng dẫn của siêu
âm
Đánh giá mức độ nặng của
304 416 2.14 02. NỘI KHOA cơn hen phế quản bằng peak
flow meter
Đặt ống dẫn lưu khoang
305 418 2.16 02. NỘI KHOA
màng phổi
306 419 2.17 02. NỘI KHOA Đặt nội khí quản 2 nòng

307 420 2.18 02. NỘI KHOA Điều trị bằng oxy cao áp

308 421 2.19 02. NỘI KHOA Đo dung tích toàn phổi

309 422 2.20 02. NỘI KHOA Đo đa ký hô hấp
Đo kháng lực đường dẫn khí
310 423 2.21 02. NỘI KHOA
bằng phế thân ký
23
Đo khả năng khuếch tán khí
311 424 2.22 02. NỘI KHOA qua màng phế nang mao
mạch (DLCO)
312 425 2.23 02. NỘI KHOA Đo đa ký giấc ngủ

313 426 2.24 02. NỘI KHOA Đo chức năng hô hấp
Hút dẫn lưu khoang màng
314 428 2.26 02. NỘI KHOA phổi bằng máy hút áp lực âm
liên tục
315 430 2.28 02. NỘI KHOA Kỹ thuật ho có điều khiển

316 431 2.29 02. NỘI KHOA Kỹ thuật tập thở cơ hoành
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng
317 432 2.30 02. NỘI KHOA khí dung nước muối ưu
trương
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư
318 433 2.31 02. NỘI KHOA
thế
319 434 2.32 02. NỘI KHOA Khí dung thuốc giãn phế quản
Lấy máu động mạch quay
320 435 2.33 02. NỘI KHOA
làm xét nghiệm
Nghiệm pháp hồi phục phế
321 460 2.58 02. NỘI KHOA
quản với thuốc giãn phế quản
Nghiệm pháp kích thích phế
322 461 2.59 02. NỘI KHOA
quản
323 462 2.60 02. NỘI KHOA Nghiệm pháp đi bộ 6 phút
Rút ống dẫn lưu màng phổi,
324 463 2.61 02. NỘI KHOA
ống dẫn lưu ổ áp xe
325 465 2.63 02. NỘI KHOA Siêu âm màng phổi cấp cứu

326 469 2.67 02. NỘI KHOA Thay canuyn mở khí quản

327 470 2.68 02. NỘI KHOA Vận động trị liệu hô hấp
Chọc dò và dẫn lưu màng
328 476 2.74 02. NỘI KHOA
ngoài tim
329 477 2.75 02. NỘI KHOA Chọc dò màng ngoài tim

330 478 2.76 02. NỘI KHOA Dẫn lưu màng ngoài tim

331 487 2.85 02. NỘI KHOA Điện tim thường
Ghi điện tim qua chuyển đạo
332 496 2.94 02. NỘI KHOA
thực quản
24
Hồi phục nhịp xoang cho
333 499 2.97 02. NỘI KHOA người bệnh loạn nhịp bằng
thuốc
Nghiệm pháp gắng sức điện
334 511 2.109 02. NỘI KHOA
tâm đồ
335 512 2.110 02. NỘI KHOA Nghiệm pháp bàn nghiêng

336 513 2.111 02. NỘI KHOA Nghiệm pháp atropin

337 514 2.112 02. NỘI KHOA Siêu âm doppler mạch máu

338 515 2.113 02. NỘI KHOA Siêu âm doppler tim
Siêu âm tim cấp cứu tại
339 521 2.119 02. NỘI KHOA
giường
340 522 2.120 02. NỘI KHOA Sốc điện điều trị rung nhĩ
Sốc điện điều trị các rối loạn
341 523 2.121 02. NỘI KHOA
nhịp nhanh
Chăm sóc mắt ở người bệnh
342 530 2.128 02. NỘI KHOA
liệt VII ngoại biên (một lần)
343 531 2.129 02. NỘI KHOA Chọc dò dịch não tủy
Điều trị đau rễ thần kinh thắt
344 532 2.130 02. NỘI KHOA lưng – cùng bằng tiêm ngoài
màng cứng
Điều trị đau rễ thần kinh bằng
345 533 2.131 02. NỘI KHOA
phong bế đám rối
346 542 2.140 02. NỘI KHOA Điều trị trạng thái động kinh

347 547 2.145 02. NỘI KHOA Ghi điện não thường quy

348 548 2.146 02. NỘI KHOA Ghi điện não giấc ngủ

349 549 2.147 02. NỘI KHOA Ghi điện não video
Gội đầu cho người bệnh trong
350 551 2.149 02. NỘI KHOA
các bệnh thần kinh tại giường
351 552 2.150 02. NỘI KHOA Hút đờm hầu họng

352 553 2.151 02. NỘI KHOA Lấy máu tĩnh mạch bẹn
Nuôi dưỡng người bệnh liên
353 554 2.152 02. NỘI KHOA tục bằng máy, truyền thức ăn
qua thực quản, dạ dày
354 555 2.153 02. NỘI KHOA Siêu âm doppler xuyên sọ
25
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp
355 556 2.154 02. NỘI KHOA
cứu tại giường
Siêu âm doppler xuyên sọ có
356 557 2.155 02. NỘI KHOA
giá đỡ tại giường
Soi đáy mắt cấp cứu tại
357 558 2.156 02. NỘI KHOA
giường
Tắm cho người bệnh trong
358 559 2.157 02. NỘI KHOA
các bệnh thần kinh tại giường
Test chẩn đoán chết não bằng
359 562 2.160 02. NỘI KHOA
điện não đồ
Thay băng các vết loét hoại tử
360 565 2.163 02. NỘI KHOA
rộng sau TBMMN
Theo dõi SPO2 liên tục tại
361 566 2.164 02. NỘI KHOA
giường
Vệ sinh răng miệng người
362 567 2.165 02. NỘI KHOA
bệnh thần kinh tại giường
Xoa bóp phòng chống loét
363 568 2.166 02. NỘI KHOA trong các bệnh thần kinh (một
ngày)
Chăm sóc sonde dẫn lưu bể
364 569 2.167 02. NỘI KHOA
thận qua da/lần
Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ
365 570 2.168 02. NỘI KHOA
dịch – máu quanh thận/lần
Chăm sóc catheter tĩnh mạch
366 571 2.169 02. NỘI KHOA
trung tâm trong lọc máu
Chăm sóc và bảo quản
367 572 2.170 02. NỘI KHOA catheter tĩnh mạch trung tâm
trong lọc máu
Chăm sóc và bảo quản
368 573 2.171 02. NỘI KHOA catheter đường hầm có cuff
để lọc máu
Chăm sóc ống dẫn lưu bể
369 574 2.172 02. NỘI KHOA
thận qua da
Chọc hút nước tiểu trên
370 579 2.177 02. NỘI KHOA
xương mu
Chụp bàng quang chẩn đoán
371 580 2.178 02. NỘI KHOA trào ngược bàng quang niệu
quản
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh
372 585 2.183 02. NỘI KHOA
để lọc máu cấp cứu
Đặt catheter hai nòng có cuff,
373 586 2.184 02. NỘI KHOA
tạo đường hầm để lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh
374 587 2.185 02. NỘI KHOA
mạch cảnh trong để lọc máu
26
Đặt catheter hai nòng tĩnh
375 588 2.186 02. NỘI KHOA
mạch dưới đòn để lọc máu
Đặt catheter một nòng hoặc
376 589 2.187 02. NỘI KHOA hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc
máu
377 590 2.188 02. NỘI KHOA Đặt sonde bàng quang
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh
378 593 2.191 02. NỘI KHOA
để lọc máu cấp cứu
379 597 2.195 02. NỘI KHOA Đo lượng nước tiểu 24h
Đo áp lực đồ bàng quang thủ
380 598 2.196 02. NỘI KHOA
công
Đo áp lực đồ bàng quang
381 599 2.197 02. NỘI KHOA
bằng máy
382 602 2.200 02. NỘI KHOA Đo áp lực thẩm thấu niệu
Kỹ thuật tạo đường hầm trên
cầu nối (AVF) để sử dụng
383 603 2.201 02. NỘI KHOA
kim đầu tù trong lọc máu (kỹ
thuật Button hole)
Lọc huyết tương
384 607 2.205 02. NỘI KHOA
(Plasmapheresis)
Lọc huyết tương sử dụng 2
385 609 2.207 02. NỘI KHOA
quả lọc trong Lupus
Lọc huyết tương sử dụng 2
386 610 2.208 02. NỘI KHOA
quả lọc (quả lọc kép)
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm
tách siêu lọc dịch bù trực tiếp
từ dịch lọc (Hemodiafiltration
387 611 2.209 02. NỘI KHOA
Online: HDF-Online) (hoặc:
Thẩm tách siêu lọc máu
(HDF-Online))
Nong niệu đạo và đặt sonde
388 613 2.211 02. NỘI KHOA
tiểu
Phối hợp thận nhân tạo (HD)
389 628 2.226 02. NỘI KHOA và hấp thụ máu (HP) bằng
quả hấp phụ máu
390 633 2.231 02. NỘI KHOA Rút catheter đường hầm

391 634 2.232 02. NỘI KHOA Rửa bàng quang lấy máu cục

392 635 2.233 02. NỘI KHOA Rửa bàng quang
Siêu lọc máu chậm liên tục
393 636 2.234 02. NỘI KHOA
(SCUF)
27
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu
394 637 2.235 02. NỘI KHOA (SCUF) cho người bệnh quá
tải thể tích
Cho ăn qua ống mở thông dạ
395 643 2.241 02. NỘI KHOA
dày hoặc hỗng tràng (một lần)
Chọc dò dịch ổ bụng xét
396 644 2.242 02. NỘI KHOA
nghiệm
Chọc tháo dịch ổ bụng điều
397 645 2.243 02. NỘI KHOA
trị
398 646 2.244 02. NỘI KHOA Đặt ống thông dạ dày

399 648 2.246 02. NỘI KHOA Đặt ống thông mũi mật

400 649 2.247 02. NỘI KHOA Đặt ống thông hậu môn
Đo áp lực ổ bụng gián tiếp
401 651 2.249 02. NỘI KHOA qua ống thông dẫn lưu bàng
quang
Nội soi thực quản – dạ dày –
402 655 2.253 02. NỘI KHOA
tá tràng cấp cứu
Nội soi thực quản – dạ dày –
403 656 2.254 02. NỘI KHOA tá tràng có dùng thuốc tiền
mê
Nội soi thực quản – dạ dày –
404 657 2.255 02. NỘI KHOA
tá tràng qua đường mũi
405 658 2.256 02. NỘI KHOA Nội soi trực tràng ống mềm
Nội soi trực tràng ống mềm
406 659 2.257 02. NỘI KHOA
cấp cứu
407 660 2.258 02. NỘI KHOA Nội soi trực tràng ống cứng
Nội soi đại trực tràng toàn bộ
408 661 2.259 02. NỘI KHOA
ống mềm không sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ
409 662 2.260 02. NỘI KHOA ống mềm có dùng thuốc tiền
mê
Nội soi đại trực tràng toàn bộ
410 663 2.261 02. NỘI KHOA ống mềm có dùng thuốc gây
mê
Nội soi đại trực tràng toàn bộ
411 664 2.262 02. NỘI KHOA
ống mềm có sinh thiết
Nội soi can thiệp – tiêm xơ
412 666 2.264 02. NỘI KHOA
búi giãn tĩnh mạch thực quản
Nội soi can thiệp – thắt búi
413 667 2.265 02. NỘI KHOA giãn tĩnh mạch thực quản
bằng vòng cao su
28
Nội soi can thiệp – nong thực
414 668 2.266 02. NỘI KHOA
quản bằng bóng
Nội soi can thiệp – cắt gắp bã
415 669 2.267 02. NỘI KHOA
thức ăn dạ dày
Nội soi can thiệp – sinh thiết
416 670 2.268 02. NỘI KHOA
niêm mạc ống tiêu hóa
Nội soi can thiệp – đặt dẫn
417 671 2.269 02. NỘI KHOA
lưu nang giả tụy vào dạ dày
Nội soi can thiệp – đặt bóng
418 672 2.270 02. NỘI KHOA
điều trị béo phì
Nội soi can thiệp – tiêm cầm
419 673 2.271 02. NỘI KHOA
máu
Nội soi can thiệp – làm Clo
420 674 2.272 02. NỘI KHOA test chẩn đoán nhiễm
H.Pylori
Nội soi hậu môn ống cứng
421 675 2.273 02. NỘI KHOA
can thiệp – tiêm xơ búi trĩ
Nội soi can thiệp – cầm máu
422 678 2.276 02. NỘI KHOA
ống tiêu hóa bằng laser argon
Nội soi can thiệp – kẹp clip
423 687 2.285 02. NỘI KHOA
cầm máu
Nội soi can thiệp – gắp giun,
424 692 2.290 02. NỘI KHOA
dị vật ống tiêu hóa
Nội soi hậu môn ống cứng
425 694 2.292 02. NỘI KHOA can thiệp – thắt trĩ bằng vòng
cao su
Nội soi trực tràng toàn bộ có
426 695 2.293 02. NỘI KHOA
sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ
427 696 2.294 02. NỘI KHOA
can thiệp cấp cứu
Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp
428 697 2.295 02. NỘI KHOA
ống tiêu hóa < 1 cm
Nội soi can thiệp – cắt polyp
429 698 2.296 02. NỘI KHOA ống tiêu hóa > 1 cm hoặc
nhiều polyp
430 699 2.297 02. NỘI KHOA Nội soi hậu môn ống cứng
Nội soi can thiệp – tiêm chất
431 700 2.298 02. NỘI KHOA keo búi giãn tĩnh mạch phình
vị
Nội soi thực quản – dạ dày –
432 701 2.299 02. NỘI KHOA
tá tràng dải tần hẹp (NBi)
Nội soi đại trực tràng toàn bộ
433 702 2.300 02. NỘI KHOA
dải tần hẹp (NBi)
29
Nội soi thực quản – dạ dày –
434 703 2.301 02. NỘI KHOA tá tràng độ phân giải cao
(HDTV)
Nội soi đại trực tràng toàn bộ
435 704 2.302 02. NỘI KHOA
độ phân giải cao (HDTV)
Nội soi thực quản – dạ dày –
436 706 2.304 02. NỘI KHOA
tá tràng có sinh thiết
Nội soi thực quản – dạ dày –
437 707 2.305 02. NỘI KHOA
tá tràng không sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma không
438 708 2.306 02. NỘI KHOA
sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma ổ có
439 709 2.307 02. NỘI KHOA
sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm
440 710 2.308 02. NỘI KHOA
không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm
441 711 2.309 02. NỘI KHOA
có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng
442 712 2.310 02. NỘI KHOA
không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng
443 713 2.311 02. NỘI KHOA
có sinh thiết
444 715 2.313 02. NỘI KHOA Rửa dạ dày cấp cứu

445 716 2.314 02. NỘI KHOA Siêu âm ổ bụng
Siêu âm doppler mạch máu
446 717 2.315 02. NỘI KHOA
khối u gan
Siêu âm doppler mạch máu
447 718 2.316 02. NỘI KHOA hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch
máu ổ bụng
Siêu âm can thiệp – đặt ống
448 719 2.317 02. NỘI KHOA
thông dẫn lưu ổ áp xe
Siêu âm can thiệp – chọc dịch
449 724 2.322 02. NỘI KHOA
ổ bụng xét nghiệm
Siêu âm can thiệp – đặt ống
450 735 2.333 02. NỘI KHOA thông dẫn lưu dịch màng
bụng liên tục
Siêu âm can thiệp – chọc hút
451 736 2.334 02. NỘI KHOA
ổ áp xe trong ổ bụng
452 737 2.335 02. NỘI KHOA Test thở C14O2 tìm H.Pylori
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn
453 738 2.336 02. NỘI KHOA
trong phân
Thụt thuốc qua đường hậu
454 739 2.337 02. NỘI KHOA
môn
30
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại
455 740 2.338 02. NỘI KHOA
tràng
456 741 2.339 02. NỘI KHOA Thụt tháo phân

457 750 2.348 02. NỘI KHOA Đo độ nhớt dịch khớp

458 751 2.349 02. NỘI KHOA Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối dưới
459 752 2.350 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
460 753 2.351 02. NỘI KHOA Hút dịch khớp háng
Hút dịch khớp háng dưới
461 754 2.352 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
462 755 2.353 02. NỘI KHOA Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu dưới
463 756 2.354 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
464 757 2.355 02. NỘI KHOA Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân dưới
465 758 2.356 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
466 759 2.357 02. NỘI KHOA Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay dưới
467 760 2.358 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
468 761 2.359 02. NỘI KHOA Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai dưới
469 762 2.360 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
470 763 2.361 02. NỘI KHOA Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch dưới
471 764 2.362 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
472 765 2.363 02. NỘI KHOA Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
473 766 2.364 02. NỘI KHOA
dưới hướng dẫn của siêu âm
474 775 2.373 02. NỘI KHOA Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị
475 776 2.374 02. NỘI KHOA
trí)
476 783 2.381 02. NỘI KHOA Tiêm khớp gối

477 784 2.382 02. NỘI KHOA Tiêm khớp háng
31
478 785 2.383 02. NỘI KHOA Tiêm khớp cổ chân

479 786 2.384 02. NỘI KHOA Tiêm khớp bàn ngón chân

480 787 2.385 02. NỘI KHOA Tiêm khớp cổ tay

481 788 2.386 02. NỘI KHOA Tiêm khớp bàn ngón tay

482 789 2.387 02. NỘI KHOA Tiêm khớp đốt ngón tay

483 790 2.388 02. NỘI KHOA Tiêm khớp khuỷu tay

484 791 2.389 02. NỘI KHOA Tiêm khớp vai

485 792 2.390 02. NỘI KHOA Tiêm khớp ức đòn

486 793 2.391 02. NỘI KHOA Tiêm khớp ức – sườn

487 794 2.392 02. NỘI KHOA Tiêm khớp đòn – cùng vai

488 795 2.393 02. NỘI KHOA Tiêm khớp thái dương hàm

489 796 2.394 02. NỘI KHOA Tiêm ngoài màng cứng

490 797 2.395 02. NỘI KHOA Tiêm khớp cùng chậu
Tiêm điểm bám gân mỏm
491 798 2.396 02. NỘI KHOA
trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân lồi cầu
492 799 2.397 02. NỘI KHOA trong (lồi cầu ngoài) xương
cánh tay
Tiêm điểm bám gân quanh
493 800 2.398 02. NỘI KHOA
khớp gối
494 801 2.399 02. NỘI KHOA Tiêm hội chứng DeQuervain
Tiêm hội chứng đường hầm
495 802 2.400 02. NỘI KHOA
cổ tay
496 803 2.401 02. NỘI KHOA Tiêm gân gấp ngón tay

497 804 2.402 02. NỘI KHOA Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân trên gai (dưới gai,
498 805 2.403 02. NỘI KHOA
gân bao xoay khớp vai)
Tiêm điểm bám gân mỏm
499 806 2.404 02. NỘI KHOA
cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm
500 807 2.405 02. NỘI KHOA
trâm quay (trâm trụ)
32
501 808 2.406 02. NỘI KHOA Tiêm gân gót

502 809 2.407 02. NỘI KHOA Tiêm cân gan chân

503 810 2.408 02. NỘI KHOA Tiêm cạnh cột sống cổ

504 811 2.409 02. NỘI KHOA Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

505 812 2.410 02. NỘI KHOA Tiêm cạnh cột sống ngực
Tiêm khớp gối dưới hướng
506 813 2.411 02. NỘI KHOA
dẫn của siêu âm
Tiêm khớp háng dưới hướng
507 814 2.412 02. NỘI KHOA
dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ chân dưới
508 815 2.413 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón chân
509 816 2.414 02. NỘI KHOA
dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng
510 817 2.415 02. NỘI KHOA
dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới
511 818 2.416 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới
512 819 2.417 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp khuỷu tay dưới
513 820 2.418 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp vai dưới hướng
514 821 2.419 02. NỘI KHOA
dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức đòn dưới
515 822 2.420 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức – sườn dưới
516 823 2.421 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đòn – cùng vai
517 824 2.422 02. NỘI KHOA
dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp thái dương hàm
518 825 2.423 02. NỘI KHOA
dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng DeQuervain
519 826 2.424 02. NỘI KHOA
dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng đường hầm
520 827 2.425 02. NỘI KHOA cổ tay dưới hướng dẫn của
siêu âm
Tiêm gân gấp ngón tay dưới
521 828 2.426 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
522 829 2.427 02. NỘI KHOA
dưới hướng dẫn của siêu âm
33
Tiêm gân trên gai (dưới gai,
523 830 2.428 02. NỘI KHOA gân bao xoay khớp vai) dưới
hướng dẫn của siêu âm
Tiêm điểm bám gân mỏm
524 831 2.429 02. NỘI KHOA cùng vai dưới hướng dẫn của
siêu âm
Tiêm ngoài màng cứng dưới
525 832 2.430 02. NỘI KHOA hướng dẫn của màng huỳnh
quang tăng sáng
526 833 2.431 02. NỘI KHOA Xét nghiệm Mucin test
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp
527 834 2.432 02. NỘI KHOA xe phổi dưới hướng dẫn của
siêu âm
Siêu âm mạch trong điều trị
528 847 2.445 02. NỘI KHOA
RF mạch máu
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc
529 880 2.478 02. NỘI KHOA độ dẫn truyền vận động của
dây thần kinh VII ngoại biên
Nghiệm pháp đánh giá rối
loạn nuốt tại giường cho
530 881 2.479 02. NỘI KHOA
người bệnh tai biến mạch
máu não
Rút catheter tĩnh mạch trung
531 882 2.480 02. NỘI KHOA tâm chạy thận nhân tạo cấp
cứu
Rút catheter tĩnh mạch đùi
532 883 2.481 02. NỘI KHOA
chạy thận nhân tạo cấp cứu
Thận nhân tạo chu kỳ (quả
533 897 2.495 02. NỘI KHOA
lọc, dây máu 6 lần)
Thận nhân tạo cấp cứu (quả
534 898 2.496 02. NỘI KHOA
lọc, dây máu 1 lần)
Phối hợp thận nhân tạo (HD)
535 899 2.497 02. NỘI KHOA và hấp thụ máu (HP) bằng
quả hấp phụ máu HA 130
Đặt catheter một nòng hoặc
536 900 2.498 02. NỘI KHOA hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc
máu
Kỹ thuật tạo đường hầm trên
cầu nối (AVF) để sử dụng
537 901 2.499 02. NỘI KHOA
kim đầu tù trong lọc máu (kỹ
thuật Button hole)
Nội soi thực quản dạ dày
538 904 2.502 02. NỘI KHOA
phóng đại
34
Test thở C13 tìm
539 905 2.503 02. NỘI KHOA
Helicobacterpylori
Thay băng vết loét do vỡ hạt
540 910 2.508 02. NỘI KHOA
tophy
Kỹ thuật truyền một số thuốc
541 911 2.509 02. NỘI KHOA
sinh học
Tiêm nội khớp: acid
542 912 2.510 02. NỘI KHOA
hyaluronic
Điều trị thoái hóa khớp bằng
543 913 2.511 02. NỘI KHOA
huyết tương giàu tiểu cầu
Điều trị thoái hóa khớp bằng
544 914 2.512 02. NỘI KHOA
tế bào gốc mô mỡ tự thân
Tiêm huyết tương giàu tiểu
cầu (PRP) tự thân điều trị một
545 915 2.513 02. NỘI KHOA
số bệnh lý phần mềm quanh
khớp
Lấy xét nghiệm tế bào học
546 916 2.514 02. NỘI KHOA
dịch khớp
Lấy dịch khớp xác định tinh
547 917 2.515 02. NỘI KHOA
thể urat
Test lẩy da (Prick test) đặc
548 984 2.585 02. NỘI KHOA
hiệu với các dị nguyên hô hấp
Test lẩy da (Prick test) đặc
549 985 2.586 02. NỘI KHOA hiệu với các dị nguyên thức
ăn
Test lẩy da (Prick test) đặc
550 986 2.587 02. NỘI KHOA
hiệu với các dị nguyên sữa
Test lẩy da (Prick test) đặc
551 987 2.588 02. NỘI KHOA hiệu với các loại thuốc (Đối
với 6 loại thuốc)
Test lẩy da (Prick test) đặc
552 988 2.589 02. NỘI KHOA
hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test nội bì nhanh đặc hiệu
553 989 2.590 02. NỘI KHOA
với thuốc
Test nội bì nhanh đặc hiệu
554 990 2.591 02. NỘI KHOA
với vắc xin, huyết thanh
Test nội bì chậm đặc hiệu với
555 991 2.592 02. NỘI KHOA
thuốc
Test nội bì chậm đặc hiệu với
556 992 2.593 02. NỘI KHOA
vắc xin, huyết thanh
Test áp bì (Patch test) đặc
557 993 2.594 02. NỘI KHOA hiệu với thuốc (đối với 6 loại
thuốc)
Test áp bì (Patch test) đặc
558 994 2.595 02. NỘI KHOA
hiệu với mỹ phẩm
35
Phản ứng phân hủy
559 995 2.596 02. NỘI KHOA Mastocyte (đối với 6 loại dị
nguyên)
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc
560 996 2.597 02. NỘI KHOA
hiệu
Giảm mẫn cảm nhanh với
561 999 2.600 02. NỘI KHOA
thuốc
Giảm mẫn cảm với thuốc
562 1000 2.601 02. NỘI KHOA
đường tĩnh mạch
Giảm mẫn cảm với thuốc
563 1001 2.602 02. NỘI KHOA
đường uống
564 1002 2.603 02. NỘI KHOA Giảm mẫn cảm với sữa

565 1003 2.604 02. NỘI KHOA Giảm mẫn cảm với thức ăn
Test kích thích với thuốc
566 1004 2.605 02. NỘI KHOA
đường tĩnh mạch
Test kích thích với thuốc
567 1005 2.606 02. NỘI KHOA
đường uống
568 1006 2.607 02. NỘI KHOA Test kích thích với sữa

569 1007 2.608 02. NỘI KHOA Test kích thích với thức ăn

570 1008 2.609 02. NỘI KHOA Test huyết thanh tự thân

571 1009 2.610 02. NỘI KHOA Test hồi phục phế quản
Test kích thích phế quản
572 1010 2.611 02. NỘI KHOA không đặc hiệu với
Methacholine
573 1011 2.612 02. NỘI KHOA Đo FeNO
Đo phế dung kế – Spirometry
574 1012 2.613 02. NỘI KHOA
(FVC, SVC, TLC)
Đo dung tích sống gắng sức –
575 1013 2.614 02. NỘI KHOA
FVC
Đo dung tích sống chậm –
576 1014 2.615 02. NỘI KHOA
SVC
Đo thông khí tự nguyện tối đa
577 1015 2.616 02. NỘI KHOA
– MVV
Đo áp suất tối đa hít vào/thở
578 1016 2.617 02. NỘI KHOA
ra – MIP /MEP
Đo khuếch tán phổi –
579 1017 2.618 02. NỘI KHOA
Diffusion Capacity
Đo các thể tích phổi – Lung
580 1018 2.619 02. NỘI KHOA
Volumes
36
Đo biến đổi thể tích toàn thân
581 1019 2.620 02. NỘI KHOA
– Body Plethysmography
Khí máu – điện giải trên máy
582 1020 2.621 02. NỘI KHOA
I-STAT-1 – ABBOTT
Truyền cyclophosphamide
583 1022 2.623 02. NỘI KHOA
pulse therapy
584 1023 2.624 02. NỘI KHOA Truyền IVIg
Truyền Pulse Therapy
585 1024 2.625 02. NỘI KHOA
Corticoid
586 1025 2.626 02. NỘI KHOA Truyền kháng thể đơn dòng

587 1026 2.627 02. NỘI KHOA Truyền endoxan
Theo dõi và chăm sóc người
588 1027 2.628 02. NỘI KHOA
bệnh sốc phản vệ 72h đầu
Chăm sóc răng miệng cho
589 1028 2.629 02. NỘI KHOA
người bệnh Stevens-Johnson
Chăm sóc răng miệng cho
590 1029 2.630 02. NỘI KHOA
người bệnh Lyell
Chăm sóc vệ sinh da cho
591 1030 2.631 02. NỘI KHOA
người bệnh Stevens-Johnson
Chăm sóc vệ sinh da cho
592 1031 2.632 02. NỘI KHOA
người bệnh Lyell
Vệ sinh vùng hậu môn sinh
593 1032 2.633 02. NỘI KHOA dục cho người bệnh Stevens-
Johnson
Vệ sinh vùng hậu môn sinh
594 1033 2.634 02. NỘI KHOA
dục cho người bệnh Lyell
Hướng dẫn người bệnh
595 1034 2.635 02. NỘI KHOA Stevens-Johnson tập co thắt
cơ tròn chống dính
Hướng dẫn người bệnh Lyell
596 1035 2.636 02. NỘI KHOA
tập co thắt cơ tròn chống dính
Nuôi dưỡng người bệnh
597 1036 2.637 02. NỘI KHOA Stevens-Johnson qua đường
miệng
Nuôi dưỡng người bệnh Lyell
598 1037 2.638 02. NỘI KHOA
qua đường miệng
Nuôi dưỡng người bệnh
599 1038 2.639 02. NỘI KHOA Stevens-Johnson qua đường
tĩnh mạch
Nuôi dưỡng người bệnh Lyell
600 1039 2.640 02. NỘI KHOA
qua đường tĩnh mạch
37
Hướng dẫn người bệnh sử
601 1040 2.641 02. NỘI KHOA
dụng bình hít định liều
Hướng dẫn người bệnh sử
602 1041 2.642 02. NỘI KHOA
dụng bình xịt định liều
Tập ho có hiệu quả cho người
603 1042 2.643 02. NỘI KHOA
bệnh hen phế quản
Tập ho có hiệu quả cho người
604 1043 2.644 02. NỘI KHOA
bệnh Lupus ban đỏ hệ thống
Tập ho có hiệu quả cho người
605 1044 2.645 02. NỘI KHOA
bệnh xơ cứng bì
Vỗ rung cho người bệnh hen
606 1045 2.646 02. NỘI KHOA
phế quản
Vỗ rung cho người bệnh
607 1046 2.647 02. NỘI KHOA
Lupus ban đỏ hệ thống
Vỗ rung cho người bệnh xơ
608 1047 2.648 02. NỘI KHOA
cứng bì
Tập vận động cho người bệnh
609 1048 2.649 02. NỘI KHOA
xơ cứng bì
Xoa bóp cho người bệnh xơ
610 1049 2.650 02. NỘI KHOA
cứng bì
Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho
611 1050 2.651 02. NỘI KHOA người bệnh Lupus ban đỏ hệ
thống có hội chứng Raynaud
Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho
612 1051 2.652 02. NỘI KHOA người bệnh xơ cứng bì có hội
chứng Raynaud
Chăm sóc da cho người bệnh
613 1052 2.653 02. NỘI KHOA
dị ứng thuốc nặng
614 1053 2.654 02. NỘI KHOA Chọc rửa màng phổi
Thay rửa hệ thống dẫn lưu
615 1054 2.655 02. NỘI KHOA
màng phổi
Đo dung tích toàn phổi bằng
616 1055 BS_2.656 02. NỘI KHOA
phương pháp rửa trôi Nitơ
617 1056 BS_2.657 02. NỘI KHOA Đo thể tích ký thân
Chỉnh sửa sonde dẫn lưu
618 1059 BS_2.660 02. NỘI KHOA
màng phổi
619 1066 BS_2.667 02. NỘI KHOA Khí dung kiềm nóng
Khí dung thải bụi bằng dung
620 1067 BS_2.668 02. NỘI KHOA
dịch kiềm nóng 2%
Rửa dạ dày lấy bệnh phẩm
621 1070 BS_2.671 02. NỘI KHOA
làm xét nghiệm
38
Chọc dẫn lưu màng phổi dưới
622 1072 BS_2.673 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
Chọc dẫn lưu màng tim dưới
623 1073 BS_2.674 02. NỘI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
624 1074 BS_2.675 02. NỘI KHOA Theo dõi điện tim từ xa

625 1076 BS_2.677 02. NỘI KHOA Tạo nhịp tim qua da
Thay băng và thay kim buồng
626 1077 BS_2.678 02. NỘI KHOA
tiêm
Kỹ thuật bơm truyền Insulin
627 1078 BS_2.679 02. NỘI KHOA
liên tục dưới da
Khí cụ điều trị hội chứng
628 1080 BS_2.681 02. NỘI KHOA ngưng thở khi ngủ do tắc
nghẽn
Xét nghiệm tế bào học trong
629 1085 BS_2.686 02. NỘI KHOA
bệnh phẩm đờm
Thăm dò huyết động bằng
630 1088 BS_2.689 02. NỘI KHOA phương pháp phân tích sóng
huyết áp động mạch
Tiêm fistule (tĩnh mạch hóa
631 1091 BS_2.692 02. NỘI KHOA
động mạch)
Đặt catheter Tenckhoff
632 1094 BS_2.695 02. NỘI KHOA
đường hầm
Điều chỉnh vị trí Catheter tĩnh
633 1095 BS_2.696 02. NỘI KHOA
mạch cảnh hầm
Điều chỉnh vị trí Catheter
634 1096 BS_2.697 02. NỘI KHOA
Tenckhoff đường hầm
Siêu âm tim đánh giá mất
635 1097 BS_2.698 02. NỘI KHOA
đồng vận co bóp cơ tim
Tư vấn dinh dưỡng cho người
636 1105 BS_2.706 02. NỘI KHOA
bệnh nội trú, ngoại trú
Kỹ thuật tiêm IGF trong vết
637 1106 BS_2.707 02. NỘI KHOA thương mất mô sâu bàn chân
đái tháo đường
638 1119 BS_2.720 02. NỘI KHOA Khám nghiệm tử thi
Khám nghiệm tử thi bệnh
639 1120 BS_2.721 02. NỘI KHOA truyền nhiễm hoặc trường
hợp phá cột sống do tủy
Khám nghiệm tử thi sau chết
640 1121 BS_2.722 02. NỘI KHOA
24h và chết do AIDS
Thận nhân tạo (ở người đã có
641 1132 3.11 03. NHI KHOA
mở thông động tĩnh mạch)
39
Dùng thuốc chống đông và
642 1133 3.12 03. NHI KHOA
tiêu sợi huyết
643 1134 3.13 03. NHI KHOA Đo cung lượng tim liên tục

644 1135 3.14 03. NHI KHOA Đo áp lực các buồng tim
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim
645 1139 3.18 03. NHI KHOA
cấp cứu
Theo dõi điện tim cấp cứu tại
646 1140 3.19 03. NHI KHOA
giường liên tục
Đo độ bão hoà oxy trung tâm
647 1141 3.20 03. NHI KHOA
cấp cứu
Đo độ bão hoà oxy trong tĩnh
648 1142 3.21 03. NHI KHOA
mạch cảnh
649 1143 3.22 03. NHI KHOA Kích thích tim với tần số cao
Kích thích tim tạm thời với
650 1144 3.23 03. NHI KHOA
điện cực ngoài lồng ngực
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn
651 1145 3.24 03. NHI KHOA
tim đập nhanh
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện
652 1146 3.25 03. NHI KHOA
cực ngoài
Xử trí và theo dõi loạn nhịp
653 1148 3.27 03. NHI KHOA
tim cấp cứu
654 1149 3.28 03. NHI KHOA Đặt catheter tĩnh mạch
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp
655 1150 3.29 03. NHI KHOA
cứu
Đặt ống thông tĩnh mạch
656 1151 3.30 03. NHI KHOA
trung tâm
Đo áp lực tĩnh mạch trung
657 1152 3.31 03. NHI KHOA
tâm
658 1153 3.32 03. NHI KHOA Đặt ống thông Blakemore

659 1154 3.33 03. NHI KHOA Đặt catheter động mạch
Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở
660 1155 3.34 03. NHI KHOA
trẻ sơ sinh
Đặt catheter tĩnh mạch trung
661 1156 3.35 03. NHI KHOA
tâm
662 1157 3.36 03. NHI KHOA Đo áp lực động mạch liên tục
Đo áp lực tĩnh mạch trung
663 1158 3.37 03. NHI KHOA
tâm liên tục
Chọc hút dịch màng ngoài
664 1159 3.38 03. NHI KHOA
tim dưới siêu âm
40
Chọc dò màng ngoài tim cấp
665 1160 3.39 03. NHI KHOA
cứu
Dẫn lưu dịch, máu màng
666 1161 3.40 03. NHI KHOA
ngoài tim
Siêu âm tim cấp cứu tại
667 1162 3.41 03. NHI KHOA
giường
668 1163 3.42 03. NHI KHOA Mở màng ngoài tim cấp cứu
Siêu âm doppler mạch máu
669 1164 3.43 03. NHI KHOA
cấp cứu
Ghi điện tim cấp cứu tại
670 1165 3.44 03. NHI KHOA
giường
671 1166 3.45 03. NHI KHOA Hạ huyết áp chỉ huy
Theo dõi huyết áp liên tục tại
672 1167 3.46 03. NHI KHOA
giường
Theo dõi điện tim liên tục tại
673 1168 3.47 03. NHI KHOA
giường
Hồi phục nhịp xoang cho
674 1169 3.48 03. NHI KHOA
người bệnh loạn nhịp
675 1170 3.49 03. NHI KHOA Chăm sóc catheter tĩnh mạch

676 1171 3.50 03. NHI KHOA Chăm sóc catheter động mạch

677 1172 3.51 03. NHI KHOA Ép tim ngoài lồng ngực
Thở máy với tần số cao
678 1175 3.54 03. NHI KHOA
(HFO)
679 1179 3.58 03. NHI KHOA Thở máy bằng xâm nhập

680 1180 3.59 03. NHI KHOA Điều trị bằng oxy cao áp

681 1182 3.61 03. NHI KHOA Chọc hút dịch, khí trung thất
Siêu âm màng ngoài tim cấp
682 1190 3.69 03. NHI KHOA
cứu
683 1191 3.70 03. NHI KHOA Siêu âm màng phổi
Theo dõi EtCO2 liên tục tại
684 1192 3.71 03. NHI KHOA
giường
685 1196 3.75 03. NHI KHOA Cai máy thở
Hút đờm khí phế quản ở
686 1197 3.76 03. NHI KHOA người bệnh sau đặt nội khí
quản, mở khí quản, thở máy
687 1198 3.77 03. NHI KHOA Đặt nội khí quản
41
688 1199 3.78 03. NHI KHOA Mở khí quản
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng
689 1200 3.79 03. NHI KHOA
phổi
Chọc hút/dẫn lưu khí màng
690 1201 3.80 03. NHI KHOA
phổi áp lực thấp
691 1202 3.81 03. NHI KHOA Bơm rửa màng phổi
Thở máy không xâm nhập
692 1203 3.82 03. NHI KHOA
(thở CPAP, thở BiPAP)
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua
693 1204 3.83 03. NHI KHOA
nội khí quản
694 1205 3.84 03. NHI KHOA Chọc thăm dò màng phổi

695 1206 3.85 03. NHI KHOA Mở màng phổi tối thiểu

696 1207 3.86 03. NHI KHOA Dẫn lưu màng phổi liên tục
Theo dõi độ bão hòa oxy
697 1208 3.87 03. NHI KHOA
(SPO2) liên tục tại giường
698 1209 3.88 03. NHI KHOA Thăm dò chức năng hô hấp

699 1210 3.89 03. NHI KHOA Khí dung thuốc cấp cứu

700 1211 3.90 03. NHI KHOA Khí dung thuốc thở máy
Hút đờm qua ống nội khí
701 1212 3.91 03. NHI KHOA
quản bằng catheter một lần
Hút đờm qua ống nội khí
702 1213 3.92 03. NHI KHOA
quản bằng catheter kín
703 1214 3.93 03. NHI KHOA Vận động trị liệu hô hấp
Đặt mặt nạ thanh quản cấp
704 1215 3.94 03. NHI KHOA
cứu
Mở khí quản một thì cấp cứu
705 1216 3.95 03. NHI KHOA
ngạt thở
706 1217 3.96 03. NHI KHOA Mở khí quản qua da cấp cứu
Mở khí quản ngược dòng cấp
707 1218 3.97 03. NHI KHOA
cứu
Chọc hút dịch khí phế quản
708 1219 3.98 03. NHI KHOA
qua màng nhẫn giáp
709 1220 3.99 03. NHI KHOA Đặt nội khí quản 2 nòng

710 1221 3.100 03. NHI KHOA Rút catheter khí quản
42
711 1222 3.101 03. NHI KHOA Thay canuyn mở khí quản

712 1223 3.102 03. NHI KHOA Chăm sóc lỗ mở khí quản
Làm ẩm đường thở qua máy
713 1224 3.103 03. NHI KHOA
phun sương mù
714 1225 3.104 03. NHI KHOA Mở màng giáp nhẫn cấp cứu

715 1226 3.105 03. NHI KHOA Thổi ngạt

716 1227 3.106 03. NHI KHOA Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Thủ thuật Heimlich (lấy dị
717 1228 3.107 03. NHI KHOA
vật đường thở)
718 1229 3.108 03. NHI KHOA Thở oxy gọng kính
Thở oxy lưu lượng cao qua
719 1230 3.109 03. NHI KHOA
mặt nạ không túi
720 1231 3.110 03. NHI KHOA Thở oxy qua mặt nạ có túi
Thở oxy qua ống chữ T (T-
721 1232 3.111 03. NHI KHOA
tube)
Cố định lồng ngực do chấn
722 1233 3.112 03. NHI KHOA
thương gãy xương sườn
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô
723 1234 3.113 03. NHI KHOA
hấp
724 1235 3.114 03. NHI KHOA Lọc máu liên tục (CRRT)
Lọc máu hấp thụ bằng than
725 1236 3.115 03. NHI KHOA
hoạt
726 1238 3.117 03. NHI KHOA Đặt catheter lọc máu cấp cứu
Lọc và tách huyết tương chọn
727 1241 3.120 03. NHI KHOA
lọc
Chọc hút nước tiểu trên
728 1246 3.125 03. NHI KHOA
xương mu
Thận nhân tạo cấp cứu liên
729 1247 3.126 03. NHI KHOA
tục
Thận nhân tạo thường quy
730 1248 3.127 03. NHI KHOA
chu kỳ
731 1249 3.128 03. NHI KHOA Bài niệu cưỡng bức
Mở thông bàng quang trên
732 1250 3.129 03. NHI KHOA
xương mu
733 1251 3.130 03. NHI KHOA Vận động trị liệu bàng quang
43
734 1252 3.131 03. NHI KHOA Rửa bàng quang lấy máu cục
Đặt ống thông dẫn lưu bàng
735 1253 3.132 03. NHI KHOA
quang
736 1254 3.133 03. NHI KHOA Thông tiểu

737 1255 3.134 03. NHI KHOA Hồi sức chống sốc

738 1258 3.137 03. NHI KHOA Xử trí tăng áp lực nội sọ

739 1259 3.138 03. NHI KHOA Điện não đồ thường quy

740 1260 3.139 03. NHI KHOA Điện não đồ video
Điện não đồ monitoring (theo
741 1261 3.140 03. NHI KHOA
dõi liên tục 24h)
742 1262 3.141 03. NHI KHOA Điện não đồ bề mặt vỏ não
Làm test chết não thực hiện
trong 12-24h theo Luật Hiến,
743 1263 3.142 03. NHI KHOA
lấy ghép mô, bộ phận cơ thể
con người
744 1264 3.143 03. NHI KHOA Siêu âm doppler xuyên sọ

745 1267 3.146 03. NHI KHOA Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh

746 1268 3.147 03. NHI KHOA Chọc dò dịch não thất

747 1269 3.148 03. NHI KHOA Chọc dịch tủy sống
Điều trị co giật liên tục (điều
748 1270 3.149 03. NHI KHOA
trị trạng thái động kinh)
Vận động trị liệu cho người
749 1271 3.150 03. NHI KHOA
bệnh bất động tại
750 1272 3.151 03. NHI KHOA Điều trị giãn cơ trong cấp cứu

751 1273 3.152 03. NHI KHOA Soi đáy mắt cấp cứu
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa
752 1274 3.153 03. NHI KHOA
(dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
753 1276 3.155 03. NHI KHOA Nội soi dạ dày cầm máu
Đặt ống thông Blakemore vào
754 1277 3.156 03. NHI KHOA
thực quản cầm máu
Cầm máu thực quản qua nội
755 1278 3.157 03. NHI KHOA
soi
44
Soi đại tràng chẩn đoán bằng
756 1279 3.158 03. NHI KHOA
ống soi mềm
Soi dạ dày thực quản chẩn
757 1280 3.159 03. NHI KHOA
đoán và cầm máu
758 1281 3.160 03. NHI KHOA Soi đại tràng cầm máu

759 1282 3.161 03. NHI KHOA Soi đại tràng sinh thiết

760 1283 3.162 03. NHI KHOA Nội soi trực tràng cấp cứu
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới
761 1284 3.163 03. NHI KHOA
siêu âm
762 1285 3.164 03. NHI KHOA Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

763 1286 3.165 03. NHI KHOA Chọc dò ổ bụng cấp cứu

764 1287 3.166 03. NHI KHOA Rửa màng bụng cấp cứu

765 1288 3.167 03. NHI KHOA Đặt ống thông dạ dày

766 1289 3.168 03. NHI KHOA Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc
767 1290 3.169 03. NHI KHOA
bằng hệ thống kín
768 1291 3.170 03. NHI KHOA Đo áp lực ổ bụng
Siêu âm ổ bụng tại giường
769 1292 3.171 03. NHI KHOA
cấp cứu
770 1293 3.172 03. NHI KHOA Cho ăn qua ống thông dạ dày
Rửa dạ dày bằng ống Faucher
771 1294 3.173 03. NHI KHOA
và qua túi kín
Nuôi dưỡng người bệnh bằng
772 1295 3.174 03. NHI KHOA
đường tĩnh mạch trung tâm
Nuôi dưỡng người bệnh qua
773 1296 3.175 03. NHI KHOA
lỗ mở dạ dày
Nuôi dưỡng người bệnh qua
774 1297 3.176 03. NHI KHOA
catheter hỗng tràng
Nuôi dưỡng người bệnh liên
775 1298 3.177 03. NHI KHOA tục bằng máy, truyền thức ăn
qua thực quản, dạ dày
776 1299 3.178 03. NHI KHOA Đặt sonde hậu môn
Nuôi dưỡng người bệnh bằng
777 1301 3.180 03. NHI KHOA đường truyền tĩnh mạch ngoại
biên
45
Nuôi dưỡng người bệnh qua
778 1302 3.181 03. NHI KHOA Catheter thực quản dạ dày
băng bơm tay
Kiểm soát tăng đường huyết
779 1304 3.183 03. NHI KHOA
chỉ huy
780 1305 3.184 03. NHI KHOA Hạ nhiệt độ chỉ huy

781 1306 3.185 03. NHI KHOA Nâng thân nhiệt chủ động
Chiếu đèn điều trị vàng da sơ
782 1307 3.186 03. NHI KHOA
sinh
783 1308 3.187 03. NHI KHOA Kiểm soát đau trong cấp cứu
Siêu âm đen trắng tại giường
784 1309 3.188 03. NHI KHOA
bệnh
Chụp X-quang cấp cứu tại
785 1310 3.189 03. NHI KHOA
giường
Lấy máu động mạch quay
786 1311 3.190 03. NHI KHOA
làm xét nghiệm khí máu
Xét nghiệm đường máu mao
787 1312 3.191 03. NHI KHOA
mạch tại giường
Thay băng cho các vết
788 1313 3.192 03. NHI KHOA
thương hoại tử rộng
Truyền máu và các chế phẩm
789 1314 3.193 03. NHI KHOA
máu
Tắm cho người bệnh tại
790 1315 3.194 03. NHI KHOA
giường
791 1316 3.195 03. NHI KHOA Tắm tẩy độc cho người bệnh
Gội đầu cho người bệnh tại
792 1317 3.196 03. NHI KHOA
giường
Gội đầu tẩy độc cho người
793 1318 3.197 03. NHI KHOA
bệnh
794 1319 3.198 03. NHI KHOA Vệ sinh răng miệng đặc biệt

795 1320 3.199 03. NHI KHOA Xoa bóp phòng chống loét
Cố định cột sống cổ bằng nẹp
796 1321 3.200 03. NHI KHOA
cứng
Cố định tạm thời người bệnh
797 1322 3.201 03. NHI KHOA
gãy xương
798 1323 3.202 03. NHI KHOA Băng bó vết thương
Cầm máu (vết thương chảy
799 1324 3.203 03. NHI KHOA
máu)
46
Vận chuyển người bệnh an
800 1325 3.204 03. NHI KHOA
toàn
Vận chuyển người bệnh nặng
801 1326 3.205 03. NHI KHOA
có thở máy
802 1327 3.206 03. NHI KHOA Định nhóm máu tại giường
Chăm sóc mắt ở người bệnh
803 1328 3.207 03. NHI KHOA
hôn mê
804 1329 3.208 03. NHI KHOA Lấy máu tĩnh mạch bẹn

805 1330 3.209 03. NHI KHOA Truyền dịch vào tủy xương

806 1331 3.210 03. NHI KHOA Tiêm truyền thuốc
Làm test nhanh chẩn đoán
807 1334 3.213 03. NHI KHOA
ngộ độc cấp
Định tính chất độc trong nước
808 1335 3.214 03. NHI KHOA
tiểu bằng test nhanh
809 1336 3.215 03. NHI KHOA Đo các chất khí trong máu

810 1337 3.216 03. NHI KHOA Đo lactat trong máu
Định tính chất độc trong máu
811 1338 3.217 03. NHI KHOA
bằng test nhanh
Phát hiện chất độc bằng sắc
812 1339 3.218 03. NHI KHOA
ký khí
Phát hiện opiat bằng
813 1340 3.219 03. NHI KHOA
Naloxone
Phát hiện benzodiazepin bằng
814 1341 3.220 03. NHI KHOA
Anexate
Định lượng nhanh Troponin
815 1342 3.221 03. NHI KHOA T trong máu toàn phần tại chỗ
bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh NT-
816 1343 3.222 03. NHI KHOA ProBNP trong máu toàn phần
tại chỗ bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh D-Dimer
817 1344 3.223 03. NHI KHOA trong máu toàn phần tại chỗ
bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh Myoglobin
818 1345 3.224 03. NHI KHOA trong máu toàn phần tại chỗ
bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh CK-MB
819 1346 3.225 03. NHI KHOA trong máu toàn phần tại chỗ
bằng máy cầm tay
47
Xác định nhanh
820 1347 3.226 03. NHI KHOA 1NR/PT/Quick tại chỗ bằng
máy cầm tay
821 1357 3.236 03. NHI KHOA Sốc điện thông thường
Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai
nghiện các chất dạng thuốc
822 1366 3.245 03. NHI KHOA
phiện bằng các bài thuốc y
học dân tộc
Điều trị thay thế nghiện các
823 1367 3.246 03. NHI KHOA chất dạng thuốc phiện bằng
thuốc methadone
Nghiệm pháp Naloxone chẩn
824 1368 3.247 03. NHI KHOA đoán hội chứng cai các chất
dạng thuốc phiện
Điều trị chống tái nghiện các
825 1369 3.248 03. NHI KHOA chất dạng thuốc phiện bằng
naltrexon
826 1370 3.249 03. NHI KHOA Trắc nghiệm tâm lý Hamilton
Xử trí trạng thái loạn trương
827 1376 3.255 03. NHI KHOA
lực cơ cấp
828 1377 3.256 03. NHI KHOA Đo lưu huyết não

829 1378 3.257 03. NHI KHOA Xử trí người bệnh kích động
Xử trí hội chứng an thần kinh
830 1379 3.258 03. NHI KHOA
ác tính
831 1380 3.259 03. NHI KHOA Xử trí người bệnh không ăn
Xử trí ngộ độc thuốc hướng
832 1381 3.260 03. NHI KHOA
thần
Tư vấn tâm lí cho người bệnh
833 1385 3.264 03. NHI KHOA
và gia đình
Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai các
834 1386 3.265 03. NHI KHOA chất dạng thuốc phiện bằng
các thuốc hướng thần
835 1387 3.266 03. NHI KHOA Liệu pháp giải thích hợp lý

836 1388 3.267 03. NHI KHOA Liệu pháp lao động

837 1389 3.268 03. NHI KHOA Cấp cứu người bệnh tự sát
Xử trí dị ứng thuốc hướng
838 1390 3.269 03. NHI KHOA
thần
48
Test nhanh phát hiện chất
839 1391 3.270 03. NHI KHOA
opiat trong nước tiểu
840 1392 3.271 03. NHI KHOA Từ châm

841 1393 3.272 03. NHI KHOA Laser châm

842 1394 3.273 03. NHI KHOA Mai hoa châm

843 1395 3.274 03. NHI KHOA Kéo nắn cột sống cổ

844 1396 3.275 03. NHI KHOA Kéo nắn cột sống thắt lưng
Sắc thuốc thang và đóng gói
845 1397 3.276 03. NHI KHOA
thuốc bằng máy
846 1401 3.280 03. NHI KHOA Xông thuốc bằng máy

847 1403 3.282 03. NHI KHOA Xông hơi thuốc

848 1404 3.283 03. NHI KHOA Xông khói thuốc

849 1405 3.284 03. NHI KHOA Sắc thuốc thang

850 1408 3.287 03. NHI KHOA Bó thuốc

851 1409 3.288 03. NHI KHOA Chườm ngải

852 1410 3.289 03. NHI KHOA Hào châm

853 1411 3.290 03. NHI KHOA Nhĩ châm

854 1412 3.291 03. NHI KHOA Ôn châm

855 1413 3.292 03. NHI KHOA Chích lể

856 1414 3.293 03. NHI KHOA Luyện tập dưỡng sinh
Điện mãng châm điều trị liệt
857 1415 3.294 03. NHI KHOA
sau giai đoạn cấp
Điện mãng châm điều trị liệt
858 1416 3.295 03. NHI KHOA
chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt
859 1417 3.296 03. NHI KHOA
chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt
860 1418 3.297 03. NHI KHOA
nửa người
Điện mãng châm điều trị liệt
861 1419 3.298 03. NHI KHOA
do bệnh của cơ
49
Điện mãng châm điều trị
862 1420 3.299 03. NHI KHOA
bệnh lý các dây thần kinh
Điện mãng châm điều trị teo
863 1421 3.300 03. NHI KHOA
cơ
Điện mãng châm điều trị đau
864 1422 3.301 03. NHI KHOA
thần kinh toạ
Điện mãng châm điều trị bại
865 1423 3.302 03. NHI KHOA
não
Điện mãng châm điều trị
866 1424 3.303 03. NHI KHOA
chứng nói ngọng, nói lắp
Điện mãng châm điều trị
867 1425 3.304 03. NHI KHOA
khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị
868 1426 3.305 03. NHI KHOA
động kinh cục bộ
Điện mãng châm điều trị tâm
869 1427 3.306 03. NHI KHOA
căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị đau
870 1428 3.307 03. NHI KHOA
đầu
Điện mãng châm điều trị đau
871 1429 3.308 03. NHI KHOA
nửa đầu
Điện mãng châm điều trị
872 1430 3.309 03. NHI KHOA
stress
Điện mãng châm điều trị tổn
873 1431 3.310 03. NHI KHOA thương dây, rễ và đám rối
thần kinh
Điện mãng châm điều trị tổn
874 1432 3.311 03. NHI KHOA
thương dây thần kinh V
Điện mãng châm điều trị liệt
875 1433 3.312 03. NHI KHOA
VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị
876 1434 3.313 03. NHI KHOA
bệnh hố mắt
Điện mãng châm điều trị
877 1435 3.314 03. NHI KHOA
viêm kết mạc
Điện mãng châm điều trị
878 1436 3.315 03. NHI KHOA viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
Điện mãng châm điều trị
879 1437 3.316 03. NHI KHOA
giảm thị lực do teo gai thị
Điện mãng châm điều trị hội
880 1438 3.317 03. NHI KHOA
chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị
881 1439 3.318 03. NHI KHOA
giảm thính lực
Điện mãng châm điều trị thất
882 1440 3.319 03. NHI KHOA
ngôn
50
Điện mãng châm điều trị hen
883 1441 3.320 03. NHI KHOA
phế quản
Điện mãng châm điều trị tăng
884 1442 3.321 03. NHI KHOA
huyết áp
Điện mãng châm điều trị
885 1443 3.322 03. NHI KHOA
huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị đau
886 1444 3.323 03. NHI KHOA
thần kinh liên sườn
Điện mãng châm điều trị đau
887 1445 3.324 03. NHI KHOA
ngực, sườn
888 1446 3.325 03. NHI KHOA Điện mãng châm điều trị trĩ
Điện mãng châm điều trị sa
889 1447 3.326 03. NHI KHOA
dạ dày
Điện mãng châm điều trị đau
890 1448 3.327 03. NHI KHOA
dạ dày
Điện mãng châm điều trị
891 1449 3.328 03. NHI KHOA
viêm da thần kinh
Điện mãng châm điều trị
892 1450 3.329 03. NHI KHOA
viêm khớp dạng thấp
Điện mãng châm điều trị
893 1451 3.330 03. NHI KHOA
thoái hóa khớp
Điện mãng châm điều trị đau
894 1452 3.331 03. NHI KHOA
lưng
Điện mãng châm điều trị đau
895 1453 3.332 03. NHI KHOA
mỏi cơ
Điện mãng châm điều trị
896 1454 3.333 03. NHI KHOA
viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị hội
897 1455 3.334 03. NHI KHOA
chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị
898 1456 3.335 03. NHI KHOA
chứng tic
Điện mãng châm điều trị
899 1457 3.336 03. NHI KHOA
viêm co cứng cơ delta
Điện mãng châm điều trị cơn
900 1458 3.337 03. NHI KHOA
đau quặn thận
Điện mãng châm điều trị
901 1459 3.338 03. NHI KHOA
viêm tuyến vú, tắc tia sữa
Điện mãng châm điều trị rối
902 1460 3.339 03. NHI KHOA
loạn đại, tiểu tiện
Điện mãng châm điều trị
903 1461 3.340 03. NHI KHOA
chứng táo bón
Điện mãng châm điều trị rối
904 1462 3.341 03. NHI KHOA
loạn tiêu hóa
51
Điện mãng châm điều trị đái
905 1463 3.342 03. NHI KHOA
dầm
Điện móng châm điều trị bí
906 1464 3.343 03. NHI KHOA
đái
Điện mãng châm điều trị rối
907 1465 3.344 03. NHI KHOA
loạn thần kinh thực vật
Điện mãng châm điều trị béo
908 1466 3.345 03. NHI KHOA
phì
Điện mãng châm điều trị rối
909 1467 3.346 03. NHI KHOA loạn thần kinh chức năng sau
chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị liệt
910 1468 3.347 03. NHI KHOA tứ chi do chấn thương cột
sống
Điện mãng châm điều trị
911 1469 3.348 03. NHI KHOA
giảm đau sau phẫu thuật
Điện mãng châm điều trị
912 1470 3.349 03. NHI KHOA
giảm đau do ung thư
Điện mãng châm điều trị đau
913 1471 3.350 03. NHI KHOA
răng
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi
914 1472 3.351 03. NHI KHOA
trên
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi
915 1473 3.352 03. NHI KHOA
dưới
Điện nhĩ châm điều trị đau
916 1474 3.353 03. NHI KHOA
thần kinh tọa
Điện nhĩ châm điều trị liệt
917 1475 3.354 03. NHI KHOA
nửa người
Điện nhĩ châm điều trị bại
918 1476 3.355 03. NHI KHOA
não
Điện nhĩ châm điều trị liệt do
919 1477 3.356 03. NHI KHOA
bệnh của cơ
Điện nhĩ châm điều trị bệnh
920 1478 3.357 03. NHI KHOA
tự kỷ
Điện nhĩ châm điều trị chứng
921 1479 3.358 03. NHI KHOA
ù tai
Điện nhĩ châm điều trị giảm
922 1480 3.359 03. NHI KHOA
khứu giác
Điện nhĩ châm điều trị chứng
923 1481 3.360 03. NHI KHOA
nói ngọng, nói lắp
Điện nhĩ châm điều trị khàn
924 1482 3.361 03. NHI KHOA
tiếng
925 1483 3.362 03. NHI KHOA Điện nhĩ châm cai thuốc lá
52
Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ
926 1484 3.363 03. NHI KHOA
cai nghiện ma tuý
Điện nhĩ châm điều trị hội
927 1485 3.364 03. NHI KHOA
chứng ngoại tháp
Điện nhĩ châm điều trị động
928 1486 3.365 03. NHI KHOA
kinh
Điện nhĩ châm điều trị đau
929 1487 3.366 03. NHI KHOA
đầu, đau nửa đầu
Điện nhĩ châm điều trị mất
930 1488 3.367 03. NHI KHOA
ngủ
Điện nhĩ châm điều trị thiếu
931 1489 3.368 03. NHI KHOA
máu não mạn tính
Điện nhĩ châm điều trị tổn
932 1490 3.369 03. NHI KHOA thương rễ, đám rối và dây
thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị tổn
933 1491 3.370 03. NHI KHOA
thương dây thần kinh V
Điện nhĩ châm điều trị liệt
934 1492 3.371 03. NHI KHOA
dây thần kinh VII ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị chắp
935 1493 3.372 03. NHI KHOA
lẹo
936 1494 3.373 03. NHI KHOA Điện nhĩ châm điều trị sụp mi
Điện nhĩ châm điều trị bệnh
937 1495 3.374 03. NHI KHOA
hố mắt
Điện nhĩ châm điều trị viêm
938 1496 3.375 03. NHI KHOA
kết mạc
Điện nhĩ châm điều trị viêm
939 1497 3.376 03. NHI KHOA thần kinh thị giác sau giai
đoạn cấp
940 1498 3.377 03. NHI KHOA Điện nhĩ châm điều trị lác
Điện nhĩ châm điều trị giảm
941 1499 3.378 03. NHI KHOA
thị lực
Điện nhĩ châm điều trị hội
942 1500 3.379 03. NHI KHOA
chứng
Điện nhĩ châm điều trị giảm
943 1501 3.380 03. NHI KHOA
thính lực
Điện nhĩ châm điều trị thất
944 1502 3.381 03. NHI KHOA
ngôn
Điện nhĩ châm điều trị viêm
945 1503 3.382 03. NHI KHOA
xoang
Điện nhĩ châm điều trị viêm
946 1504 3.383 03. NHI KHOA
mũi dị ứng
53
Điện nhĩ châm điều trị hen
947 1505 3.384 03. NHI KHOA
phế quản
Điện nhĩ châm điều trị tăng
948 1506 3.385 03. NHI KHOA
huyết áp
Điện nhĩ châm điều trị huyết
949 1507 3.386 03. NHI KHOA
áp thấp
Điện nhĩ châm điều trị đau
950 1508 3.387 03. NHI KHOA
thần kinh liên sườn
Điện nhĩ châm điều trị đau
951 1509 3.388 03. NHI KHOA
ngực, sườn
952 1510 3.389 03. NHI KHOA Điện nhĩ châm điều trị trĩ
Điện nhĩ châm điều trị sa dạ
953 1511 3.390 03. NHI KHOA
dày
Điện nhĩ châm điều trị đau dạ
954 1512 3.391 03. NHI KHOA
dày
Điện nhĩ châm điều trị nôn,
955 1513 3.392 03. NHI KHOA
nấc
Điện nhĩ châm điều trị đau
956 1514 3.393 03. NHI KHOA
lưng
Điện nhĩ châm điều trị đau
957 1515 3.394 03. NHI KHOA
mỏi cơ
Điện nhĩ châm điều trị hội
958 1516 3.395 03. NHI KHOA
chứng vai gáy
Điện nhĩ châm điều trị đái
959 1517 3.396 03. NHI KHOA
dầm
960 1518 3.397 03. NHI KHOA Điện nhĩ châm điều trị bí đái
Điện nhĩ châm điều trị rối
961 1519 3.398 03. NHI KHOA
loạn thần kinh thực vật
Điện nhĩ châm điều trị béo
962 1520 3.399 03. NHI KHOA
phì
Điện nhĩ châm điều trị bướu
963 1521 3.400 03. NHI KHOA
cổ đơn thuần
Điện nhĩ châm điều trị giảm
964 1522 3.401 03. NHI KHOA
đau sau phẫu thuật
Điện nhĩ châm điều trị giảm
965 1523 3.402 03. NHI KHOA
đau ung thư
Điện nhĩ châm điều trị đau
966 1524 3.403 03. NHI KHOA
răng
Cấy chỉ điều trị di chứng bại
967 1525 3.404 03. NHI KHOA
liệt
968 1526 3.405 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

969 1527 3.406 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
54
970 1528 3.407 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị liệt nửa người
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh
971 1529 3.408 03. NHI KHOA
của cơ
Cấy chỉ châm điều trị liệt các
972 1530 3.409 03. NHI KHOA
dây thần kinh
973 1531 3.410 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị teo cơ
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh
974 1532 3.411 03. NHI KHOA
toạ
975 1533 3.412 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị bại não

976 1534 3.413 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ

977 1535 3.414 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
Cấy chỉ điều trị giảm khứu
978 1536 3.415 03. NHI KHOA
giác
Cấy chỉ điều trị chứng nói
979 1537 3.416 03. NHI KHOA
ngọng, nói lắp
980 1538 3.417 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

981 1539 3.418 03. NHI KHOA Cấy chỉ cai thuốc lá
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai
982 1540 3.419 03. NHI KHOA
nghiện ma tuý
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn
983 1541 3.420 03. NHI KHOA
suy nhược
Cấy chỉ điều trị hội chứng
984 1542 3.421 03. NHI KHOA
ngoại tháp
985 1543 3.422 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị động kinh
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau
986 1544 3.423 03. NHI KHOA
nửa đầu
987 1545 3.424 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị mất ngủ
Cấy chỉ điều trị thiếu máu
988 1546 3.425 03. NHI KHOA
não mạn tính
Cấy chỉ điều trị tổn thương
989 1547 3.426 03. NHI KHOA
dây, rễ và đám rối thần kinh
Cấy chỉ điều trị tổn thương
990 1548 3.427 03. NHI KHOA
dây thần kinh V
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần
991 1549 3.428 03. NHI KHOA
kinh VII ngoại biên
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
992 1550 3.429 03. NHI KHOA
do teo gai thị
55
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền
993 1551 3.430 03. NHI KHOA
đình
Cấy chỉ điều trị giảm thính
994 1552 3.431 03. NHI KHOA
lực
995 1553 3.432 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị thất ngôn

996 1554 3.433 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị viêm xoang
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị
997 1555 3.434 03. NHI KHOA
ứng
998 1556 3.435 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị hen phế quản

999 1557 3.436 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh
1000 1558 3.437 03. NHI KHOA
liên sườn
Cấy chỉ điều trị đau ngực,
1001 1559 3.438 03. NHI KHOA
sườn
1002 1560 3.439 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị trĩ

1003 1561 3.440 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

1004 1562 3.441 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị đau dạ dày

1005 1563 3.442 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị nôn, nấc

1006 1564 3.443 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị dị ứng
Cấy chỉ điều trị viêm khớp
1007 1565 3.444 03. NHI KHOA
dạng thấp
Cấy chỉ điều trị thoái hóa
1008 1566 3.445 03. NHI KHOA
khớp
1009 1567 3.446 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị đau lưng

1010 1568 3.447 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
Cấy chỉ điều trị viêm quanh
1011 1569 3.448 03. NHI KHOA
khớp vai
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai
1012 1570 3.449 03. NHI KHOA
gáy
Cấy chỉ điều trị viêm co cứng
1013 1571 3.450 03. NHI KHOA
cơ delta
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện
1014 1572 3.451 03. NHI KHOA
không tự chủ
1015 1573 3.452 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị táo bón
56
1016 1574 3.453 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị đái dầm

1017 1575 3.454 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị bí đái
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần
1018 1576 3.455 03. NHI KHOA
kinh thực vật
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn
1019 1577 3.456 03. NHI KHOA
thuần
Cấy chỉ điều trị rối loạn chức
1020 1578 3.457 03. NHI KHOA
năng do chấn thương sọ não
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do
1021 1579 3.458 03. NHI KHOA
chấn thương cột sống
Cấy chỉ điều trị giảm đau sau
1022 1580 3.459 03. NHI KHOA
phẫu thuật
Cấy chỉ điều trị giảm đau do
1023 1581 3.460 03. NHI KHOA
ung thư
Điện châm điều trị di chứng
1024 1582 3.461 03. NHI KHOA
bại liệt
Điện châm điều trị liệt chi
1025 1583 3.462 03. NHI KHOA
trên
Điện châm điều trị liệt chi
1026 1584 3.463 03. NHI KHOA
dưới
Điện châm điều trị liệt nửa
1027 1585 3.464 03. NHI KHOA
người
Điện châm điều trị liệt do
1028 1586 3.465 03. NHI KHOA
bệnh của cơ
1029 1587 3.466 03. NHI KHOA Điện châm điều trị teo cơ
Điện châm điều trị đau thần
1030 1588 3.467 03. NHI KHOA
kinh toạ
1031 1589 3.468 03. NHI KHOA Điện châm điều trị bại não

1032 1590 3.469 03. NHI KHOA Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
Điện châm điều trị chứng ù
1033 1591 3.470 03. NHI KHOA
tai
Điện châm điều trị giảm khứu
1034 1592 3.471 03. NHI KHOA
giác
Điện châm điều trị chứng nói
1035 1593 3.472 03. NHI KHOA
ngọng, nói lắp
1036 1594 3.473 03. NHI KHOA Điện châm điều trị khàn tiếng

1037 1595 3.474 03. NHI KHOA Điện châm cai thuốc lá
Điện châm điều trị hỗ trợ cai
1038 1596 3.475 03. NHI KHOA
nghiện ma tuý
57
Điện châm điều trị hội chứng
1039 1597 3.476 03. NHI KHOA
ngoại tháp
Điện châm điều trị động kinh
1040 1598 3.477 03. NHI KHOA
cục bộ
Điện châm điều trị đau đầu,
1041 1599 3.478 03. NHI KHOA
đau nửa đầu
1042 1600 3.479 03. NHI KHOA Điện châm điều trị mất ngủ

1043 1601 3.480 03. NHI KHOA Điện châm điều trị stress
Điện châm điều trị thiếu máu
1044 1602 3.481 03. NHI KHOA
não mạn tính
Điện châm điều trị tổn
1045 1603 3.482 03. NHI KHOA thương gây liệt rễ, đám rối và
dây thần kinh
Điện châm điều trị tổn
1046 1604 3.483 03. NHI KHOA
thương dây thần kinh V
Điện châm điều trị liệt dây
1047 1605 3.484 03. NHI KHOA
thần kinh VII ngoại biên
1048 1606 3.485 03. NHI KHOA Điện châm điều trị chắp lẹo

1049 1607 3.486 03. NHI KHOA Điện châm điều trị sụp mi
Điện châm điều trị bệnh hố
1050 1608 3.487 03. NHI KHOA
mắt
Điện châm điều trị viêm kết
1051 1609 3.488 03. NHI KHOA
mạc
Điện châm điều trị viêm thần
1052 1610 3.489 03. NHI KHOA kinh thị giác sau giai đoạn
cấp
1053 1611 3.490 03. NHI KHOA Điện châm điều trị lác
Điện châm điều trị giảm thị
1054 1612 3.491 03. NHI KHOA
lực
Điện châm điều trị hội chứng
1055 1613 3.492 03. NHI KHOA
tiền đình
Điện châm điều trị giảm thính
1056 1614 3.493 03. NHI KHOA
lực
1057 1615 3.494 03. NHI KHOA Điện châm điều trị thất ngôn
Điện châm điều trị rối loạn
1058 1616 3.495 03. NHI KHOA
cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị viêm co
1059 1617 3.496 03. NHI KHOA
cứng cơ delta
1060 1618 3.497 03. NHI KHOA Điện châm điều trị nôn nấc
58
Điện châm điều trị cơn đau
1061 1619 3.498 03. NHI KHOA
quặn thận
Điện châm điều trị viêm bàng
1062 1620 3.499 03. NHI KHOA
quang cấp
Điện châm điều trị viêm phần
1063 1621 3.500 03. NHI KHOA
phụ
Điện châm điều rối loạn trị
1064 1622 3.501 03. NHI KHOA
đại, tiểu tiện
1065 1623 3.502 03. NHI KHOA Điện châm điều trị táo bón
Điện châm điều trị rối loạn
1066 1624 3.503 03. NHI KHOA
tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn
1067 1625 3.504 03. NHI KHOA
cảm giác
1068 1626 3.505 03. NHI KHOA Điện châm điều trị đái dầm

1069 1627 3.506 03. NHI KHOA Điện châm điều trị bí đái
Điện châm điều trị rối loạn
1070 1628 3.507 03. NHI KHOA
thần kinh thực vật
1071 1629 3.508 03. NHI KHOA Điện châm điều trị cảm cúm
Điện châm điều trị viêm
1072 1630 3.509 03. NHI KHOA
Amidan cấp
1073 1631 3.510 03. NHI KHOA Điện châm điều trị béo phì
Điện châm điều trị bướu cổ
1074 1632 3.511 03. NHI KHOA
đơn thuần
Điện châm điều trị rối loạn
1075 1633 3.512 03. NHI KHOA chức năng do chấn thương sọ
não
Điện châm điều trị liệt tứ chi
1076 1634 3.513 03. NHI KHOA
do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị giảm đau
1077 1635 3.514 03. NHI KHOA
sau phẫu thuật
Điện châm điều trị giảm đau
1078 1636 3.515 03. NHI KHOA
do ung thư
1079 1637 3.516 03. NHI KHOA Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị giảm đau
1080 1638 3.517 03. NHI KHOA
do Zona
Điện châm điều trị viêm mũi
1081 1639 3.518 03. NHI KHOA
xoang
Điện châm điều trị hen phế
1082 1640 3.519 03. NHI KHOA
quản
59
Điện châm điều trị tăng huyết
1083 1641 3.520 03. NHI KHOA
áp
Điện châm điều trị huyết áp
1084 1642 3.521 03. NHI KHOA
thấp
Điện châm điều trị đau dây
1085 1643 3.522 03. NHI KHOA
thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau ngực
1086 1644 3.523 03. NHI KHOA
sườn
Điện châm điều trị viêm đa
1087 1645 3.524 03. NHI KHOA
dây thần kinh
Điện châm điều trị viêm khớp
1088 1646 3.525 03. NHI KHOA
dạng thấp
Điện châm điều trị thoái hóa
1089 1647 3.526 03. NHI KHOA
khớp
1090 1648 3.527 03. NHI KHOA Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau mỏi
1091 1649 3.528 03. NHI KHOA
cơ
Điện châm điều trị viêm
1092 1650 3.529 03. NHI KHOA
quanh khớp vai
Điện châm điều trị hội chứng
1093 1651 3.530 03. NHI KHOA
vai gáy
1094 1652 3.531 03. NHI KHOA Điện châm điều trị chứng tic

1095 1653 3.532 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị liệt
Thuỷ châm điều trị liệt chi
1096 1654 3.533 03. NHI KHOA
trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi
1097 1655 3.534 03. NHI KHOA
dưới
Thuỷ châm điều trị liệt nửa
1098 1656 3.535 03. NHI KHOA
người
Thuỷ châm điều trị liệt do
1099 1657 3.536 03. NHI KHOA
bệnh của cơ
1100 1658 3.537 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị teo cơ
Thuỷ châm điều trị đau thần
1101 1659 3.538 03. NHI KHOA
kinh toạ
1102 1660 3.539 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị bại não
Thuỷ châm điều trị bệnh tự
1103 1661 3.540 03. NHI KHOA
kỷ
Thuỷ châm điều trị chứng ù
1104 1662 3.541 03. NHI KHOA
tai
Thuỷ châm điều trị giảm
1105 1663 3.542 03. NHI KHOA
khứu giác
60
Thuỷ châm điều trị rối loạn
1106 1664 3.543 03. NHI KHOA
vận ngôn
1107 1665 3.544 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị khàn tiếng

1108 1666 3.545 03. NHI KHOA Thuỷ châm cai thuốc lá
Thuỷ châm điều trị hỗ trợ cai
1109 1667 3.546 03. NHI KHOA
nghiện ma tuý
Thuỷ châm điều trị hội chứng
1110 1668 3.547 03. NHI KHOA
ngoại tháp
1111 1669 3.548 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị động kinh
Thuỷ châm điều trị đau đầu,
1112 1670 3.549 03. NHI KHOA
đau nửa đầu
1113 1671 3.550 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị mất ngủ

1114 1672 3.551 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị stress
Thuỷ châm điều trị thiếu máu
1115 1673 3.552 03. NHI KHOA
não mạn tính
Thuỷ châm điều trị tổn
1116 1674 3.553 03. NHI KHOA thương rễ, đám rối và dây
thần kinh
Thuỷ châm điều trị tổn
1117 1675 3.554 03. NHI KHOA
thương dây thần kinh V
Thuỷ châm điều trị liệt dây
1118 1676 3.555 03. NHI KHOA
thần kinh số VII ngoại biên
1119 1677 3.556 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị bệnh hố
1120 1678 3.557 03. NHI KHOA
mắt
Thuỷ châm điều trị viêm thần
1121 1679 3.558 03. NHI KHOA kinh thị giác sau giai đoạn
cấp
1122 1680 3.559 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị lác
Thuỷ châm điều trị giảm thị
1123 1681 3.560 03. NHI KHOA
lực
Thuỷ châm điều trị hội chứng
1124 1682 3.561 03. NHI KHOA
tiền đình
Thuỷ châm điều trị giảm
1125 1683 3.562 03. NHI KHOA
thính lực
1126 1684 3.563 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị thất ngôn
Thuỷ châm điều trị viêm
1127 1685 3.564 03. NHI KHOA
xoang
61
Thuỷ châm điều trị viêm mũi
1128 1686 3.565 03. NHI KHOA
dị ứng
Thuỷ châm điều trị hen phế
1129 1687 3.566 03. NHI KHOA
quản
Thuỷ châm điều trị tăng huyết
1130 1688 3.567 03. NHI KHOA
áp
Thuỷ châm điều trị huyết áp
1131 1689 3.568 03. NHI KHOA
thấp
Thuỷ châm điều trị đau vùng
1132 1690 3.569 03. NHI KHOA
ngực
Thuỷ châm điều trị đau thần
1133 1691 3.570 03. NHI KHOA
kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau ngực,
1134 1692 3.571 03. NHI KHOA
sườn
1135 1693 3.572 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị trĩ

1136 1694 3.573 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
Thuỷ châm điều trị đau dạ
1137 1695 3.574 03. NHI KHOA
dày
1138 1696 3.575 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị nôn, nấc
Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy
1139 1697 3.576 03. NHI KHOA
nến
1140 1698 3.577 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị dị ứng
Thuỷ châm điều trị viêm
1141 1699 3.578 03. NHI KHOA
khớp dạng thấp
Thuỷ châm điều trị thoái hóa
1142 1700 3.579 03. NHI KHOA
khớp
1143 1701 3.580 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau mỏi
1144 1702 3.581 03. NHI KHOA
cơ
Thuỷ châm điều trị viêm
1145 1703 3.582 03. NHI KHOA
quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị hội chứng
1146 1704 3.583 03. NHI KHOA
vai gáy
1147 1705 3.584 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị chứng tic
Thuỷ châm điều trị rối loạn
1148 1706 3.585 03. NHI KHOA
cảm giác đầu chi
Thuỷ châm điều trị viêm co
1149 1707 3.586 03. NHI KHOA
cứng cơ delta
Thuỷ châm điều trị cơn đau
1150 1708 3.587 03. NHI KHOA
quặn thận
62
Thuỷ châm điều trị rối loạn
1151 1709 3.588 03. NHI KHOA
đại, tiểu tiện
1152 1710 3.589 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị táo bón
Thuỷ châm điều trị rối loạn
1153 1711 3.590 03. NHI KHOA
tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn
1154 1712 3.591 03. NHI KHOA
cảm giác
1155 1713 3.592 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị đái dầm

1156 1714 3.593 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị bí đái
Thuỷ châm điều trị rối loạn
1157 1715 3.594 03. NHI KHOA
thần kinh thực vật
1158 1716 3.595 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị béo phì
Thuỷ châm điều trị bướu cổ
1159 1717 3.596 03. NHI KHOA
đơn thuần
Thuỷ châm điều trị rối loạn
1160 1718 3.597 03. NHI KHOA chức năng do chấn thương sọ
não
Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi
1161 1719 3.598 03. NHI KHOA
do chấn thương cột sống
Thuỷ châm điều trị giảm đau
1162 1720 3.599 03. NHI KHOA
sau phẫu thuật
Thuỷ châm điều trị giảm đau
1163 1721 3.600 03. NHI KHOA
do ung thư
1164 1722 3.601 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị hội chứng
1165 1723 3.602 03. NHI KHOA
tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1166 1724 3.603 03. NHI KHOA
liệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1167 1725 3.604 03. NHI KHOA
liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1168 1726 3.605 03. NHI KHOA
liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1169 1727 3.606 03. NHI KHOA
liệt nửa người
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1170 1728 3.607 03. NHI KHOA
đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1171 1729 3.608 03. NHI KHOA
liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1172 1730 3.609 03. NHI KHOA
bại não trẻ em
63
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1173 1731 3.610 03. NHI KHOA
cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1174 1732 3.611 03. NHI KHOA
cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1175 1733 3.612 03. NHI KHOA
choáng ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1176 1734 3.613 03. NHI KHOA
bệnh tự kỷ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1177 1735 3.614 03. NHI KHOA
chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1178 1736 3.615 03. NHI KHOA
giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1179 1737 3.616 03. NHI KHOA
liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1180 1738 3.617 03. NHI KHOA
liệt các dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1181 1739 3.618 03. NHI KHOA
teo cơ
Xoa bóp bấm huyệt cai thuốc
1182 1740 3.619 03. NHI KHOA
lá
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1183 1741 3.620 03. NHI KHOA
hỗ trợ cai nghiện ma tuý
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1184 1742 3.621 03. NHI KHOA
tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1185 1743 3.622 03. NHI KHOA
hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1186 1744 3.623 03. NHI KHOA
động kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1187 1745 3.624 03. NHI KHOA
đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1188 1746 3.625 03. NHI KHOA
mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1189 1747 3.626 03. NHI KHOA
stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1190 1748 3.627 03. NHI KHOA
thiếu máu não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1191 1749 3.628 03. NHI KHOA tổn thương rễ, đám rối và dây
thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1192 1750 3.629 03. NHI KHOA
tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1193 1751 3.630 03. NHI KHOA liệt dây thần kinh số VII
ngoại biên
64
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1194 1752 3.631 03. NHI KHOA
sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1195 1753 3.632 03. NHI KHOA viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1196 1754 3.633 03. NHI KHOA
lác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1197 1755 3.634 03. NHI KHOA
giảm thị lực do teo gai thị
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1198 1756 3.635 03. NHI KHOA
hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1199 1757 3.636 03. NHI KHOA
giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1200 1758 3.637 03. NHI KHOA
viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1201 1759 3.638 03. NHI KHOA
hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1202 1760 3.639 03. NHI KHOA
tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1203 1761 3.640 03. NHI KHOA
huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1204 1762 3.641 03. NHI KHOA
đau vùng ngực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1205 1763 3.642 03. NHI KHOA
đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1206 1764 3.643 03. NHI KHOA
đau ngực, sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1207 1765 3.644 03. NHI KHOA
đau dạ dày
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1208 1766 3.645 03. NHI KHOA
nôn, nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1209 1767 3.646 03. NHI KHOA
viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1210 1768 3.647 03. NHI KHOA
thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1211 1769 3.648 03. NHI KHOA
đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1212 1770 3.649 03. NHI KHOA
đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1213 1771 3.650 03. NHI KHOA
viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1214 1772 3.651 03. NHI KHOA
hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1215 1773 3.652 03. NHI KHOA
chứng tic
65
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1216 1774 3.653 03. NHI KHOA
nôn, nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1217 1775 3.654 03. NHI KHOA
rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1218 1776 3.655 03. NHI KHOA
viêm co cứng cơ delta
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1219 1777 3.656 03. NHI KHOA
rối loạn đại, tiểu tiện
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1220 1778 3.657 03. NHI KHOA
táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1221 1779 3.658 03. NHI KHOA
rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1222 1780 3.659 03. NHI KHOA
rối loạn cảm giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí
1223 1781 3.660 03. NHI KHOA
đái
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1224 1782 3.661 03. NHI KHOA
rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1225 1783 3.662 03. NHI KHOA
béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1226 1784 3.663 03. NHI KHOA rối loạn chức năng do chấn
thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1227 1785 3.664 03. NHI KHOA liệt tứ chi do chấn thương cột
sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1228 1786 3.665 03. NHI KHOA
giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1229 1787 3.666 03. NHI KHOA
giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1230 1788 3.667 03. NHI KHOA
đau răng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1231 1789 3.668 03. NHI KHOA
đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa
1232 1790 3.669 03. NHI KHOA
trực tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
1233 1791 3.670 03. NHI KHOA
hysteria
1234 1792 3.671 03. NHI KHOA Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau thần kinh toạ
1235 1793 3.672 03. NHI KHOA
thể hàn
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy
1236 1794 3.673 03. NHI KHOA
thể hàn
66
Cứu điều trị liệt thần kinh VII
1237 1795 3.674 03. NHI KHOA
ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp
1238 1796 3.675 03. NHI KHOA
thể hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong
1239 1797 3.676 03. NHI KHOA
hàn
1240 1798 3.677 03. NHI KHOA Cứu điều trị liệt thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể
1241 1799 3.678 03. NHI KHOA
hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể
1242 1800 3.679 03. NHI KHOA
hàn
Cứu điều trị liệt nửa người
1243 1801 3.680 03. NHI KHOA
thể hàn
Cứu điều trị liệt do bệnh của
1244 1802 3.681 03. NHI KHOA
cơ thể hàn
1245 1803 3.682 03. NHI KHOA Cứu điều trị bại não thể hàn
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể
1246 1804 3.683 03. NHI KHOA
hàn
1247 1805 3.684 03. NHI KHOA Cứu điều trị ù tai thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác
1248 1806 3.685 03. NHI KHOA
thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể
1249 1807 3.686 03. NHI KHOA
hàn
Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện
1250 1808 3.687 03. NHI KHOA
ma tuý thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa
1251 1809 3.688 03. NHI KHOA
đầu thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác
1252 1810 3.689 03. NHI KHOA
đầu chi thể hàn
1253 1811 3.690 03. NHI KHOA Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu
1254 1812 3.691 03. NHI KHOA
tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa
1255 1813 3.692 03. NHI KHOA
thể hàn
1256 1814 3.693 03. NHI KHOA Cứu điều trị đái dầm thể hàn

1257 1815 3.694 03. NHI KHOA Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần
1258 1816 3.695 03. NHI KHOA
kinh thực vật thể hàn
1259 1817 3.696 03. NHI KHOA Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
67
1260 1820 3.699 03. NHI KHOA laser chiếu ngoài

1261 1821 3.700 03. NHI KHOA laser điều trị

1262 1822 3.701 03. NHI KHOA laser nội mạch

1263 1823 3.702 03. NHI KHOA Điện vi dòng giảm đau

1264 1824 3.703 03. NHI KHOA Giao thoa điện

1265 1825 3.704 03. NHI KHOA Chẩn đoán điện
Điều trị bằng sóng ngắn và
1266 1826 3.705 03. NHI KHOA
sóng cực ngắn
1267 1827 3.706 03. NHI KHOA Kỹ thuật điều trị bằng vi sóng

1268 1828 3.707 03. NHI KHOA Điều trị bằng từ trường

1269 1829 3.708 03. NHI KHOA Siêu âm điều trị
Điều trị bằng laser công suất
1270 1830 3.709 03. NHI KHOA
thấp
1271 1831 3.710 03. NHI KHOA Điều trị bằng đắp paraphin

1272 1833 3.712 03. NHI KHOA Điều trị bằng vòi áp lực nước

1273 1834 3.713 03. NHI KHOA Điều trị bằng bồn xoáy

1274 1835 3.714 03. NHI KHOA Kéo cột sống bằng máy
Đo áp lực bàng quang người
1275 1837 3.716 03. NHI KHOA bệnh tổn thương tủy sống
bằng cột thước nước
Tập vận động PHCN sau
1276 1839 3.718 03. NHI KHOA
bỏng
Tập vận động trên người
bệnh đang điều trị bỏng để dự
1277 1841 3.720 03. NHI KHOA
phòng cứng khớp và co kéo
chi thể
Tập vận động để phục hồi
1278 1842 3.721 03. NHI KHOA khả năng vận động của chi
thể sau bỏng
Vật lý trị liệu sau phẫu thuật
1279 1851 3.730 03. NHI KHOA
bàn tay
Vật lý trị liệu sau mổ vi phẫu
1280 1852 3.731 03. NHI KHOA nối thần kinh ngoại biên và
mô mềm
68
Vật lý trị liệu sau mổ nội soi
1281 1853 3.732 03. NHI KHOA
rách nhóm cơ chỏm xoay
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1282 1854 3.733 03. NHI KHOA
người bệnh sau chiếu xạ
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1283 1855 3.734 03. NHI KHOA người bệnh tay to sau chiếu
xạ trong ung thư vú
Vật lý trị liệu – PHCN người
1284 1857 3.736 03. NHI KHOA
bệnh thay khớp gối hoàn toàn
Vật lý trị liệu – PHCN người
1285 1858 3.737 03. NHI KHOA bệnh thay khớp hông toàn
phần
1286 1864 3.743 03. NHI KHOA Xoa bóp bằng máy
Kéo giãn cột sống cổ bằng
1287 1865 3.744 03. NHI KHOA
máy
Kéo giãn cột sống thắt lưng
1288 1866 3.745 03. NHI KHOA
bằng máy
1289 1874 3.753 03. NHI KHOA Ngôn ngữ trị liệu cả ngày

1290 1875 3.754 03. NHI KHOA Ngôn ngữ trị liệu nửa ngày
Ngôn ngữ trị liệu theo nhóm
1291 1876 3.755 03. NHI KHOA
30 phút
Kỹ năng vận động tinh của
1292 1877 3.756 03. NHI KHOA
bàn tay
Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày
1293 1878 3.757 03. NHI KHOA (ăn/uống/vệ sinh/thay quần
áo…)
Kỹ năng kiểm soát hàm và
1294 1879 3.758 03. NHI KHOA
nhai nuốt
1295 1880 3.759 03. NHI KHOA Kỹ năng phối hợp tay – mắt

1296 1881 3.760 03. NHI KHOA Kỹ năng kiểm soát tư thế
Kỹ năng phối hợp các bộ
1297 1882 3.761 03. NHI KHOA
phận cơ thể
1298 1883 3.762 03. NHI KHOA Kỹ năng điều hoà cảm giác

1299 1884 3.763 03. NHI KHOA Kỹ năng sử dụng xe lăn

1300 1885 3.764 03. NHI KHOA Hoạt động trị liệu cả ngày

1301 1886 3.765 03. NHI KHOA Hoạt động trị liệu nửa ngày
69
Hoạt động trị liệu theo nhóm
1302 1887 3.766 03. NHI KHOA
30 phút
1303 1888 3.767 03. NHI KHOA Thuỷ trị liệu

1304 1889 3.768 03. NHI KHOA Thuỷ trị liệu có thuốc

1305 1890 3.769 03. NHI KHOA Hoạt động trị liệu

1306 1891 3.770 03. NHI KHOA Ngôn ngữ trị liệu
Điều trị bằng dòng điện một
1307 1892 3.771 03. NHI KHOA
chiều đều
1308 1893 3.772 03. NHI KHOA Điều trị bằng điện phân thuốc
Điều trị bằng các dòng điện
1309 1894 3.773 03. NHI KHOA
xung
1310 1895 3.774 03. NHI KHOA Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia tử ngoại tại
1311 1897 3.776 03. NHI KHOA
chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn
1312 1898 3.777 03. NHI KHOA
thân
1313 1899 3.778 03. NHI KHOA Dẫn lưu tư thế
Kỹ thuật di động khớp – trượt
1314 1900 3.779 03. NHI KHOA
khớp
1315 1901 3.780 03. NHI KHOA Kỹ thuật kéo giãn
Đánh giá nguy cơ loét chân ở
1316 1902 3.781 03. NHI KHOA
người bệnh đái tháo đường
Thông tiểu ngắt quãng trong
1317 1903 3.782 03. NHI KHOA
PHCN tổn thương tủy sống
Vật lý trị liệu cho người bệnh
1318 1906 3.785 03. NHI KHOA
đái tháo đường
Vật lý trị liệu trong tổn
thương đám rối thần kinh
1319 1907 3.786 03. NHI KHOA
cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai
biến sản khoa
Vật lý trị liệu cho viêm khớp
1320 1908 3.787 03. NHI KHOA
thái dương – hàm
Vật lý trị liệu – PHCN cho trẻ
1321 1909 3.788 03. NHI KHOA
bị viêm não
Vật lý trị liệu – PHCN cho trẻ
1322 1910 3.789 03. NHI KHOA
bị vẹo cổ
70
Vật lý trị liệu – PHCN cho trẻ
1323 1911 3.790 03. NHI KHOA bị dị tật bàn chân khoèo bẩm
sinh
Vật lý trị liệu – PHCN cho trẻ
1324 1912 3.791 03. NHI KHOA
bị vẹo cột sống
Vật lý trị liệu – PHCN cho trẻ
1325 1913 3.792 03. NHI KHOA
bị bại não thể nhẽo
Tư vấn tâm lý cho người
1326 1915 3.794 03. NHI KHOA
bệnh PHCN
Vật lý trị liệu – PHCN cho trẻ
1327 1916 3.795 03. NHI KHOA
bị chậm phát triển trí tuệ
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1328 1917 3.796 03. NHI KHOA
người bệnh cứng khớp
Vật lý trị liệu – PHCN cho trẻ
1329 1918 3.797 03. NHI KHOA
bị bại não thể co cứng
Vật lý trị liệu – PHCN cho trẻ
1330 1919 3.798 03. NHI KHOA
bị bại não múa vờn
Vật lý trị liệu – PHCN người
bệnh sau mổ thoát vị đĩa đệm
1331 1920 3.799 03. NHI KHOA
cột sống cổ và cột sống thắt
lưng
Đánh giá kỹ năng Vận động
1332 1921 3.800 03. NHI KHOA
thô
1333 1922 3.801 03. NHI KHOA Đánh giá trẻ Bại não

1334 1923 3.802 03. NHI KHOA Đánh giá trẻ Chậm PT trí tuệ
Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa
1335 1924 3.803 03. NHI KHOA
PHCN
1336 1927 3.806 03. NHI KHOA Tập dưỡng sinh

1337 1928 3.807 03. NHI KHOA Xoa bóp cục bộ bằng tay

1338 1929 3.808 03. NHI KHOA Xoa bóp toàn thân bằng tay

1339 1930 3.809 03. NHI KHOA Chườm lạnh

1340 1931 3.810 03. NHI KHOA Chườm ngải cứu

1341 1932 3.811 03. NHI KHOA Tập vận động có trợ giúp

1342 1933 3.812 03. NHI KHOA Vỗ rung lồng ngực

1343 1934 3.813 03. NHI KHOA Xoa bóp

1344 1935 3.814 03. NHI KHOA Tập ho
71
1345 1936 3.815 03. NHI KHOA Tập thở
Hướng dẫn người bệnh ra vào
1346 1937 3.816 03. NHI KHOA
xe lăn tay
Sử dụng khung, nạng, gậy
1347 1938 3.817 03. NHI KHOA
trong tập đi
1348 1939 3.818 03. NHI KHOA Sử dụng xe lăn
Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn
1349 1940 3.819 03. NHI KHOA
trở khi nằm
1350 1941 3.820 03. NHI KHOA Tập vận động chủ động

1351 1942 3.821 03. NHI KHOA Tập vận động có kháng trở

1352 1943 3.822 03. NHI KHOA Tập vận động thụ động

1353 1944 3.823 03. NHI KHOA Đo tầm vận động khớp

1354 1945 3.824 03. NHI KHOA Đắp nóng

1355 1946 3.825 03. NHI KHOA Thử cơ bằng tay
Vật lý trị liệu phòng ngừa các
1356 1949 3.828 03. NHI KHOA
biến chứng do bất động
Vật lý trị liệu điều trị các
1357 1950 3.829 03. NHI KHOA chứng đau cho sản phụ trong
lúc mang thai và sau khi sinh
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1358 1951 3.830 03. NHI KHOA
người bệnh bại liệt
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1359 1952 3.831 03. NHI KHOA người bệnh tổn thương thần
kinh quay
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1360 1953 3.832 03. NHI KHOA người bệnh tổn thương thần
kinh giữa
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1361 1954 3.833 03. NHI KHOA người bệnh tổn thương thần
kinh trụ
Phục hồi chức năng cho
1362 1955 3.834 03. NHI KHOA
người bệnh mang tay giả
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1363 1956 3.835 03. NHI KHOA người bệnh tổn thương dây
chằng chéo trước khớp gối
Vật lý trị liệu – PHCN người
1364 1957 3.836 03. NHI KHOA bệnh tổn thương sụn chêm
khớp gối
72
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1365 1958 3.837 03. NHI KHOA người bệnh sau chấn thương
khớp gối
Vật lý trị liệu – PHCN viêm
1366 1959 3.838 03. NHI KHOA
quanh khớp vai
Vật lý trị liệu – PHCN trật
1367 1960 3.839 03. NHI KHOA
khớp vai
Vật lý trị liệu – PHCN gãy
1368 1961 3.840 03. NHI KHOA
xương đòn
Vật lý trị liệu trong viêm cột
1369 1962 3.841 03. NHI KHOA
sống dính khớp
Vật lý trị liệu – PHCN sau
1370 1963 3.842 03. NHI KHOA
phẫu thuật chi dưới
Vật lý trị liệu – PHCN sau
1371 1964 3.843 03. NHI KHOA
phẫu thuật chi trên
Vật lý trị liệu – PHCN sau
1372 1965 3.844 03. NHI KHOA
phẫu thuật ổ bụng
Vật lý trị liệu – PHCN sau
1373 1966 3.845 03. NHI KHOA
phẫu thuật lồng ngực
Phục hồi chức năng vận động
1374 1967 3.846 03. NHI KHOA người bệnh tai biến mạch
máu não
Phục hồi chức năng và phòng
1375 1968 3.847 03. NHI KHOA
ngừa tàn tật do bệnh phong
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1376 1969 3.848 03. NHI KHOA người bệnh gãy thân xương
đùi
Vật lý trị liệu – PHCN gãy cổ
1377 1970 3.849 03. NHI KHOA
xương đùi
Vật lý trị liệu – PHCN gãy
1378 1971 3.850 03. NHI KHOA
trên lồi cầu xương cánh tay
Vật lý trị liệu – PHCN gãy hai
1379 1972 3.851 03. NHI KHOA
xương cẳng tay
Vật lý trị liệu – PHCN gãy
1380 1973 3.852 03. NHI KHOA
đầu dưới xương quay
Vật lý trị liệu – PHCN gãy hai
1381 1974 3.853 03. NHI KHOA
xương cẳng chân
Vật lý trị liệu – PHCN trong
1382 1975 3.854 03. NHI KHOA
tổn thương thần kinh chày
Vật lý trị liệu – PHCN tổn
1383 1976 3.855 03. NHI KHOA
thương tủy sống
Vật lý trị liệu – PHCN trong
1384 1977 3.856 03. NHI KHOA
gãy đầu dưới xương đùi
Vật lý trị liệu – PHCN sau
1385 1978 3.857 03. NHI KHOA
chấn thương xương chậu
73
Phục hồi chức năng cho
1386 1979 3.858 03. NHI KHOA người bệnh mang chi giả trên
gối
Phục hồi chức năng cho
1387 1980 3.859 03. NHI KHOA người bệnh mang chi giả dưới
gối
Vật lý trị liệu cho người bệnh
1388 1981 3.860 03. NHI KHOA
áp xe phổi
Phòng ngừa và xử trí loét do
1389 1982 3.861 03. NHI KHOA
đè ép
Phục hồi chức năng cho
1390 1983 3.862 03. NHI KHOA
người bệnh động kinh
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1391 1984 3.863 03. NHI KHOA người bệnh chấn thương sọ
não
Vật lý trị liệu người bệnh lao
1392 1985 3.864 03. NHI KHOA
phổi
Vật lý trị liệu – PHCN trong
1393 1986 3.865 03. NHI KHOA
vẹo cổ cấp
1394 1987 3.866 03. NHI KHOA Vật lý trị liệu trong suy tim
Vật lý trị liệu trong bệnh tắc
1395 1988 3.867 03. NHI KHOA
nghẽn phổi mạn tính
Vật lý trị liệu cho người bệnh
1396 1989 3.868 03. NHI KHOA
tràn dịch màng phổi
Vật lý trị liệu sau phẫu thuật
1397 1990 3.869 03. NHI KHOA
van tim
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1398 1991 3.870 03. NHI KHOA
người bệnh teo cơ tiến triển
Tập vận động PHCN cho
1399 1992 3.871 03. NHI KHOA người bệnh đái tháo đường
phòng ngừa biến chứng
Vật lý trị liệu trong viêm tắc
1400 1993 3.872 03. NHI KHOA
động mạch chi dưới
Vật lý trị liệu – PHCN người
1401 1994 3.873 03. NHI KHOA
bệnh bỏng
Vật lý trị liệu – PHCN người
1402 1995 3.874 03. NHI KHOA
bệnh vá da
Vật lý trị liệu – PHCN trong
1403 1996 3.875 03. NHI KHOA
giãn tĩnh mạch
Phục hồi chức năng thoái hóa
1404 1997 3.876 03. NHI KHOA
khớp (cột sống cổ – lưng)
Phục hồi chức năng cho
1405 1998 3.877 03. NHI KHOA người bệnh viêm khớp dạng
thấp
74
Phục hồi chức năng cho
1406 1999 3.878 03. NHI KHOA
người bệnh đau lưng
Vật lý trị liệu – phục hồi chức
1407 2000 3.879 03. NHI KHOA năng cho người bệnh hội
chứng đuôi ngựa
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1408 2001 3.880 03. NHI KHOA
người bệnh đau thần kinh tọa
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1409 2002 3.881 03. NHI KHOA người bệnh liệt dây VII ngoại
biên
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1410 2003 3.882 03. NHI KHOA
người cao tuổi
Vật lý trị liệu – PHCN cho
1411 2004 3.883 03. NHI KHOA
người bệnh Parkinson
Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn
1412 2005 3.884 03. NHI KHOA
cột sống, các khớp
Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy,
1413 2006 3.885 03. NHI KHOA
tay
1414 2007 3.886 03. NHI KHOA Xoa bóp lưng, chân

1415 2008 3.887 03. NHI KHOA Xoa bóp
Xoa bóp tại giường bệnh cho
1416 2009 3.888 03. NHI KHOA
người bệnh nội trú các khoa
1417 2010 3.889 03. NHI KHOA Tập do cứng khớp
Tập do liệt ngoại biên người
1418 2011 3.890 03. NHI KHOA bệnh liệt nửa người, liệt các
chi,tổn thương hệ vận động
Tập do liệt thần kinh trung
1419 2012 3.891 03. NHI KHOA
ương
Tập vận động đoạn chi 30
1420 2013 3.892 03. NHI KHOA
phút
Tập vận động đoạn chi 15
1421 2014 3.893 03. NHI KHOA
phút
Tập vận động toàn thân 30
1422 2015 3.894 03. NHI KHOA
phút
Tập vận động toàn thân 15
1423 2016 3.895 03. NHI KHOA
phút
1424 2017 3.896 03. NHI KHOA Tập vận động cột sống

1425 2020 3.899 03. NHI KHOA Tập cho trẻ dị tật tay/chân

1426 2021 3.900 03. NHI KHOA Tập vận động tại giường
75
Tập luyện với ghế tập cơ 4
1427 2022 3.901 03. NHI KHOA
đầu đùi
1428 2023 3.902 03. NHI KHOA Tập với hệ thống ròng rọc

1429 2024 3.903 03. NHI KHOA Tập với xe đạp tập

1430 2025 3.904 03. NHI KHOA Tập với xe lăn

1431 2026 3.905 03. NHI KHOA Vật lý trị liệu chỉnh hình
Vật lý trị liệu hô hấp tại
1432 2027 3.906 03. NHI KHOA
giường bệnh
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu
1433 2028 3.907 03. NHI KHOA
tiện bằng phản hồi sinh học
1434 2030 3.909 03. NHI KHOA Chân giả trên gối

1435 2031 3.910 03. NHI KHOA Chân giả tháo khớp hang
Áo nẹp cột sống ngực thắt
1436 2032 3.911 03. NHI KHOA
lưng cùng TLSO
Chỉnh hình tư thế cổ sau bỏng
1437 2033 3.912 03. NHI KHOA
bằng nẹp chỉnh hình
Bó bột chậu lưng không nắn
1438 2034 3.913 03. NHI KHOA
(làm nẹp khớp háng)
Bó bột chậu lưng có nắn (làm
1439 2035 3.914 03. NHI KHOA
nẹp cột sống)
Bó bột ngực chậu lưng chân
1440 2036 3.915 03. NHI KHOA không nắn (làm nẹp cột sống
háng)
Bó bột ngực chậu lưng chân
1441 2037 3.916 03. NHI KHOA có nắn (làm nẹp cột sống
háng)
Bó bột cẳng bàn tay không
1442 2038 3.917 03. NHI KHOA
nắn (làm nẹp bàn tay)
Bó bột cẳng bàn tay có nắn
1443 2039 3.918 03. NHI KHOA
(làm nẹp bàn tay)
Bó bột cánh cẳng bàn tay
1444 2040 3.919 03. NHI KHOA không nắn (nẹp bàn tay trên
khuỷu)
Bó bột cánh cẳng bàn tay có
1445 2041 3.920 03. NHI KHOA
nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu)
Bó bột mũ phi công không
1446 2042 3.921 03. NHI KHOA
nắn (làm nẹp hộp sọ)
Bó bột mũ phi công có nắn
1447 2043 3.922 03. NHI KHOA
(làm nẹp cổ nhựa)
76
Bó bột chữ U (làm nẹp khớp
1448 2044 3.923 03. NHI KHOA
háng)
1449 2045 3.924 03. NHI KHOA Bó bột bàn chân khoèo
Nắn bó bột trật khớp háng
1450 2046 3.925 03. NHI KHOA
bẩm sinh
Nắn bó bột cẳng bàn chân
1451 2047 3.926 03. NHI KHOA
(làm nẹp dưới gối)
Nắn bó bột xương đùi –
1452 2048 3.927 03. NHI KHOA chậu/cột sống (làm nẹp trên
gối)
Nắn bó bột cánh – cẳng bàn
1453 2049 3.928 03. NHI KHOA tay (làm nẹp bàn tay trên
khuỷu)
1454 2050 3.929 03. NHI KHOA Nẹp bột cẳng bàn chân

1455 2051 3.930 03. NHI KHOA Nẹp bột đùi cẳng bàn chân

1456 2052 3.931 03. NHI KHOA Nẹp bột cẳng bàn tay

1457 2053 3.932 03. NHI KHOA Nẹp bột cánh cẳng bàn tay

1458 2054 3.933 03. NHI KHOA Nẹp chỉnh hình dưới mắt cá
Nẹp chỉnh hình trên mắt
1459 2055 3.934 03. NHI KHOA
cá/dưới gối không khớp
Nẹp chỉnh hình dưới gối có
1460 2056 3.935 03. NHI KHOA
khớp
Nẹp chỉnh hình trên gối
1461 2057 3.936 03. NHI KHOA
không khớp
Nẹp chỉnh hình trên gối có
1462 2058 3.937 03. NHI KHOA
khớp
Nẹp chỉnh hình ụ ngồi – đùi –
1463 2059 3.938 03. NHI KHOA
bàn chân
Nẹp chỉnh hình khớp háng –
1464 2060 3.939 03. NHI KHOA
đùi – bàn chân
1465 2061 3.940 03. NHI KHOA Nẹp tỳ gối xương bánh chè

1466 2062 3.941 03. NHI KHOA Nẹp 2 tầng dưới gối

1467 2063 3.942 03. NHI KHOA Nẹp 2 tầng trên gối

1468 2064 3.943 03. NHI KHOA Nẹp khớp háng mềm

1469 2065 3.944 03. NHI KHOA Nẹp khớp háng nhựa
77
1470 2066 3.945 03. NHI KHOA Nẹp cổ-bàn tay

1471 2067 3.946 03. NHI KHOA Nẹp khuỷu tay không khớp

1472 2068 3.947 03. NHI KHOA Nẹp khuỷu tay có khớp

1473 2069 3.948 03. NHI KHOA Nẹp cổ mềm

1474 2070 3.949 03. NHI KHOA Nẹp đỡ cột sống cổ

1475 2071 3.950 03. NHI KHOA Đai cổ cứng
Nẹp cột sống (áo chỉnh hình
1476 2072 3.951 03. NHI KHOA
cột sống thắt lưng)
1477 2073 3.952 03. NHI KHOA Giày chỉnh hình
Tạo cung bàn chân (dán vào
1478 2074 3.953 03. NHI KHOA
giày dép)
1479 2075 3.954 03. NHI KHOA Chỉnh sửa nẹp chi

1480 2076 3.955 03. NHI KHOA Chỉnh sửa nẹp cột sống

1481 2077 3.956 03. NHI KHOA Nâng đế giày/dép

1482 2078 3.957 03. NHI KHOA Dàn treo các chi

1483 2079 3.958 03. NHI KHOA Nẹp trên dưới gối HKFO

1484 2080 3.959 03. NHI KHOA Vòng tập khớp vai

1485 2081 3.960 03. NHI KHOA Chân giả dưới gối
Áo nẹp cột sống thắt lưng
1486 2082 3.961 03. NHI KHOA
cùng LSO
1487 2083 3.962 03. NHI KHOA Nẹp cổ mềm CO

1488 2084 3.963 03. NHI KHOA Nẹp khuỷu cổ bàn tay EWHO

1489 2085 3.964 03. NHI KHOA Nẹp cổ bàn tay WHO

1490 2086 3.965 03. NHI KHOA Nẹp trên gối – háng HKFO

1491 2087 3.966 03. NHI KHOA Nẹp trên gối KAFO

1492 2088 3.967 03. NHI KHOA Nẹp bàn cổ chân AFO

1493 2089 3.968 03. NHI KHOA Đệm bàn chân FO
78
1494 2090 3.969 03. NHI KHOA Thang tường

1495 2091 3.970 03. NHI KHOA Thanh song song

1496 2092 3.971 03. NHI KHOA Các dụng cụ giúp thở
Sử dụng nẹp chuyên dụng
1497 2093 3.972 03. NHI KHOA
hạn chế co kéo do sẹo bỏng
Sử dụng giường treo PHCN ở
1498 2094 3.973 03. NHI KHOA
người bệnh bỏng
Chỉnh hình tư thế chi thể sau
1499 2095 3.974 03. NHI KHOA
bỏng bằng nẹp chỉnh hình
Sử dụng máy đo áp lực bàn
chân để tư vấn sử dụng giày,
1500 2096 3.975 03. NHI KHOA
dép cho người bệnh đái tháo
đường
1501 2098 3.977 03. NHI KHOA Khung tập đi

1502 2099 3.978 03. NHI KHOA Dụng cụ tập sấp ngửa cổ tay

1503 2100 3.979 03. NHI KHOA Dụng cụ tập cổ chân

1504 2101 3.980 03. NHI KHOA Dụng cụ tập khớp cổ tay

1505 2102 3.981 03. NHI KHOA Bàn tập mạnh cơ tứ đầu đùi

1506 2103 3.982 03. NHI KHOA Xe đạp

1507 2104 3.983 03. NHI KHOA Nạng nách

1508 2105 3.984 03. NHI KHOA Nạng khuỷu

1509 2106 3.985 03. NHI KHOA Gậy tập

1510 2107 3.986 03. NHI KHOA Nẹp khớp gối

1511 2108 3.987 03. NHI KHOA Máng đỡ bàn tay
Các dụng cụ tập sự khéo léo
1512 2109 3.988 03. NHI KHOA
của bàn tay
Nội soi thanh quản-hạ họng
1513 2112 3.991 03. NHI KHOA
đánh giá và sinh thiết u
Nội soi cầm máu mũi không
1514 2113 3.992 03. NHI KHOA
sử dụng Meroxeo (1bên)
Nội soi cầm máu mũi có sử
1515 2114 3.993 03. NHI KHOA
dụng Meroxeo (2 bên)
79
1516 2115 3.994 03. NHI KHOA Nội soi cầm máu mũi
Nội soi thanh quản treo cắt
1517 2116 3.995 03. NHI KHOA
hạt xơ
Nội soi thanh quản cắt
1518 2117 3.996 03. NHI KHOA
papilloma
Nội soi mũi, họng có sinh
1519 2118 3.997 03. NHI KHOA
thiết
Nội soi thanh quản ống mềm
1520 2119 3.998 03. NHI KHOA
không sinh thiết
1521 2120 3.999 03. NHI KHOA Nội soi mũi xoang
Nội soi mũi họng cắt đốt
1522 2121 3.1000 03. NHI KHOA
bằng điện cao tần
1523 2122 3.1001 03. NHI KHOA Nội soi tai

1524 2123 3.1002 03. NHI KHOA Nội soi mũi

1525 2124 3.1003 03. NHI KHOA Nội soi họng
Nội soi dạ dày thực quản cấp
1526 2177 3.1056 03. NHI KHOA cứu chảy máu tiêu hóa cao để
chẩn đoán và điều trị
Nội soi thực quản – dạ dày,
1527 2180 3.1059 03. NHI KHOA
lấy dị vật
Siêu âm nội soi dạ dày, thực
1528 2181 3.1060 03. NHI KHOA
quản
1529 2183 3.1062 03. NHI KHOA Nội soi đại tràng sigma

1530 2184 3.1063 03. NHI KHOA Nội soi đại tràng – lấy dị vật
Nội soi đại tràng tiêm cầm
1531 2185 3.1064 03. NHI KHOA
máu
Nội soi trực tràng – hậu môn
1532 2186 3.1065 03. NHI KHOA
thắt trĩ
Nội soi đại, trực tràng có thể
1533 2187 3.1066 03. NHI KHOA
sinh thiết
Nội soi hậu môn có sinh thiết,
1534 2189 3.1068 03. NHI KHOA
tiêm xơ
1535 2192 3.1071 03. NHI KHOA Soi trực tràng

1536 2193 3.1072 03. NHI KHOA Nội soi băng tần hẹp (NBi)

1537 2194 3.1073 03. NHI KHOA Nội soi siêu âm trực tràng
80
Nghiệm pháp chẩn đoán
1538 2304 3.1183 03. NHI KHOA
H.Pylory với 14C-Urea
Định lượng CA 19-9 bằng kỹ
1539 2305 3.1184 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng CA⁵ ⁰ bằng kỹ
1540 2306 3.1185 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng CA 125 bằng kỹ
1541 2307 3.1186 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng CA 15 – 3 bằng
1542 2308 3.1187 03. NHI KHOA
kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng CA 72 – 4 bằng
1543 2309 3.1188 03. NHI KHOA
kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng GH bằng kỹ thuật
1544 2310 3.1189 03. NHI KHOA
miễn dịch phóng xạ
Định lượng kháng thể kháng
1545 2311 3.1190 03. NHI KHOA Insulin bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
Định lượng Insulin bằng kỹ
1546 2312 3.1191 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng Tg bằng kỹ thuật
1547 2313 3.1192 03. NHI KHOA
miễn dịch phóng xạ
Định lượng kháng thể kháng
1548 2314 3.1193 03. NHI KHOA Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
Định lượng Micro Albumin
1549 2315 3.1194 03. NHI KHOA niệu bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng LH bằng kỹ thuật
1550 2316 3.1195 03. NHI KHOA
miễn dịch phóng xạ
Định lượng FSH bằng kỹ
1551 2317 3.1196 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng HCG bằng kỹ
1552 2318 3.1197 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng T3 bằng kỹ thuật
1553 2319 3.1198 03. NHI KHOA
miễn dịch phóng xạ
Định lượng FT3 bằng kỹ
1554 2320 3.1199 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng T4 bằng kỹ thuật
1555 2321 3.1200 03. NHI KHOA
miễn dịch phóng xạ
Định lượng FT4 bằng kỹ
1556 2322 3.1201 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng TSH bằng kỹ
1557 2323 3.1202 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng TRAb bằng kỹ
1558 2324 3.1203 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
81
Định lượng Testosterone
1559 2325 3.1204 03. NHI KHOA bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng Prolactin bằng kỹ
1560 2326 3.1205 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng Progesterone
1561 2327 3.1206 03. NHI KHOA bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng Estradiol bằng kỹ
1562 2328 3.1207 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng Calcitonin bằng
1563 2329 3.1208 03. NHI KHOA
kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng CEA bằng kỹ
1564 2330 3.1209 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng AFP bằng kỹ
1565 2331 3.1210 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng PSA bằng kỹ
1566 2332 3.1211 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng PTH bằng kỹ
1567 2333 3.1212 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng ACTH bằng kỹ
1568 2334 3.1213 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng Cortisol bằng kỹ
1569 2335 3.1214 03. NHI KHOA
thuật miễn dịch phóng xạ
GMHS phẫu thuật thay chỏm
1570 2379 3.1258 03. NHI KHOA xương đùi, khớp háng, khớp
gối
1571 2380 3.1259 03. NHI KHOA GMHS phẫu thuật nối chi
GMHS phẫu thuật cắt dây
1572 2381 3.1260 03. NHI KHOA
thần kinh giao cảm ngực
Kỹ thuật đặt nội khí quản 2
1573 2386 3.1265 03. NHI KHOA
nòng
Kỹ thuật đặt nội khí quản 1
1574 2387 3.1266 03. NHI KHOA
bên với nòng chắn (blocker)
Kỹ thuật gây mê có hạ huyết
1575 2388 3.1267 03. NHI KHOA
áp chỉ huy
Kỹ thuật hạ thân nhiệt chỉ
1576 2389 3.1268 03. NHI KHOA
huy
Kỹ thuật mê tĩnh mạch theo
1577 2390 3.1269 03. NHI KHOA
TCi
1578 2392 3.1271 03. NHI KHOA Kỹ thuật thông khí một phổi
Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng
1579 2393 3.1272 03. NHI KHOA
BiS
82
Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng
1580 2394 3.1273 03. NHI KHOA
ENTROPY
Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng
1581 2395 3.1274 03. NHI KHOA
EVOKED potential
Kỹ thuật tiến hành và theo
1582 2396 3.1275 03. NHI KHOA
dõi áp lực nội sọ
Kỹ thuật theo dõi huyết động
1583 2400 3.1279 03. NHI KHOA
bằng siêu âm qua thực quản
1584 2401 3.1280 03. NHI KHOA Kỹ thuật đo và theo dõi SpO2
Kỹ thuật đo và theo dõi
1585 2402 3.1281 03. NHI KHOA
SVO2
Kỹ thuật đo và theo dõi
1586 2403 3.1282 03. NHI KHOA
ScVO2
Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt
1587 2404 3.1283 03. NHI KHOA
bằng máy
1588 2405 3.1284 03. NHI KHOA Theo dõi Hb trong phòng mổ

1589 2406 3.1285 03. NHI KHOA Theo dõi Hct trong phòng mổ
Theo dõi đông máu trong
1590 2407 3.1286 03. NHI KHOA
phòng mổ
Theo dõi khí máu trong
1591 2408 3.1287 03. NHI KHOA
phòng mổ
Theo dõi truyền dịch bằng
1592 2409 3.1288 03. NHI KHOA
máy đếm giọt
Theo dõi truyền máu bằng
1593 2410 3.1289 03. NHI KHOA
máy đếm giọt
Kỹ thuật pha loãng máu trong
1594 2411 3.1290 03. NHI KHOA
khi mổ
Kỹ thuật pha loãng máu đồng
1595 2412 3.1291 03. NHI KHOA thể tích cấp tính ngay trước
mổ
1596 2413 3.1292 03. NHI KHOA Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào
1597 2414 3.1293 03. NHI KHOA khoang NMC ngực đường
giữa
Kỹ thuật gây tê đặt kim kết
1598 2415 3.1294 03. NHI KHOA
hợp tủy sống – NMC
1599 2416 3.1295 03. NHI KHOA Kỹ thuật gây tê khoang cùng
Kỹ thuật gây tê đám rối thắt
1600 2417 3.1296 03. NHI KHOA
lưng
Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn
1601 2418 3.1297 03. NHI KHOA
cầu
83
Kỹ thuật gây tê thân thần
1602 2419 3.1298 03. NHI KHOA
kinh bằng máy dò thần kinh
Kỹ thuật gây tê thân thần
1603 2420 3.1299 03. NHI KHOA
kinh bằng máy siêu âm
GMHS cho phẫu thuật lớn
1604 2441 3.1320 03. NHI KHOA
trên dạ dày, ruột
1605 2442 3.1321 03. NHI KHOA GMHS thận niệu quản
GMHS phẫu thuật nội soi ổ
1606 2443 3.1322 03. NHI KHOA
bụng
GMHS phẫu thuật nội soi
1607 2444 3.1323 03. NHI KHOA
tuyến giáp
GMHS phẫu thuật nội soi
1608 2445 3.1324 03. NHI KHOA
trong phụ khoa
GMHS trên người bệnh béo
1609 2446 3.1325 03. NHI KHOA
phì
An thần cho nội soi đường
1610 2447 3.1326 03. NHI KHOA
tiêu hóa
GMHS phẫu thuật gan, mật,
1611 2448 3.1327 03. NHI KHOA
lách, tạng
1612 2449 3.1328 03. NHI KHOA GMHS cho thủ thuật ERCP
GMHS người bệnh chấn
1613 2450 3.1329 03. NHI KHOA thương có sốc, đa chấn
thương
GMHS phẫu thuật nội soi u
1614 2451 3.1330 03. NHI KHOA
xơ TLT
GMHS phẫu thuật bóc u xơ
1615 2452 3.1331 03. NHI KHOA
TLT
GMHS phẫu thuật cắt bàng
1616 2453 3.1332 03. NHI KHOA
quang
GMHS phẫu thuật người có
1617 2458 3.1337 03. NHI KHOA
bệnh mạch vành kèm theo
GMHS phẫu thuật trên người
bệnh có bệnh tăng HA chưa
1618 2459 3.1338 03. NHI KHOA
ổn định, hay có thương tổn cơ
quan đích
GMHS trên người bệnh có
1619 2460 3.1339 03. NHI KHOA
bệnh phổi kinh niên
GMHS trên người bệnh có
1620 2461 3.1340 03. NHI KHOA
hen phế quản
GMHS trên người bệnh có
1621 2462 3.1341 03. NHI KHOA
tiền sử hay bệnh dị ứng
GMHS trên người giảm chức
1622 2463 3.1342 03. NHI KHOA
năng thận hay suy thận
84
GMHS trên người bị suy
1623 2464 3.1343 03. NHI KHOA
giảm chức năng gan
GMHS trên người bệnh bị
1624 2465 3.1344 03. NHI KHOA
sốc, suy thở
GMHS trên người bệnh bị rối
loạn nước điện giải, rối loạn
1625 2466 3.1345 03. NHI KHOA
thăng bằng kiềm toan, rối
loạn đông máu
GMHS trên người bệnh tiểu
1626 2467 3.1346 03. NHI KHOA
đường
GMHS trên người bệnh
1627 2468 3.1347 03. NHI KHOA
nhược cơ
GMHS trên người bệnh có
1628 2469 3.1348 03. NHI KHOA
đặt máy tạo nhịp
GMHS phẫu thuật mắt ở trẻ
1629 2470 3.1349 03. NHI KHOA
em
GMHS phẫu thuật mắt trên
1630 2471 3.1350 03. NHI KHOA
người bệnh có bệnh kèm theo
Đặt NKQ khó trong phẫu
1631 2472 3.1351 03. NHI KHOA
thuật hàm mặt
Gây mê phẫu thuật chấn
1632 2473 3.1352 03. NHI KHOA
thương vùng hàm mặt
GMHS cho khối u vùng hàm
1633 2474 3.1353 03. NHI KHOA
mặt
Gây mê lấy dị vật đường hô
1634 2475 3.1354 03. NHI KHOA
hấp
GMHS cho các phẫu thuật
1635 2476 3.1355 03. NHI KHOA
TMH
1636 2477 3.1356 03. NHI KHOA GMHS nạo VA ở trẻ em
GMHS trung phẫu ngực ở trẻ
1637 2478 3.1357 03. NHI KHOA
em
GMHS phẫu thuật bụng lớn ở
1638 2479 3.1358 03. NHI KHOA
trẻ em
GMHS phẫu thuật xương ở
1639 2480 3.1359 03. NHI KHOA
trẻ em
Giảm đau sau phẫu thuật
1640 2481 3.1360 03. NHI KHOA bằng Morphin tĩnh mạch theo
kiểu PCA
Giảm đau sau phẫu thuật
bằng thuốc tê + morphinic
1641 2482 3.1361 03. NHI KHOA qua khoang NMC thắt lưng: 1
liều hay truyền liên tục qua
bơm tiêm điện
85
Giảm đau sau phẫu thuật
bằng thuốc tê + morphinic
1642 2483 3.1362 03. NHI KHOA
qua khoang NMC ngực qua
bơm tiêm điện liên tục
Giảm đau sau phẫu thuật
1643 2484 3.1363 03. NHI KHOA bằng tiêm morphinic thuốc tê
theo kiểu PCEA
Giảm đau sau phẫu thuật
bằng truyền liên tục thuốc tê
1644 2485 3.1364 03. NHI KHOA
vào thân thần kinh hay đám
rối qua catheter
Nội soi khí phế quản ở người
1645 2486 3.1365 03. NHI KHOA
bệnh suy thở, thở máy
Thở máy xâm nhập ở người
1646 2487 3.1366 03. NHI KHOA
bệnh SARD
Lọc máu nhân tạo cấp cứu
1647 2488 3.1367 03. NHI KHOA
thường quy
Lọc máu nhân tạo cấp cứu
1648 2489 3.1368 03. NHI KHOA
liên tục
1649 2490 3.1369 03. NHI KHOA Thẩm phân phúc mạc
Nuôi dưỡng người bệnh bằng
1650 2491 3.1370 03. NHI KHOA
đường tĩnh mạch
Điều trị rò đường tiêu hóa
1651 2492 3.1371 03. NHI KHOA (nuôi dưỡng, hút liên tục
đường rò)
Kỹ thuật gây mê hô hấp qua
1652 2493 3.1372 03. NHI KHOA
mặt nạ
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch
1653 2494 3.1373 03. NHI KHOA với etomidate, ketamine,
propofol
1654 2495 3.1374 03. NHI KHOA Kỹ thuật đặt mask thanh quản

1655 2496 3.1375 03. NHI KHOA Kỹ thuật đặt combitube
Kỹ thuật đặt nội khí quản với
1656 2497 3.1376 03. NHI KHOA thuốc mê tĩnh mạch, thuốc
mê hô hấp
Kỹ thuật đặt nội khí quản khi
1657 2498 3.1377 03. NHI KHOA
dạ dầy đầy
Kỹ thuật đặt nội khí quản với
1658 2499 3.1378 03. NHI KHOA ống nội khí quản có vòng
xoắn kim loại
Kỹ thuật đặt nội khí quản qua
1659 2500 3.1379 03. NHI KHOA
mũi
86
Kỹ thuật thường quy đặt nội
1660 2501 3.1380 03. NHI KHOA
khí quản khó
Kỹ thuật đặt nội khí quản khó
1661 2502 3.1381 03. NHI KHOA
với ống soi mềm
Kỹ thuật đặt nội khí quản khó
1662 2503 3.1382 03. NHI KHOA với đèn Mac Coy (đèn có mũi
điều khiển), mask thanh quản
Kỹ thuật đặt nội khí quản khó
1663 2504 3.1383 03. NHI KHOA
ngược dòng
Kỹ thuật phòng và điều trị
1664 2505 3.1384 03. NHI KHOA
trào ngược dịch dạ dày
Kỹ thuật gây mê vòng kín có
1665 2506 3.1385 03. NHI KHOA
vôi soda
Kỹ thuật gây mê lưu lượng
1666 2507 3.1386 03. NHI KHOA
thấp
Kỹ thuật gây mê bằng ống
1667 2508 3.1387 03. NHI KHOA
magill
Kỹ thuật thông khí qua màng
1668 2509 3.1388 03. NHI KHOA
giáp nhẫn
Kỹ thuật nâng thân nhiệt chỉ
1669 2510 3.1389 03. NHI KHOA
huy
Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống
1670 2511 3.1390 03. NHI KHOA
thông tiểu
Kỹ thuật hô hấp nhân tạo
1671 2512 3.1391 03. NHI KHOA bằng tay với bóng hay ambu
trong và sau mê
Kỹ thuật hô hấp nhân tạo
1672 2513 3.1392 03. NHI KHOA
bằng máy trong và sau mê
Kỹ thuật theo dõi người bệnh
1673 2514 3.1393 03. NHI KHOA
trong và sau mổ
Kỹ thuật xử lý thường quy
1674 2515 3.1394 03. NHI KHOA các tai biến trong và sau vô
cảm
Kỹ thuật vô cảm ngoài phòng
1675 2516 3.1395 03. NHI KHOA
mổ
1676 2517 3.1396 03. NHI KHOA Kỹ thuật vô cảm nắn xương
Theo dõi nhịp tim qua ống
1677 2518 3.1397 03. NHI KHOA
nghe thực quản
Kỹ thuật theo dõi giãn cơ
1678 2519 3.1398 03. NHI KHOA
bằng máy
1679 2520 3.1399 03. NHI KHOA Kỹ thuật theo dõi SpO2

1680 2521 3.1400 03. NHI KHOA Kỹ thuật theo dõi EtCO2
87
Kỹ thuật theo dõi HAĐM
1681 2522 3.1401 03. NHI KHOA
bằng phương pháp xâm lấn
Kỹ thuật theo dõi HAĐM
1682 2523 3.1402 03. NHI KHOA
không xâm lấn bằng máy
Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt
1683 2524 3.1403 03. NHI KHOA
với nhiệt kế thường quy
Thử nhóm máu trước truyền
1684 2525 3.1404 03. NHI KHOA
máu
1685 2526 3.1405 03. NHI KHOA Truyền dịch thường quy

1686 2527 3.1406 03. NHI KHOA Truyền máu thường quy
Kỹ thuật chọc đặt kim luồn
1687 2528 3.1407 03. NHI KHOA
tĩnh mạch ngoại biên trẻ em
Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ
1688 2529 3.1408 03. NHI KHOA
bằng phương pháp thủ công
Kỹ thuật truyền dịch trong
1689 2530 3.1409 03. NHI KHOA
sốc
Kỹ thuật truyền máu trong
1690 2531 3.1410 03. NHI KHOA
sốc
1691 2532 3.1411 03. NHI KHOA Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp

1692 2533 3.1412 03. NHI KHOA Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim

1693 2534 3.1413 03. NHI KHOA Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh
1694 2535 3.1414 03. NHI KHOA
trong
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh
1695 2536 3.1415 03. NHI KHOA
ngoài
1696 2537 3.1416 03. NHI KHOA Kỹ thuật chọc tĩnh mạch đùi
Kỹ thuật chọc tủy sống
1697 2538 3.1417 03. NHI KHOA
đường giữa
Kỹ thuật chọc tủy sống
1698 2539 3.1418 03. NHI KHOA
đường bên
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào
1699 2540 3.1419 03. NHI KHOA khoang ngoài màng cứng
(NMC) thắt lưng đường giữa
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào
1700 2541 3.1420 03. NHI KHOA khoang NMC thắt lưng
đường bên
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh
1701 2542 3.1421 03. NHI KHOA
tay đường trên xương đòn
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh
1702 2543 3.1422 03. NHI KHOA
tay đường gian cơ bậc thang
88
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh
1703 2544 3.1423 03. NHI KHOA
tay đường nách
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ
1704 2545 3.1424 03. NHI KHOA
nông
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ
1705 2546 3.1425 03. NHI KHOA
sâu
1706 2547 3.1426 03. NHI KHOA Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay

1707 2548 3.1427 03. NHI KHOA Kỹ thuật gây tê ở cổ tay
Kỹ thuật gây tê thần kinh
1708 2549 3.1428 03. NHI KHOA
hông to
1709 2550 3.1429 03. NHI KHOA Kỹ thuật gây tê 3 trong 1
Kỹ thuật gây tê vùng khớp
1710 2551 3.1430 03. NHI KHOA
gối
Kỹ thuật gây tê vùng bàn
1711 2552 3.1431 03. NHI KHOA
chân
GMHS phẫu thuật động
1712 2553 3.1432 03. NHI KHOA
mạch, tĩnh mạch ngoại biên
GMHS phẫu thuật rách cơ
1713 2554 3.1433 03. NHI KHOA
hoành qua đường bụng
GMHS phẫu thuật thông dạ
1714 2555 3.1434 03. NHI KHOA dày, khâu lỗ thủng dạ dày,
ruột non đơn thuần
GMHS phẫu thuật viêm ruột
1715 2556 3.1435 03. NHI KHOA thừa, viêm phúc mạc, áp xe
ruột thừa
Vô cảm phẫu thuật thoát vị
1716 2557 3.1436 03. NHI KHOA
bẹn
GMHS phẫu thuật vùng đáy
1717 2558 3.1437 03. NHI KHOA
chậu, hậu môn, bẹn, bìu
1718 2559 3.1438 03. NHI KHOA GMHS phẫu thuật chi trên

1719 2560 3.1439 03. NHI KHOA GMHS phẫu thuật chi dưới
GMHS phẫu thuật bụng cấp
1720 2561 3.1440 03. NHI KHOA cứu không phải chấn thương
ở người lớn
GMHS người bệnh chấn
1721 2562 3.1441 03. NHI KHOA
thương không sốc, sốc nhẹ
GMHS phẫu thuật bướu cổ
1722 2563 3.1442 03. NHI KHOA
nhỏ
Gây mê để thay băng người
1723 2564 3.1443 03. NHI KHOA
bệnh bỏng
89
Gây mê, gây tê cắt Amidan ở
1724 2565 3.1444 03. NHI KHOA
trẻ em
GMHS phẫu thuật ổ bụng
1725 2566 3.1445 03. NHI KHOA
trung phẫu ở trẻ em
GMHS phẫu thuật thoát vị
1726 2567 3.1446 03. NHI KHOA bẹn, nước màng tinh hoàn ở
trẻ em
Vô cảm cho các phẫu thuật
nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em:
1727 2568 3.1447 03. NHI KHOA
trích áp xe, lấy máu tụ, dẫn
lưu áp xe hậu môn đơn giản
Giảm đau bằng thuốc cho
1728 2569 3.1448 03. NHI KHOA người bệnh sau phẫu thuật,
sau chấn thương
Giảm đau sau phẫu thuật
1729 2570 3.1449 03. NHI KHOA bằng tiêm Morphin cách
quãng dưới da
Vệ sinh, vô trùng phòng phẫu
1730 2571 3.1450 03. NHI KHOA
thuật
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ
1731 2572 3.1451 03. NHI KHOA
phẫu thuật, GMHS
Siêu âm tim cấp cứu tại
1732 2573 3.1452 03. NHI KHOA
giường
Chụp X-quang cấp cứu tại
1733 2574 3.1453 03. NHI KHOA
giường
Ghi điện tim cấp cứu tại
1734 2575 3.1454 03. NHI KHOA
giường
Theo dõi HA liên tục tại
1735 2576 3.1455 03. NHI KHOA
giường
Theo dõi điện tim liên tục tại
1736 2577 3.1456 03. NHI KHOA
giường
1737 2579 3.1458 03. NHI KHOA Chăm sóc catheter tĩnh mạch

1738 2580 3.1459 03. NHI KHOA Chăm sóc catheter động mạch
Thở máy xâm nhập, không
1739 2581 3.1460 03. NHI KHOA xâm nhập với các phương
thức khác nhau
Mở khí quản trên người bệnh
1740 2582 3.1461 03. NHI KHOA có hay không có ống nội khí
quản
1741 2583 3.1462 03. NHI KHOA Thở oxy gọng kính

1742 2584 3.1463 03. NHI KHOA Thở oxy qua mặt nạ
90
1743 2585 3.1464 03. NHI KHOA Thở oxy qua ống chữ T
Nuôi dưỡng người bệnh qua
1744 2586 3.1465 03. NHI KHOA
ống thông hỗng tràng
Nuôi dưỡng người bệnh qua
1745 2587 3.1466 03. NHI KHOA
ống thông dạ dày
Liệu pháp kháng sinh dự
1746 2588 3.1467 03. NHI KHOA phòng trước và sau phẫu
thuật
Dự phòng tắc tĩnh mạch sau
1747 2589 3.1468 03. NHI KHOA
phẫu thuật, sau chấn thương
Điều trị rối loạn đông máu
1748 2590 3.1469 03. NHI KHOA
trong ngoại khoa
Phát hiện, phòng, điều trị
nhiễm khuẩn bệnh viện (vết
1749 2591 3.1470 03. NHI KHOA
phẫu thuật, catheter, hô hấp,
tiết niệu…)
Chẩn đoán diện tích, độ sâu
1750 2592 3.1471 03. NHI KHOA bỏng bằng thiết bị laser
doppler (LDi)
Thay băng điều trị bỏng
1751 2593 3.1472 03. NHI KHOA nông, trên 20% diện tích cơ
thể ở trẻ em
Thay băng điều trị bỏng sâu,
1752 2594 3.1473 03. NHI KHOA trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ
em
Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu
1753 2595 3.1474 03. NHI KHOA tiếp, trên 3% diện tích cơ thể
trở lên ở trẻ em
Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu
1754 2596 3.1475 03. NHI KHOA toàn lớp, trên 1% diện tích cơ
thể ở trẻ em
Sử dụng giường khí hóa lỏng
1755 2607 3.1486 03. NHI KHOA điều trị người bệnh bỏng
nặng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục
1756 2608 3.1487 03. NHI KHOA trong 24h điều trị vết thương,
vết bỏng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục
1757 2609 3.1488 03. NHI KHOA trong 48h điều trị vết thương,
vết bỏng
Thay băng điều trị bỏng
1758 2610 3.1489 03. NHI KHOA nông, từ 10% đến 20% diện
tích cơ thể ở trẻ em
91
Thay băng điều trị bỏng sâu,
1759 2611 3.1490 03. NHI KHOA dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ
em
Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu
1760 2612 3.1491 03. NHI KHOA tiếp, dưới 3% diện tích cơ thể
trở lên ở trẻ em
Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu
1761 2613 3.1492 03. NHI KHOA toàn lớp, dưới 1% diện tích
cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp – chuyển
1762 2619 3.1498 03. NHI KHOA vạt da các loại để che phủ
khuyết tổn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt chi thể cấp cứu, trên
người bệnh bỏng sâu chi thể
1763 2623 3.1502 03. NHI KHOA
không còn khả năng bảo tồn,
đe dọa đến tính mạng
Cắt cụt chi thể trong điều trị,
trên người bệnh bỏng sâu chi
1764 2624 3.1503 03. NHI KHOA
thể không còn khả năng bảo
tồn
Tháo khớp trong điều trị
1765 2625 3.1504 03. NHI KHOA người bệnh bỏng sâu chi thể
không còn khả năng bảo tồn
Phẫu thuật khoan, đục xương
chi thể, lấy bỏ xương chết
1766 2626 3.1505 03. NHI KHOA
trong điều trị bỏng sâu có tổn
thương xương
Sử dụng giường đệm tuần
1767 2627 3.1506 03. NHI KHOA hoàn khí điều trị người bệnh
bỏng nặng
1768 2628 3.1507 03. NHI KHOA Tắm điều trị người bệnh bỏng
Sử dụng oxy cao áp điều trị
1769 2629 3.1508 03. NHI KHOA
người bệnh bỏng
Sử dụng thuốc tạo màng điều
1770 2630 3.1509 03. NHI KHOA trị vết thương bỏng nông theo
chỉ định
Thay băng điều trị bỏng
1771 2631 3.1510 03. NHI KHOA nông, dưới 10% diện tích cơ
thể ở trẻ em
Rạch hoại tử bỏng sâu giải
1772 2633 3.1512 03. NHI KHOA
phòng chèn ép trong
Khâu cầm máu, thắt mạch
1773 2634 3.1513 03. NHI KHOA máu để cấp cứu chảy máu
trong bỏng sâu do dòng điện
92
1774 2635 3.1514 03. NHI KHOA Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi
Ngâm rửa vết bỏng bằng
nước mát sạch, băng ép, trong
1775 2636 3.1515 03. NHI KHOA
sơ cứu, cấp cứu tổn thương
bỏng kỳ đầu
Thay băng điều trị vết thương
1776 2637 3.1516 03. NHI KHOA
mạn tính
Ngâm rửa điều trị vết thương
1777 2638 3.1517 03. NHI KHOA
mạn tính
Cắt đáy ổ loét vết thương
1778 2639 3.1518 03. NHI KHOA
mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) liên tục
1779 2640 3.1519 03. NHI KHOA trong 24h điều trị vết thương
mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) liên tục
1780 2641 3.1520 03. NHI KHOA trong 48h điều trị vết thương
mạn tính
1781 2712 3.1591 03. NHI KHOA Trích mủ mắt
Lấy da mi sa (mi trên, mi
1782 2745 3.1624 03. NHI KHOA dưới, 2 mi) ± lấy mỡ dưới da
mi
1783 2771 3.1650 03. NHI KHOA Rạch áp xe túi lệ
Đặt kính áp tròng điều trị: tật
1784 2772 3.1651 03. NHI KHOA khúc xạ, giác mạc hình chóp,
bệnh lý bề mặt giác mạc
1785 2775 3.1654 03. NHI KHOA Tập nhược thị

1786 2778 3.1657 03. NHI KHOA Phẫu thuật mộng đơn thuần

1787 2779 3.1658 03. NHI KHOA Lấy dị vật giác mạc

1788 2780 3.1659 03. NHI KHOA Cắt bỏ chắp có bọc

1789 2781 3.1660 03. NHI KHOA Khâu cò mi, tháo cò

1790 2782 3.1661 03. NHI KHOA Chích dẫn lưu túi lệ

1791 2784 3.1663 03. NHI KHOA Khâu da mi

1792 2785 3.1664 03. NHI KHOA Khâu phục hồi bờ mi
Xử lý vết thương phần mềm,
1793 2786 3.1665 03. NHI KHOA
tổn thương nông vùng mắt
93
1794 2787 3.1666 03. NHI KHOA Khâu phủ kết mạc
Thăm dò, khâu vết thương
1795 2790 3.1669 03. NHI KHOA
củng mạc
1796 2802 3.1681 03. NHI KHOA Cắt chỉ khâu giác mạc

1797 2803 3.1682 03. NHI KHOA Tiêm dưới kết mạc

1798 2804 3.1683 03. NHI KHOA Tiêm cạnh nhãn cầu

1799 2805 3.1684 03. NHI KHOA Tiêm hậu nhãn cầu

1800 2806 3.1685 03. NHI KHOA Bơm thông lệ đạo

1801 2809 3.1688 03. NHI KHOA Khâu kết mạc

1802 2810 3.1689 03. NHI KHOA Lấy calci đông dưới kết mạc

1803 2811 3.1690 03. NHI KHOA Cắt chỉ khâu kết mạc

1804 2812 3.1691 03. NHI KHOA Đốt lông xiêu

1805 2813 3.1692 03. NHI KHOA Bơm rửa lệ đạo
Trích chắp, lẹo, trích áp xe
1806 2814 3.1693 03. NHI KHOA
mi, kết mạc
1807 2815 3.1694 03. NHI KHOA Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

1808 2816 3.1695 03. NHI KHOA Rửa cùng đồ

1809 2817 3.1696 03. NHI KHOA Bóc sợi (viêm giác mạc sợi)

1810 2818 3.1697 03. NHI KHOA Bóc giả mạc

1811 2819 3.1698 03. NHI KHOA Rạch áp xe mi

1812 2820 3.1699 03. NHI KHOA Soi đáy mắt trực tiếp

1813 2824 3.1703 03. NHI KHOA Cắt chỉ khâu da

1814 2825 3.1704 03. NHI KHOA Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

1815 2826 3.1705 03. NHI KHOA Theo dõi nhãn áp 3 ngày

1816 2827 3.1706 03. NHI KHOA Lấy dị vật kết mạc

1817 2828 3.1707 03. NHI KHOA Khám mắt
94
Điều trị tủy răng có sử dụng
1818 2849 3.1728 03. NHI KHOA laser và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ
1819 2851 3.1730 03. NHI KHOA
thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Phẫu thuật nội nha – chia cắt
1820 2852 3.1731 03. NHI KHOA
chân răng
Phục hồi cổ răng bằng
1821 2853 3.1732 03. NHI KHOA
Compomer
Điều trị thói quen xấu mút
1822 2879 3.1758 03. NHI KHOA
môi sử dụng khí cụ cố định
Điều trị thói quen xấu đẩy
1823 2880 3.1759 03. NHI KHOA
lưỡi sử dụng khí cụ cố định
Điều trị thói quen xấu mút
1824 2881 3.1760 03. NHI KHOA ngón tay sử dụng khí cụ cố
định
Điều trị thói quen xấu thở
1825 2882 3.1761 03. NHI KHOA
miệng sử dụng khí cụ cố định
Nong rộng hàm bằng khí cụ
1826 2884 3.1763 03. NHI KHOA
cố định nong nhanh
Nong rộng hàm bằng khí cụ
1827 2885 3.1764 03. NHI KHOA
cố định Quad-Helix
1828 2921 3.1800 03. NHI KHOA Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

1829 2922 3.1801 03. NHI KHOA Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng khôn
1830 2923 3.1802 03. NHI KHOA
mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn
1831 2924 3.1803 03. NHI KHOA mọc lệch có cắt thân và chia
tách chân
Phẫu thuật nhổ răng có tạo
1832 2925 3.1804 03. NHI KHOA
hình xương ổ răng
Phẫu thuật mở xương cho
1833 2926 3.1805 03. NHI KHOA
răng mọc
Phẫu thuật nạo quanh cuống
1834 2927 3.1806 03. NHI KHOA
răng
1835 2928 3.1807 03. NHI KHOA Phẫu thuật cắt cuống răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ
1836 2930 3.1809 03. NHI KHOA
răng
Phẫu thuật làm dài thân răng
1837 2931 3.1810 03. NHI KHOA
lâm sàng
95
Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ
1838 2932 3.1811 03. NHI KHOA
răng
Phẫu thuật cắt bỏ 1 chân răng
1839 2933 3.1812 03. NHI KHOA
để bảo tồn răng
1840 2934 3.1813 03. NHI KHOA Cắt lợi xơ cho răng mọc

1841 2936 3.1815 03. NHI KHOA Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

1842 2937 3.1816 03. NHI KHOA Phẫu thuật cắt phanh môi

1843 2938 3.1817 03. NHI KHOA Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật tạo hình xương ổ
1844 2939 3.1818 03. NHI KHOA
răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn
1845 2940 3.1819 03. NHI KHOA
mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn
1846 2941 3.1820 03. NHI KHOA
mọc lệch hàm dưới
1847 2942 3.1821 03. NHI KHOA Phẫu thuật nạo túi quanh răng
Liên kết cố định răng lung lay
1848 2954 3.1833 03. NHI KHOA
bằng nẹp kim loại
1849 2955 3.1834 03. NHI KHOA Điều trị áp xe quanh răng
Điều trị sâu ngà răng phục
hồi bằng Glassionomer
1850 2956 3.1836 03. NHI KHOA
Cement (GiC) kết hợp
Composite
Điều trị sâu ngà răng phục
1851 2957 3.1837 03. NHI KHOA
hồi bằng Compomer
Phục hồi thân răng có sử
dụng chốt chân răng có sử
1852 2963 3.1843 03. NHI KHOA
dụng chốt chân răng bằng
nhiều vật liệu khác nhau
1853 2965 3.1845 03. NHI KHOA Chụp tủy bằng MTA
Lấy tủy buồng Răng vĩnh
1854 2967 3.1847 03. NHI KHOA
viễn
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta
1855 2968 3.1848 03. NHI KHOA
percha có sử dụng trâm xoay
máy
Điều trị tủy răng thủng sàn
1856 2971 3.1851 03. NHI KHOA
bằng MTA
Điều trị tủy răng ngoài miệng
1857 2972 3.1852 03. NHI KHOA
(răng bị bật, nhổ)
96
1858 2973 3.1853 03. NHI KHOA Điều trị tủy lại
Phẫu thuật nội nha – hàn
1859 2974 3.1854 03. NHI KHOA
ngược ống tủy
Tẩy trắng răng tủy sống có sử
1860 2975 3.1855 03. NHI KHOA
dụng đèn Plasma
1861 2977 3.1857 03. NHI KHOA Tẩy trắng răng nội tủy
Điều trị tủy răng và hàn kín
1862 2978 3.1858 03. NHI KHOA hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta
1863 2979 3.1859 03. NHI KHOA
percha nguội có sử dụng
châm xoay cầm tay
1864 3013 3.1893 03. NHI KHOA Tháo chốt răng giả

1865 3014 3.1894 03. NHI KHOA Tháo cầu răng giả

1866 3015 3.1895 03. NHI KHOA Tháo chụp răng giả
Máng điều trị đau khớp thái
1867 3017 3.1897 03. NHI KHOA
dương hàm
1868 3034 3.1914 03. NHI KHOA Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

1869 3035 3.1915 03. NHI KHOA Nhổ chân răng vĩnh viễn

1870 3036 3.1916 03. NHI KHOA Nhổ răng thừa

1871 3037 3.1917 03. NHI KHOA Nhổ răng vĩnh viễn
Cắt lợi trùm răng khôn hàm
1872 3038 3.1918 03. NHI KHOA
dưới
1873 3039 3.1919 03. NHI KHOA Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

1874 3040 3.1920 03. NHI KHOA Nhổ chân răng vĩnh viễn

1875 3041 3.1921 03. NHI KHOA Nhổ răng thừa
Điều trị sâu ngà răng phục
1876 3042 3.1922 03. NHI KHOA hồi bằng Glassionomer
Cement (GiC)
Tẩy trắng răng tủy sống bằng
1877 3043 3.1923 03. NHI KHOA
máng thuốc
Điều trị nhạy cảm ngà bằng
1878 3044 3.1924 03. NHI KHOA
máng với thuốc chống ê buốt
97
Liên kết cố định răng lung lay
1879 3045 3.1925 03. NHI KHOA
bằng Composite
1880 3046 3.1926 03. NHI KHOA Điều trị viêm lợi do mọc răng
Điều trị viêm quanh thân răng
1881 3047 3.1927 03. NHI KHOA
cấp
1882 3048 3.1928 03. NHI KHOA Điều trị viêm quanh răng
Điều trị sâu ngà răng phục
1883 3049 3.1929 03. NHI KHOA
hồi bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng
1884 3050 3.1930 03. NHI KHOA
Glassionomer Cement (GiC)
Phục hồi cổ răng bằng
1885 3051 3.1931 03. NHI KHOA
Composite
Phục hồi thân răng có sử
1886 3052 3.1932 03. NHI KHOA
dụng pin ngà
Chụp tủy bằng Hydroxit
1887 3053 3.1933 03. NHI KHOA
canxi {Ca(OH)2 }
1888 3055 3.1935 03. NHI KHOA Mài chỉnh khớp cắn

1889 3056 3.1936 03. NHI KHOA Tháo chụp răng giả
Trám bít hố rãnh với
1890 3057 3.1937 03. NHI KHOA Glassionomer Cement (GiC)
hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với
1891 3060 3.1940 03. NHI KHOA
Composite quang trùng hợp
Phòng ngừa sâu răng với
1892 3061 3.1941 03. NHI KHOA
thuốc bôi bề mặt
Điều trị răng sữa viêm tủy có
1893 3062 3.1942 03. NHI KHOA
hồi phục
1894 3063 3.1943 03. NHI KHOA Lấy tủy buồng răng sữa

1895 3064 3.1944 03. NHI KHOA Điều trị tủy răng sữa
Điều trị đóng cuống răng
1896 3065 3.1945 03. NHI KHOA
bằng Ca(OH)2
Điều trị đóng cuống răng
1897 3066 3.1946 03. NHI KHOA
bằng MTA
Dự phòng sâu răng bằng
1898 3067 3.1947 03. NHI KHOA
máng có Gel Fluor
Hàn răng không sang chấn
1899 3070 3.1950 03. NHI KHOA với Glassionomer Cement
(GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà
1900 3071 3.1952 03. NHI KHOA
phục hồi bằng Composite
98
Trám bít hố rãnh bằng
1901 3072 3.1953 03. NHI KHOA
Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà
1902 3073 3.1954 03. NHI KHOA phục hồi bằng Glassionomer
Cement (GiC)
1903 3074 3.1955 03. NHI KHOA Nhổ răng sữa

1904 3075 3.1956 03. NHI KHOA Nhổ chân răng sữa
Điều trị viêm loét niêm mạc
1905 3076 3.1957 03. NHI KHOA
miệng trẻ em
1906 3077 3.1958 03. NHI KHOA Trích áp xe lợi trẻ em

1907 3078 3.1959 03. NHI KHOA Điều trị viêm lợi trẻ em

1908 3079 3.1960 03. NHI KHOA Trích áp xe lợi

1909 3080 3.1961 03. NHI KHOA Điều trị viêm lợi do mọc răng

1910 3081 3.1962 03. NHI KHOA Máng chống nghiến răng
Điều trị sâu ngà răng phục
1911 3090 3.1972 03. NHI KHOA hồi bằng Glassionomer
Cement (GiC)
Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ
1912 3092 3.1974 03. NHI KHOA
thuật)
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm
1913 3161 3.2043 03. NHI KHOA
tấy lan toả vùng hàm mặt
Phẫu thuật cắt nang do răng
1914 3167 3.2049 03. NHI KHOA
xương hàm trên
Phẫu thuật cắt nang không do
1915 3168 3.2050 03. NHI KHOA
răng xương hàm trên
Phẫu thuật cắt nang do răng
1916 3169 3.2051 03. NHI KHOA xương hàm trên có can thiệp
xoang
Phẫu thuật cắt nang do răng
1917 3170 3.2052 03. NHI KHOA
xương hàm dưới
Phẫu thuật cắt nang không do
1918 3171 3.2053 03. NHI KHOA
răng xương hàm dưới
Nắn sai khớp thái dương hàm
1919 3173 3.2055 03. NHI KHOA
dưới gây mê
Nắn sai khớp thái dương hàm
1920 3174 3.2056 03. NHI KHOA
đến muộn có gây tê
Cố định điều trị gãy xương
1921 3177 3.2059 03. NHI KHOA
hàm dưới bằng các nút Ivy
99
Điều trị bảo tồn gãy lồi cầu
1922 3178 3.2060 03. NHI KHOA
xương hàm dưới
Phẫu thuật điều trị vết thương
1923 3180 3.2062 03. NHI KHOA
vùng hàm mặt do hoả khí
Điều trị gãy xương chính mũi
1924 3181 3.2063 03. NHI KHOA
bằng nắn chỉnh
Phẫu thuật lấy dị vật vùng
1925 3182 3.2064 03. NHI KHOA
hàm mặt
Phẫu thuật điều trị vết thương
1926 3186 3.2068 03. NHI KHOA phần mềm vùng hàm mặt
không thiếu hổng tổ chức
1927 3187 3.2069 03. NHI KHOA Nắn sai khớp thái dương hàm
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe
1928 3188 3.2070 03. NHI KHOA
nông vùng hàm mặt
Chọc thăm dò u, nang vùng
1929 3189 3.2071 03. NHI KHOA
hàm mặt
Cố định tạm thời sơ cứu gãy
1930 3190 3.2072 03. NHI KHOA
xương hàm
Dẫn lưu máu tụ vùng miệng –
1931 3192 3.2074 03. NHI KHOA
hàm mặt
Điều trị viêm lợi miệng loét
1932 3193 3.2075 03. NHI KHOA
hoại tử cấp
Sơ cứu gãy xương vùng hàm
1933 3194 3.2076 03. NHI KHOA
mặt
Sơ cứu vết thương phần mềm
1934 3195 3.2077 03. NHI KHOA
vùng hàm mặt
1935 3225 3.2107 03. NHI KHOA Thủ thuật nong vòi nhĩ

1936 3226 3.2108 03. NHI KHOA Đặt ống thông khí hòm tai

1937 3228 3.2110 03. NHI KHOA Phẫu thuật cắt vành tai
Phẫu thuật nạo vét sụn vành
1938 3232 3.2114 03. NHI KHOA
tai
Khâu vành tai rách sau chấn
1939 3233 3.2115 03. NHI KHOA
thương
1940 3234 3.2116 03. NHI KHOA Thông vòi nhĩ

1941 3235 3.2117 03. NHI KHOA Lấy dị vật tai
Chọc hút dịch tụ huyết vành
1942 3236 3.2118 03. NHI KHOA
tai
1943 3237 3.2119 03. NHI KHOA Trích nhọt ống tai ngoài
100
1944 3238 3.2120 03. NHI KHOA Làm thuốc tai

1945 3239 3.2121 03. NHI KHOA Trích rạch màng nhĩ

1946 3240 3.2122 03. NHI KHOA Đặt ống thông khí tai giữa

1947 3241 3.2123 03. NHI KHOA Phẫu thuật đặt ống thông khí
Phẫu thuật tăng cường màng
1948 3242 3.2124 03. NHI KHOA
nhĩ – đặt ống thông khí
1949 3243 3.2125 03. NHI KHOA Lấy dáy tai (nút biểu bì)

1950 3244 3.2126 03. NHI KHOA Đo điện thính giác thân não

1951 3261 3.2143 03. NHI KHOA Đốt cuốn mũi bằng máy
Phẫu thuật cuốn dưới bằng
1952 3262 3.2144 03. NHI KHOA
máy
1953 3263 3.2145 03. NHI KHOA Phẫu thuật vách ngăn mũi
Phẫu thuật nạo VA đặt ống
1954 3264 3.2146 03. NHI KHOA
thông khí
Phẫu thuật lỗ thông mũi
1955 3265 3.2147 03. NHI KHOA
xoang qua khe dưới
Nắn sống mũi sau chấn
1956 3266 3.2148 03. NHI KHOA
thương
1957 3267 3.2149 03. NHI KHOA Nhét bấc mũi sau

1958 3268 3.2150 03. NHI KHOA Nhét bấc mũi trước

1959 3269 3.2151 03. NHI KHOA Đốt cuốn mũi

1960 3270 3.2152 03. NHI KHOA Bẻ cuốn dưới

1961 3271 3.2153 03. NHI KHOA Chọc rửa xoang hàm

1962 3272 3.2154 03. NHI KHOA Làm Proetz
Cầm máu mũi bằng Meroxeo
1963 3273 3.2155 03. NHI KHOA
(2 bên)
Phẫu thuật cắt phanh môi,
1964 3292 3.2174 03. NHI KHOA
má, lưỡi
1965 3293 3.2175 03. NHI KHOA Trích áp xe thành sau họng

1966 3294 3.2176 03. NHI KHOA Áp lạnh Amidan
101
Cắt u nang hạ họng – thanh
1967 3295 3.2177 03. NHI KHOA
quản qua nội soi
1968 3296 3.2178 03. NHI KHOA Lấy dị vật hạ họng
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê
1969 3297 3.2179 03. NHI KHOA
hoặc gây mê
Phẫu thuật lấy đường rò luân
1970 3298 3.2180 03. NHI KHOA
nhĩ
1971 3299 3.2181 03. NHI KHOA Trích áp xe quanh Amidan

1972 3300 3.2182 03. NHI KHOA Đốt nhiệt họng hạt

1973 3301 3.2183 03. NHI KHOA Đốt lạnh họng hạt
Làm thuốc tai, mũi, thanh
1974 3302 3.2184 03. NHI KHOA
quản
Bơm rửa đường hô hấp qua
1975 3303 3.2185 03. NHI KHOA
nội khí quản
1976 3304 3.2186 03. NHI KHOA Bơm thuốc thanh quản

1977 3305 3.2187 03. NHI KHOA Rửa vòm họng
Đặt nội khí quản khó: Co thắt
1978 3306 3.2188 03. NHI KHOA
khí quản, đe dọa ngạt thở
Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô
1979 3307 3.2189 03. NHI KHOA
hấp
1980 3308 3.2190 03. NHI KHOA Lấy dị vật họng miệng

1981 3309 3.2191 03. NHI KHOA Khí dung mũi họng
Khâu nối thần kinh ngoại
1982 3310 3.2192 03. NHI KHOA
biên
Phẫu thuật thắt động mạch
1983 3328 3.2210 03. NHI KHOA
cảnh ngoài
Phẫu thuật lấy đường rò tai,
1984 3329 3.2211 03. NHI KHOA
cổ
Phẫu thuật tạo hình sống mũi,
1985 3330 3.2212 03. NHI KHOA
cánh mũi
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ
1986 3331 3.2213 03. NHI KHOA
mặt trên 5 cm
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp
1987 3332 3.2214 03. NHI KHOA
lỗ mũi trước
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ
1988 3333 3.2215 03. NHI KHOA
mặt dưới 5 cm
1989 3334 3.2216 03. NHI KHOA Phẫu thuật tuyến dưới hàm
102
Phẫu thuật chấn thương mạch
1990 3352 3.2234 03. NHI KHOA
máu vùng cổ
1991 3356 3.2238 03. NHI KHOA Đốt họng bằng khí nitơ lỏng
Đốt họng bằng khí CO2
1992 3357 3.2239 03. NHI KHOA
(bằng áp lạnh)
1993 3358 3.2240 03. NHI KHOA Phẫu thuật nạo VA gây mê

1994 3359 3.2241 03. NHI KHOA Cắt Amidan bằng máy

1995 3360 3.2242 03. NHI KHOA Nạo VA bằng máy

1996 3361 3.2243 03. NHI KHOA Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe góc
1997 3362 3.2244 03. NHI KHOA
trong ổ mắt
Khâu vết thương phần mềm
1998 3363 3.2245 03. NHI KHOA
vùng đầu cổ
Trích rạch màng trinh do ứ
1999 3364 3.2246 03. NHI KHOA
máu kinh
2000 3365 3.2247 03. NHI KHOA Cắt cụt cổ tử cung
Phẫu thuật mở bụng thăm dò,
2001 3366 3.2248 03. NHI KHOA
xử trí bệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng cắt tử
2002 3367 3.2249 03. NHI KHOA
cung hoàn toàn
Phẫu thuật tạo hình âm đạo
2003 3368 3.2250 03. NHI KHOA
(nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo
2004 3369 3.2251 03. NHI KHOA
do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm
2005 3370 3.2252 03. NHI KHOA
đạo, mở thông âm đạo
2006 3371 3.2253 03. NHI KHOA Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật mở bụng xử trí
viêm phúc mạc tiểu khung,
2007 3372 3.2254 03. NHI KHOA
viêm phần phụ, ứ mủ vòi
trứng
Đóng rò trực tràng – âm đạo
2008 3373 3.2255 03. NHI KHOA
hoặc rò tiết niệu- sinh dục
Phẫu thuật làm lại tầng sinh
2009 3374 3.2256 03. NHI KHOA môn và cơ vòng do rách phức
tạp
Phẫu thuật chấn thương tầng
2010 3375 3.2257 03. NHI KHOA
sinh môn
103
2011 3376 3.2258 03. NHI KHOA Trích áp xe tuyến Bartholin

2012 3377 3.2259 03. NHI KHOA Dẫn lưu cùng đồ Douglas

2013 3378 3.2260 03. NHI KHOA Chọc dò túi cùng Douglas
Chọc hút dịch do máu tụ sau
2014 3379 3.2261 03. NHI KHOA
mổ
2015 3380 3.2262 03. NHI KHOA Lấy dị vật âm đạo

2016 3381 3.2263 03. NHI KHOA Khâu rách cùng đồ âm đạo
Làm lại thành âm đạo, tầng
2017 3382 3.2264 03. NHI KHOA
sinh môn
2018 3383 3.2265 03. NHI KHOA Phong bế ngoài màng cứng
Kích thích tim vượt tần số
2019 3430 3.2312 03. NHI KHOA
điều trị loạn nhịp
2020 3439 3.2321 03. NHI KHOA Sốc điện điều trị rung nhĩ
Đặt catheter qua màng nhẫn
2021 3440 3.2322 03. NHI KHOA
giáp lấy bệnh phẩm
Gây dính màng phổi bằng các
2022 3442 3.2324 03. NHI KHOA
loại thuốc, hóa chất
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới
2023 3444 3.2326 03. NHI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
Đặt sonde dẫn lưu khoang
2024 3447 3.2329 03. NHI KHOA màng phổi dưới hướng dẫn
của siêu âm
Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều
2025 3448 3.2330 03. NHI KHOA
trị giãn phế quản, áp xe phổi
Rút sonde dẫn lưu màng phổi,
2026 3449 3.2331 03. NHI KHOA
sonde dẫn lưu ổ áp xe
Chọc dò màng phổi dưới
2027 3450 3.2332 03. NHI KHOA
hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi
2028 3451 3.2333 03. NHI KHOA
dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ
2029 3455 3.2337 03. NHI KHOA
bụng sau mổ dưới siêu âm
2030 3456 3.2338 03. NHI KHOA Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản

2031 3457 3.2339 03. NHI KHOA Thắt tĩnh mạch thực quản
Nong hẹp thực quản, môn vị,
2032 3458 3.2340 03. NHI KHOA
tá tràng
104
Tiêm thuốc điều trị nang gan
2033 3461 3.2343 03. NHI KHOA
dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút và tiêm thuốc nang
2034 3462 3.2344 03. NHI KHOA
gan
2035 3463 3.2345 03. NHI KHOA Hút dịch mật qua tá tràng
Thắt vòng cao su và tiêm cầm
2036 3464 3.2346 03. NHI KHOA
máu qua nội soi
Đốt trĩ bằng sóng cao tần và
2037 3465 3.2347 03. NHI KHOA
từ trường
2038 3466 3.2348 03. NHI KHOA Đốt trĩ bằng máy

2039 3467 3.2349 03. NHI KHOA Tái truyền dịch cổ trướng

2040 3470 3.2352 03. NHI KHOA Chọc áp xe gan qua siêu âm

2041 3471 3.2353 03. NHI KHOA Tiêm xơ điều trị trĩ

2042 3472 3.2354 03. NHI KHOA Chọc dịch màng bụng

2043 3473 3.2355 03. NHI KHOA Dẫn lưu dịch màng bụng

2044 3474 3.2356 03. NHI KHOA Chọc hút áp xe thành bụng

2045 3475 3.2357 03. NHI KHOA Thụt tháo phân

2046 3476 3.2358 03. NHI KHOA Đặt sonde hậu môn

2047 3477 3.2359 03. NHI KHOA Nong hậu môn
Kỹ thuật chọc hút dịch nang
đơn thận qua da phối hợp
2048 3478 3.2360 03. NHI KHOA bơm cồn tuyệt đối làm xơ hóa
nang dưới hướng dẫn của siêu
âm
Bơm rửa bàng quang, bơm
2049 3482 3.2364 03. NHI KHOA
hóa chất
Lọc hấp thụ
2050 3484 3.2366 03. NHI KHOA
(Hemoabsorption)
2051 3485 3.2367 03. NHI KHOA Chọc dịch khớp

2052 3486 3.2368 03. NHI KHOA Test STACLOTLA

2053 3487 3.2369 03. NHI KHOA Test Schimer

2054 3488 3.2370 03. NHI KHOA Test Rose Bengal
105
2055 3489 3.2371 03. NHI KHOA Tiêm chất nhờn vào khớp

2056 3490 3.2372 03. NHI KHOA Tiêm corticoide vào khớp

2057 3497 3.2379 03. NHI KHOA Test lẩy da với các dị nguyên
Giảm mẫn cảm đường tiêm
2058 3498 3.2380 03. NHI KHOA
và dưới da
Phản ứng phân hủy
2059 3499 3.2381 03. NHI KHOA
Mastocyte
Test lẩy da (Prick test) với
2060 3500 3.2382 03. NHI KHOA
các loại thuốc
2061 3501 3.2383 03. NHI KHOA Test nội bì
Test áp (Patch test) với các
2062 3502 3.2384 03. NHI KHOA
loại thuốc
Lấy bệnh phẩm họng để chẩn
2063 3503 3.2385 03. NHI KHOA
đoán các bệnh nhiễm trùng
Lấy bệnh phẩm trực tràng để
2064 3504 3.2386 03. NHI KHOA chẩn đoán các bệnh nhiễm
trùng
2065 3505 3.2387 03. NHI KHOA Tiêm trong da

2066 3506 3.2388 03. NHI KHOA Tiêm dưới da

2067 3507 3.2389 03. NHI KHOA Tiêm bắp thịt

2068 3508 3.2390 03. NHI KHOA Tiêm tĩnh mạch

2069 3509 3.2391 03. NHI KHOA Truyền tĩnh mạch
Phẫu thuật chỉnh hình có đặt
2070 3517 3.2399 03. NHI KHOA
lồng Titan và nẹp vít
Nút động mạch để điều trị u
2071 3558 3.2440 03. NHI KHOA
máu ở vùng đầu và hàm mặt
Cắt u máu, u bạch mạch vùng
2072 3559 3.2441 03. NHI KHOA
đầu phức tạp, khó
Cắt u máu dưới da đầu có
2073 3560 3.2442 03. NHI KHOA
đường kính trên 10 cm
Cắt u máu dưới da đầu có
2074 3561 3.2443 03. NHI KHOA
đường kính 5 đến 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới
2075 3562 3.2444 03. NHI KHOA
da đầu đường kính trên 10 cm
Đốt lạnh u mạch máu vùng
2076 3564 3.2446 03. NHI KHOA
mặt cổ
106
2077 3567 3.2449 03. NHI KHOA Cắt u da vùng mặt, tạo hình

2078 3568 3.2450 03. NHI KHOA Cắt u vùng tuyến mang tai

2079 3569 3.2451 03. NHI KHOA Cắt u phần mềm vùng cổ
Cắt u nang bạch huyết vùng
2080 3570 3.2452 03. NHI KHOA
cổ
Tiêm thuốc điều trị u bạch
2081 3571 3.2453 03. NHI KHOA
huyết
2082 3572 3.2454 03. NHI KHOA Cắt nang giáp móng
Cắt u da đầu lành, đường
2083 3573 3.2455 03. NHI KHOA
kính từ 5 cm trở lên
Cắt u da đầu lành, đường
2084 3574 3.2456 03. NHI KHOA
kính dưới 5 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới
2085 3575 3.2457 03. NHI KHOA da đầu đường kính dưới 10
cm
Cắt u máu dưới da đầu có
2086 3576 3.2458 03. NHI KHOA
đường kính dưới 5 cm
2087 3626 3.2508 03. NHI KHOA Cắt u vùng hàm mặt đơn giản

2088 3627 3.2509 03. NHI KHOA Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

2089 3630 3.2512 03. NHI KHOA Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u lợi đường kính dưới
2090 3631 3.2513 03. NHI KHOA
hoặc bằng 2 cm
2091 3632 3.2514 03. NHI KHOA Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-
2092 3633 3.2515 03. NHI KHOA
5 cm
2093 3634 3.2516 03. NHI KHOA Cắt nang xương hàm khó
Cắt u môi lành tính có tạo
2094 3635 3.2517 03. NHI KHOA
hình
Cắt u tuyến nước bọt dưới
2095 3636 3.2518 03. NHI KHOA
hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới
2096 3637 3.2519 03. NHI KHOA
lưỡi
2097 3638 3.2520 03. NHI KHOA Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt mang
2098 3639 3.2521 03. NHI KHOA
tai
2099 3640 3.2522 03. NHI KHOA Cắt nang vùng sàn miệng
107
Cắt nang vùng sàn miệng và
2100 3641 3.2523 03. NHI KHOA
tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến
2101 3649 3.2531 03. NHI KHOA nước bọt mang tai hoặc dưới
hàm trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm
2102 3650 3.2532 03. NHI KHOA
mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt
2103 3651 3.2533 03. NHI KHOA
đường kính trên 3 cm
Cắt bỏ nang xương hàm dưới
2104 3652 3.2534 03. NHI KHOA
2 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm
2105 3653 3.2535 03. NHI KHOA
mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt
2106 3654 3.2536 03. NHI KHOA
đường kính dưới 3 cm
Cắt nang răng đường kính
2107 3655 3.2537 03. NHI KHOA
dưới 2 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến
2108 3656 3.2538 03. NHI KHOA nước bọt mang tai hoặc dưới
hàm từ 2-5 cm
2109 3672 3.2554 03. NHI KHOA Nạo vét tổ chức hốc mắt
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u
2110 3727 3.2609 03. NHI KHOA
hốc mũi
2111 3731 3.2613 03. NHI KHOA Cắt polyp ống tai

2112 3732 3.2614 03. NHI KHOA Cắt polyp mũi
Khâu cầm máu gan và dẫn
2113 3810 3.2692 03. NHI KHOA
lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
Cắt chỏm nang gan bằng nội
2114 3812 3.2694 03. NHI KHOA
soi hay mở bụng
2115 3814 3.2696 03. NHI KHOA Cắt đuôi tụy và cắt lách

2116 3816 3.2698 03. NHI KHOA Cắt thân và đuôi tụy

2117 3837 3.2719 03. NHI KHOA Cắt u sùi đầu miệng sáo

2118 3838 3.2720 03. NHI KHOA Cắt u lành dương vật
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung,
2119 3840 3.2722 03. NHI KHOA
từ 2 tạng trở lên
Cắt toàn bộ tử cung, đường
2120 3843 3.2725 03. NHI KHOA
bụng
2121 3844 3.2726 03. NHI KHOA Cắt cụt cổ tử cung
108
2122 3847 3.2729 03. NHI KHOA Cắt u nang buồng trứng xoắn

2123 3848 3.2730 03. NHI KHOA Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng và
2124 3849 3.2731 03. NHI KHOA
phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u
2125 3850 3.2732 03. NHI KHOA buồng trứng hoặc cắt phần
phụ
2126 3851 3.2733 03. NHI KHOA Cắt u thành âm đạo

2127 3852 3.2734 03. NHI KHOA Bóc nang tuyến Bartholin

2128 3853 3.2735 03. NHI KHOA Cắt u vú lành tính

2129 3854 3.2736 03. NHI KHOA Mổ bóc nhân xơ vú

2130 3860 3.2742 03. NHI KHOA Cắt u máu trong xương
Cắt u bạch mạch, đường kính
2131 3880 3.2762 03. NHI KHOA
bằng và trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường
2132 3881 3.2763 03. NHI KHOA
kính trên 10 cm
Cắt u bạch mạch đường kính
2133 3883 3.2765 03. NHI KHOA
dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường
2134 3884 3.2766 03. NHI KHOA
kính dưới 10 cm
Cắt u máu khu trú, đường
2135 3885 3.2767 03. NHI KHOA
kính dưới 5 cm
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ
2136 3886 3.2768 03. NHI KHOA
tay, khoeo chân, cổ chân)
2137 3887 3.2769 03. NHI KHOA Cắt u bao gân

2138 3932 3.2814 03. NHI KHOA Đặt Hickmancatheter
Điều trị giảm đau không dùng
2139 3934 3.2816 03. NHI KHOA
thuốc
Chăm sóc loét miệng cho
2140 3935 3.2817 03. NHI KHOA
người bệnh ung thư
2141 3938 3.2820 03. NHI KHOA Siêu âm tim tại giường
Làm mặt nạ cố định đầu
2142 3940 3.2822 03. NHI KHOA
người bệnh
2143 3965 3.2847 03. NHI KHOA Dẫn lưu áp xe tụy

2144 3967 3.2849 03. NHI KHOA Cắt thân và đuôi tụy
109
2145 3968 3.2850 03. NHI KHOA Cắt đuôi tụy và cắt lách

2146 3977 3.2859 03. NHI KHOA Cắt bỏ tinh hoàn
Chọc hút dịch và bơm thuốc
2147 4008 3.2890 03. NHI KHOA
điều trị nang giáp
Tiêm cồn tuyết đối để điều trị
2148 4009 3.2891 03. NHI KHOA
nhân tuyến giáp
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn
2149 4010 3.2892 03. NHI KHOA
thân
Điều trị bằng tia tử ngoại
2150 4011 3.2893 03. NHI KHOA
từng phần
Điều trị bằng tia hồng ngoại
2151 4012 3.2894 03. NHI KHOA
toàn thân
Điều trị bằng tia hồng ngoại
2152 4013 3.2895 03. NHI KHOA
từng phần
2153 4014 3.2896 03. NHI KHOA Ánh sáng xanh trị liệu

2154 4015 3.2897 03. NHI KHOA Đắp mặt nạ điều trị

2155 4016 3.2898 03. NHI KHOA Đắp mặt nạ dưỡng da

2156 4017 3.2899 03. NHI KHOA Chăm sóc da điều trị

2157 4018 3.2900 03. NHI KHOA Chăm sóc da thẩm mỹ
Điều trị bệnh da bằng ngâm,
2158 4019 3.2901 03. NHI KHOA
tắm
2159 4020 3.2902 03. NHI KHOA Xông hơi nước, ozôn
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ
2160 4029 3.2911 03. NHI KHOA
nâng mi trên điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán
2161 4030 3.2912 03. NHI KHOA
điều trị sụp mi
Phẫu thuật chuyển gân điều
2162 4031 3.2913 03. NHI KHOA
trị hở mi
2163 4032 3.2914 03. NHI KHOA Phẫu thuật điều trị hở mi
Phẫu thuật chuyển gân điều
2164 4033 3.2915 03. NHI KHOA
trị trễ mi
2165 4034 3.2916 03. NHI KHOA Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới
Chăm sóc người bệnh
2166 4122 3.3004 03. NHI KHOA
Pemphigus nặng
2167 4123 3.3005 03. NHI KHOA Tiêm nội sẹo, nội thương tổn
110
Ga giường bột tale điều trị
2168 4124 3.3006 03. NHI KHOA
bệnh da
Chăm sóc người bệnh dị ứng
2169 4125 3.3007 03. NHI KHOA thuốc nặng: Lyell, Stevens-
Johnson
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ
2170 4139 3.3021 03. NHI KHOA
dưới móng
Thay băng người bệnh chợt,
2171 4141 3.3023 03. NHI KHOA loét da dưới 20% diện tích cơ
thể
Thay băng người bệnh chợt,
2172 4142 3.3024 03. NHI KHOA loét da trên 20% diện tích cơ
thể
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da,
2173 4143 3.3025 03. NHI KHOA vảy tiết dưới 20% diện tích
cơ thể
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da,
2174 4144 3.3026 03. NHI KHOA vảy tiết trên 20% diện tích cơ
thể
Cắt các dải xơ dính điều trị
2175 4147 3.3029 03. NHI KHOA
sẹo lõm
Phẫu thuật móng: bóc móng,
2176 4148 3.3030 03. NHI KHOA
móng chọc thịt, móng cuộn…
2177 4149 3.3031 03. NHI KHOA Trích rạch áp xe nhỏ

2178 4150 3.3032 03. NHI KHOA Trích rạch áp xe lớn, dẫn lưu
Nạo vét lỗ đáo không viêm
2179 4151 3.3033 03. NHI KHOA
xương
Nạo vét lỗ đáo có viêm
2180 4152 3.3034 03. NHI KHOA
xương
Rạch da đầu rộng trong máu
2181 4200 3.3082 03. NHI KHOA
tụ dưới da đầu
Cắt lọc, khâu vết thương rách
2182 4201 3.3083 03. NHI KHOA
da đầu
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng
2183 4365 3.3247 03. NHI KHOA
phổi
2184 4366 3.3248 03. NHI KHOA Dẫn lưu áp xe phổi
Khâu cơ hoành bị rách hay
2185 4381 3.3263 03. NHI KHOA thủng do chấn thương qua
đường bụng
Cố định gãy xương sườn
2186 4383 3.3265 03. NHI KHOA
bằng băng dính to bản
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm,
2187 4402 3.3284 03. NHI KHOA
u lành
111
2188 4403 3.3285 03. NHI KHOA Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do
2189 4404 3.3286 03. NHI KHOA
bệnh lành tính
Cắt dây thần kinh X có hay
2190 4405 3.3287 03. NHI KHOA
không kèm tạo hình môn vị
Phẫu thuật điều trị co thắt tâm
2191 4406 3.3288 03. NHI KHOA
vị
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ
2192 4407 3.3289 03. NHI KHOA
dày
2193 4408 3.3290 03. NHI KHOA Cắt túi thừa tá tràng
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành
2194 4409 3.3291 03. NHI KHOA
có kèm trào ngược
2195 4410 3.3292 03. NHI KHOA Mở dạ dày lấy bã thức ăn
Nối dạ dày – ruột (omega hay
2196 4411 3.3293 03. NHI KHOA
Roux-en-Y)
2197 4412 3.3294 03. NHI KHOA Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi
Phẫu thuật điều trị hoại tử
2198 4413 3.3295 03. NHI KHOA
thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh
Mở cơ môn vị (điều trị hẹp
2199 4414 3.3296 03. NHI KHOA
phì đại môn vị)
2200 4415 3.3297 03. NHI KHOA Mở thông dạ dày
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá
2201 4416 3.3298 03. NHI KHOA
tràng đơn thuần
Phẫu thuật lại phình đại tràng
2202 4417 3.3299 03. NHI KHOA
bẩm sinh
2203 4418 3.3300 03. NHI KHOA Phẫu thuật điều trị ruột đôi
Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng
2204 4419 3.3301 03. NHI KHOA
bẩm sinh
2205 4420 3.3302 03. NHI KHOA Phẫu thuật điều trị teo ruột
Phẫu thuật điều trị viêm phúc
2206 4421 3.3303 03. NHI KHOA mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ
bụng, làm hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật điều trị xoắn trung
2207 4422 3.3304 03. NHI KHOA
tràng
Phẫu thuật điều trị còn ống
2208 4423 3.3305 03. NHI KHOA rốn tràng, túi thừa Meckel
không biến chứng
Phẫu thuật điều trị viêm/chảy
2209 4424 3.3306 03. NHI KHOA
máu túi thừa Meckel
112
Phẫu thuật điều trị tắc ruột
2210 4425 3.3307 03. NHI KHOA
phân su
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do
2211 4426 3.3308 03. NHI KHOA
viêm phúc mạc thai nhi
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do
2212 4427 3.3309 03. NHI KHOA
bã thức ăn
2213 4428 3.3310 03. NHI KHOA Phẫu thuật tắc ruột do giun

2214 4429 3.3311 03. NHI KHOA Phẫu thuật điều trị xoắn ruột
Phẫu thuật điều trị viêm phúc
2215 4430 3.3312 03. NHI KHOA mạc do viêm ruột hoại tử biến
chứng
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do
2216 4431 3.3313 03. NHI KHOA dính/dây chằng không cắt nối
ruột
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do
2217 4432 3.3314 03. NHI KHOA dính/dây chằng có cắt nối
ruột
Làm hậu môn nhân tạo cấp
2218 4433 3.3315 03. NHI KHOA
cứu ở trẻ sơ sinh
2219 4434 3.3316 03. NHI KHOA Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn
Phẫu thuật tháo lồng không
2220 4435 3.3317 03. NHI KHOA
cắt ruột
Phẫu thuật tháo lông có cắt
2221 4436 3.3318 03. NHI KHOA ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2
đầu ruột
2222 4437 3.3319 03. NHI KHOA Cắt lại đại tràng

2223 4438 3.3320 03. NHI KHOA Cắt đoạn đại tràng

2224 4439 3.3321 03. NHI KHOA Đóng hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng
2225 4440 3.3322 03. NHI KHOA
trái/phải
Phẫu thuật điều trị bệnh phình
2226 4441 3.3323 03. NHI KHOA
đại tràng bẩm sinh 1 thì
Phẫu thuật điều trị bệnh phình
2227 4442 3.3324 03. NHI KHOA
đại tràng bẩm sinh 2 thì
Thụt tháo đại tràng trong
2228 4443 3.3325 03. NHI KHOA
phình đại tràng bẩm sinh
Tháo lồng bằng bơm
2229 4444 3.3326 03. NHI KHOA
khí/nước
2230 4445 3.3327 03. NHI KHOA Phẫu thuật viêm ruột thừa
113
Phẫu thuật viêm phúc mạc
2231 4446 3.3328 03. NHI KHOA
ruột thừa
Phẫu thuật cắt túi thừa ruột
2232 4447 3.3329 03. NHI KHOA
non, ruột già
Phẫu thuật áp xe ruột thừa
2233 4448 3.3330 03. NHI KHOA
trong ổ bụng
2234 4449 3.3331 03. NHI KHOA Cắt đoạn ruột non

2235 4450 3.3332 03. NHI KHOA Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Phẫu thuật lại các dị tật hậu
2236 4451 3.3333 03. NHI KHOA
môn trực tràng
2237 4452 3.3334 03. NHI KHOA Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp
Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp
2238 4453 3.3335 03. NHI KHOA
lộ ngoài
Phẫu thuật tạo hình cơ thắt
2239 4454 3.3336 03. NHI KHOA
hậu môn
Phẫu thuật tạo hình cơ tròn
2240 4455 3.3337 03. NHI KHOA hậu môn điều trị mất tự chủ
hậu môn
2241 4456 3.3338 03. NHI KHOA Phẫu thuật tạo hình hậu môn

2242 4459 3.3341 03. NHI KHOA Phẫu thuật Longo
Phẫu thuật sa trực tràng
2243 4460 3.3342 03. NHI KHOA đường bụng hoặc đường tầng
sinh môn, có cắt ruột
Phâu thuật điều trị dị tật hậu
2244 4461 3.3343 03. NHI KHOA
môn trực tràng một thì
Phâu thuật điều trị dị tật hậu
2245 4462 3.3344 03. NHI KHOA
môn trực tràng nhiều thì
Phẫu thuật điều trị rò hậu
2246 4463 3.3345 03. NHI KHOA
môn tiền đình 1 thì/2 thì
Xử trí vết thương tầng sinh
2247 4464 3.3346 03. NHI KHOA
môn phức tạp
Phẫu thuật sa trực tràng
2248 4465 3.3347 03. NHI KHOA
không cắt ruột
Phẫu thuật điều trị rò cạnh
2249 4466 3.3348 03. NHI KHOA
hậu môn
Phẫu thuật rò hậu môn phức
2250 4467 3.3349 03. NHI KHOA
tạp hay phẫu thuật lại
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có
2251 4468 3.3350 03. NHI KHOA
mở lỗ rò
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu
2252 4469 3.3351 03. NHI KHOA
môn trực tràng bằng đường
114
bụng kết hợp đường sau trực
tràng
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu
môn trực tràng bằng đường
2253 4470 3.3352 03. NHI KHOA
trước xương cùng và sau trực
tràng
Phẫu thuật tạo hình hậu môn
2254 4471 3.3353 03. NHI KHOA
nắp (Denis Brown)
Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực
2255 4472 3.3354 03. NHI KHOA
tràng
Phẫu thuật khâu vùng quanh
2256 4473 3.3355 03. NHI KHOA hậu môn trong điều trị sa trực
tràng
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng
2257 4474 3.3356 03. NHI KHOA hậu môn kiểu overlap trong
điều trị đứt cơ vùng hậu môn)
Phẫu thuật giải ép thần kinh
2258 4476 3.3358 03. NHI KHOA thẹn trong điều trị đau hậu
môn
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn
2259 4477 3.3359 03. NHI KHOA
của siêu âm (DGHAL)
Phẫu thuật khâu treo trĩ theo
2260 4478 3.3360 03. NHI KHOA
phương pháp Longo cải biên
Phẫu thuật phục hồi cơ nâng
2261 4479 3.3361 03. NHI KHOA hậu môn qua đường hậu môn
trong điều trị Rectocele
Phẫu thuật tạo hình hậu môn
2262 4480 3.3362 03. NHI KHOA kiểu cái nhà (Housing Flap)
trong điều trị hẹp hậu môn
Phẫu thuật tạo hình hậu môn
2263 4481 3.3363 03. NHI KHOA kiểu Y-V trong điều trị hẹp
hậu môn
2264 4482 3.3364 03. NHI KHOA Cắt cơ tròn trong

2265 4483 3.3365 03. NHI KHOA Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

2266 4484 3.3366 03. NHI KHOA Phẫu thuật trĩ độ 3

2267 4485 3.3367 03. NHI KHOA Phẫu thuật trĩ độ 3

2268 4486 3.3368 03. NHI KHOA Phẫu thuật trĩ độ 1

2269 4487 3.3369 03. NHI KHOA Cắt bỏ trĩ vòng

2270 4488 3.3370 03. NHI KHOA Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
115
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức
2271 4489 3.3371 03. NHI KHOA
tạp
Phẫu thuật trĩ bằng máy
2272 4490 3.3372 03. NHI KHOA
ZZ2D
2273 4491 3.3373 03. NHI KHOA Thắt trĩ bằng dây cao su

2274 4492 3.3374 03. NHI KHOA Nong hậu môn dưới gây mê

2275 4493 3.3375 03. NHI KHOA Nong hậu môn không gây mê

2276 4494 3.3376 03. NHI KHOA Thắt trĩ độ 1, 2
Phẫu thuật rò hậu môn thể
2277 4495 3.3377 03. NHI KHOA
đơn giản
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt
2278 4496 3.3378 03. NHI KHOA
một bó trĩ
2279 4497 3.3379 03. NHI KHOA Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ

2280 4498 3.3380 03. NHI KHOA Cắt polyp trực tràng
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe
2281 4499 3.3381 03. NHI KHOA
hở thành bụng
2282 4501 3.3383 03. NHI KHOA Cắt nang/polyp rốn
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi,
2283 4502 3.3384 03. NHI KHOA
bịt
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn
2284 4503 3.3385 03. NHI KHOA
dư trong ổ bụng
Phẫu thuật điều trị viêm phúc
2285 4504 3.3386 03. NHI KHOA
mạc tiên phát
2286 4509 3.3391 03. NHI KHOA Cắt u nang buồng trứng
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ
2287 4512 3.3394 03. NHI KHOA
đái chậu
2288 4513 3.3395 03. NHI KHOA Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

2289 4514 3.3396 03. NHI KHOA Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ
2290 4515 3.3397 03. NHI KHOA
thành bụng
Phẫu thuật lại chữa rò ống
2291 4516 3.3398 03. NHI KHOA
tiêu hóa sau mổ
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn
2292 4517 3.3399 03. NHI KHOA
giản
2293 4518 3.3400 03. NHI KHOA Lấy máu tụ tầng sinh môn
116
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay
2294 4519 3.3401 03. NHI KHOA
thành bụng thường
2295 4520 3.3402 03. NHI KHOA Mở bụng thăm dò
Khâu lại bục thành bụng đơn
2296 4521 3.3403 03. NHI KHOA
thuần
Khâu lại da thì 2, sau nhiễm
2297 4522 3.3404 03. NHI KHOA
khuẩn
2298 4523 3.3405 03. NHI KHOA Chọc dò túi cùng Douglas

2299 4524 3.3406 03. NHI KHOA Trích áp xe tầng sinh môn
Phẫu thuật vết thương tầng
2300 4525 3.3407 03. NHI KHOA
sinh môn đơn giản
Khâu vỡ gan do chấn thương,
2301 4533 3.3415 03. NHI KHOA
vết thương gan
2302 4534 3.3416 03. NHI KHOA Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

2303 4539 3.3421 03. NHI KHOA Nối ống mật chủ – tá tràng
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu
2304 4540 3.3422 03. NHI KHOA ống Kehr kèm tạo hình cơ
thắt Oddi
2305 4541 3.3423 03. NHI KHOA Phẫu thuật sỏi trong gan
Phẫu thuật điều trị chảy máu
2306 4542 3.3424 03. NHI KHOA đường mật: thắt động mạch
gan
Phẫu thuật chảy máu đường
2307 4543 3.3425 03. NHI KHOA
mật: cắt gan
Phẫu thuật điều trị teo đường
2308 4544 3.3426 03. NHI KHOA
mật bẩm sinh
2309 4545 3.3427 03. NHI KHOA Cắt túi mật
Cắt túi mật, mở ống mật chủ
2310 4546 3.3428 03. NHI KHOA
lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật điều trị áp xe gan
2311 4547 3.3429 03. NHI KHOA do giun, mở ống mật chủ lấy
giun
Phẫu thuật điều trị thủng
2312 4548 3.3430 03. NHI KHOA
đường mật ngoài gan
2313 4549 3.3431 03. NHI KHOA Nối mật – ruột – da
Nối mật – da bằng quai ruột
2314 4550 3.3432 03. NHI KHOA
biệt lập hoặc túi mật
117
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt
2315 4551 3.3433 03. NHI KHOA
phân thùy gan
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu
2316 4552 3.3434 03. NHI KHOA
ống Kehr, phẫu thuật lại
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu
2317 4553 3.3435 03. NHI KHOA
ống Kehr lần đầu
Cắt bỏ nang ống mật chủ và
2318 4554 3.3436 03. NHI KHOA
nối mật ruột
2319 4556 3.3438 03. NHI KHOA Dẫn lưu đường mật ra da
Đặt bộ phận giả đường mật
2320 4557 3.3439 03. NHI KHOA
qua da
Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm
2321 4558 3.3440 03. NHI KHOA
thời đường mật qua da
Lấy sỏi qua ống Kehr, đường
2322 4559 3.3441 03. NHI KHOA
hầm, qua da
2323 4560 3.3442 03. NHI KHOA Nối túi mật – hỗng tràng

2324 4561 3.3443 03. NHI KHOA Dẫn lưu túi mật

2325 4562 3.3444 03. NHI KHOA Dẫn lưu nang ống mật chủ
Lấy sỏi ống Wirsung, nối
2326 4567 3.3449 03. NHI KHOA
Wirsung – hỗng tràng
2327 4568 3.3450 03. NHI KHOA Nối ống tụy – hỗng tràng
Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy –
2328 4569 3.3451 03. NHI KHOA nối mỏm tụy còn lại với quai
hỗng tràng
2329 4572 3.3454 03. NHI KHOA Nối nang tụy – dạ dày

2330 4573 3.3455 03. NHI KHOA Nối nang tụy – hỗng tràng

2331 4574 3.3456 03. NHI KHOA Cắt đuôi tụy

2332 4575 3.3457 03. NHI KHOA Cắt thân + đuôi tụy

2333 4576 3.3458 03. NHI KHOA Dẫn lưu áp xe tụy
Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn
2334 4577 3.3459 03. NHI KHOA
gạc cầm máu
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu
2335 4578 3.3460 03. NHI KHOA hậu cung mạc nối kèm lấy tổ
chức tụy hoại tử
Cắt lách bán phần do chấn
2336 4579 3.3461 03. NHI KHOA
thương
118
2337 4580 3.3462 03. NHI KHOA Khâu lách do chấn thương
Cắt lách toàn bộ do chấn
2338 4581 3.3463 03. NHI KHOA
thương
2339 4604 3.3486 03. NHI KHOA Dẫn lưu bể thận tối thiểu

2340 4606 3.3488 03. NHI KHOA Dẫn lưu thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận,
2341 4607 3.3489 03. NHI KHOA
áp xe thận
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát
2342 4612 3.3494 03. NHI KHOA
bàng quang
Phẫu thuật rò niệu quản – âm
2343 4615 3.3497 03. NHI KHOA
đạo
Phẫu thuật điều trị bàng
2344 4629 3.3511 03. NHI KHOA
quang lộ ngoài
Phẫu thuật điều trị bàng
2345 4630 3.3512 03. NHI KHOA
quang thần kinh
Phẫu thuật tạo hình tăng dung
2346 4631 3.3513 03. NHI KHOA
tích bàng quang
Cắt đường rò bàng quang –
2347 4634 3.3516 03. NHI KHOA
rốn, khâu lại bàng quang
Lấy sỏi bàng quang lần 2,
2348 4635 3.3517 03. NHI KHOA
đóng lỗ rò bàng quang
Dẫn lưu bàng quang bằng
2349 4637 3.3519 03. NHI KHOA
chọc trôca
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng
2350 4642 3.3524 03. NHI KHOA
quang
Bơm rửa bàng quang, bơm
2351 4643 3.3525 03. NHI KHOA
hóa chất
Thay ống thông dẫn lưu thận,
2352 4644 3.3526 03. NHI KHOA
bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng
2353 4645 3.3527 03. NHI KHOA
quang
Dẫn lưu bàng quang trên
2354 4647 3.3529 03. NHI KHOA
xương mu bằng ống thông
Cắt đường rò bàng quang rốn,
2355 4648 3.3530 03. NHI KHOA
khâu lại bàng quang
2356 4649 3.3531 03. NHI KHOA Mổ lấy sỏi bàng quang

2357 4650 3.3532 03. NHI KHOA Mở thông bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng
2358 4651 3.3533 03. NHI KHOA
quang
2359 4652 3.3534 03. NHI KHOA Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
119
2360 4653 3.3535 03. NHI KHOA Đặt ống thông bàng quang

2361 4657 3.3539 03. NHI KHOA Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
Phẫu thuật dị tật hậu môn –
2362 4658 3.3540 03. NHI KHOA trực tràng có tạo hình niệu
đạo
2363 4659 3.3541 03. NHI KHOA Đóng các lỗ rò niệu đạo

2364 4661 3.3543 03. NHI KHOA Cắt nối niệu đạo trước

2365 4662 3.3544 03. NHI KHOA Cắt nối niệu đạo sau
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ
2366 4663 3.3545 03. NHI KHOA
xương chậu
Đưa một đầu niệu đạo ra
2367 4664 3.3546 03. NHI KHOA
ngoài da
2368 4665 3.3547 03. NHI KHOA Lấy sỏi niệu đạo
Tạo hình niệu đạo trong túi
2369 4666 3.3548 03. NHI KHOA
thừa niệu đạo
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu
2370 4667 3.3549 03. NHI KHOA
do rò nước tiểu
Tạo hình miệng niệu đạo lệch
2371 4669 3.3551 03. NHI KHOA
thấp ở nữ giới
2372 4670 3.3552 03. NHI KHOA Phẫu thuật điều trị són tiểu

2373 4673 3.3555 03. NHI KHOA Làm lại thành âm đạo

2374 4674 3.3556 03. NHI KHOA Tạo hình âm đạo

2375 4675 3.3557 03. NHI KHOA Tạo hình một phần âm vật
Phẫu thuật tạo hình âm vật,
2376 4676 3.3558 03. NHI KHOA
âm đạo
Phẫu thuật điều trị giãn tĩnh
2377 4678 3.3560 03. NHI KHOA
mạch thừng tinh
Tạo hình dương vật, phẫu
2378 4679 3.3561 03. NHI KHOA
thuật một thì
Phẫu thuật điều trị hội chứng
2379 4680 3.3562 03. NHI KHOA
dương vật bị vùi lấp
Phẫu thuật điều trị ứ dịch/mủ
2380 4682 3.3564 03. NHI KHOA
tử cung teo âm đạo
Phẫu thuật nối dương vật bị
2381 4686 3.3568 03. NHI KHOA
đứt lìa
120
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ
2382 4687 3.3569 03. NHI KHOA tiểu lệch thấp (hypospadias) 1
thì
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ
2383 4688 3.3570 03. NHI KHOA tiểu lệch thấp (hypospadias) 2
thì
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ
2384 4689 3.3571 03. NHI KHOA tiểu mặt lưng dương vật
(epispadias)
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc
2385 4690 3.3572 03. NHI KHOA
chổ 1 bên một thì
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc
2386 4691 3.3573 03. NHI KHOA
chổ 2 bên một thì
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc
2387 4692 3.3574 03. NHI KHOA
chổ 1 bên hai thì
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc
2388 4693 3.3575 03. NHI KHOA
chổ 2 bên hai thì
2389 4694 3.3576 03. NHI KHOA Cắt tinh mạc

2390 4695 3.3577 03. NHI KHOA Cắt mào tinh
Cắt phần phụ tinh hoàn/mào
2391 4696 3.3578 03. NHI KHOA
tinh hoàn xoắn
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo
2392 4697 3.3579 03. NHI KHOA
do hẹp miệng sáo
2393 4698 3.3580 03. NHI KHOA Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
Phẫu thuật vỡ vật hang do
2394 4700 3.3582 03. NHI KHOA
gãy dương vật
Phẫu thuật tràn dịch màng
2395 4701 3.3583 03. NHI KHOA tinh hoàn/nang thừng tinh 1
bên/2 bên
Phẫu thuật tràn dịch màng
2396 4702 3.3584 03. NHI KHOA tinh hoàn/nang thừng tinh 1
bên/2 bên
Phẫu thuật chữa cương cứng
2397 4703 3.3585 03. NHI KHOA
dương vật
2398 4704 3.3586 03. NHI KHOA Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

2399 4705 3.3587 03. NHI KHOA Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn
2400 4707 3.3589 03. NHI KHOA
nghẹt
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi
2401 4708 3.3590 03. NHI KHOA
nghẹt
121
2402 4709 3.3591 03. NHI KHOA Phẫu thuật toác khớp mu
Trích rạch màng trinh điều trị
2403 4711 3.3593 03. NHI KHOA
ứ dịch âm đạo, tử cung
Khâu vết thương âm hộ, âm
2404 4712 3.3594 03. NHI KHOA
đạo
2405 4713 3.3595 03. NHI KHOA Tách màng ngăn âm hộ
Phẫu thuật thăm dò bìu trong
2406 4714 3.3596 03. NHI KHOA
đau bìu cấp ở trẻ em
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng
cho người bệnh không sờ
2407 4715 3.3597 03. NHI KHOA
thấy và siêu âm không thấy
tinh hoàn
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và
ống bẹn cho người bệnh
2408 4716 3.3598 03. NHI KHOA
không sờ thấy và siêu âm
không thấy tinh hoàn
Phẫu thuật thoát vị bẹn
2409 4717 3.3599 03. NHI KHOA
thường 1 bên
Rạch rộng vòng thắt nghẹt
2410 4718 3.3600 03. NHI KHOA
bao quy đầu
2411 4719 3.3601 03. NHI KHOA Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật chữa xơ cứng
2412 4720 3.3602 03. NHI KHOA
dương vật (Peyronie)
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính
2413 4721 3.3603 03. NHI KHOA
hoặc dài
Cắt hẹp bao quy đầu
2414 4722 3.3604 03. NHI KHOA
(phimosis)
2415 4723 3.3605 03. NHI KHOA Mở rộng lỗ sáo

2416 4724 3.3606 03. NHI KHOA Nong niệu đạo

2417 4725 3.3607 03. NHI KHOA Cắt bỏ tinh hoàn

2418 4726 3.3608 03. NHI KHOA Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn
Phẫu thuật xương bả vai lên
2419 4761 3.3643 03. NHI KHOA
cao
Phẫu thuật di chứng liệt cơ
2420 4762 3.3644 03. NHI KHOA
delta, nhị đầu, tam đầu
2421 4763 3.3645 03. NHI KHOA Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
Cố định nẹp vít gãy trật khớp
2422 4764 3.3646 03. NHI KHOA
vai
122
2423 4765 3.3647 03. NHI KHOA Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

2424 4766 3.3648 03. NHI KHOA Tháo khớp vai
Phẫu thuật kết hợp xương
2425 4767 3.3649 03. NHI KHOA
điều trị gãy xương đòn
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u
2426 4769 3.3651 03. NHI KHOA
xương
Chuyển gân liệt thần kinh
2427 4772 3.3654 03. NHI KHOA
quay, giữa hay trụ
Tái tạo dây chằng vòng khớp
2428 4773 3.3655 03. NHI KHOA
quay trụ trên
Phẫu thuật kết hợp xương
2429 4774 3.3656 03. NHI KHOA
không mở ổ gãy dưới C Arm
Phẫu thuật khoan xương có
tưới rửa kháng sinh liên tục
2430 4776 3.3658 03. NHI KHOA
điều trị viêm xương tủy giai
đoạn trung gian
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu,
2431 4779 3.3661 03. NHI KHOA
đục sửa trục
Cố định nẹp vít gãy liên lồi
2432 4780 3.3662 03. NHI KHOA
cầu cánh tay
Phẫu thuật gãy xương cánh
2433 4781 3.3663 03. NHI KHOA tay kèm tổn thương thần kinh
hoặc mạch máu
Cố định Kirschner trong gãy
2434 4782 3.3664 03. NHI KHOA
đầu trên xương cánh tay
Cố định nẹp vít gãy thân
2435 4783 3.3665 03. NHI KHOA
xương cánh tay
Phẫu thuật cứng duỗi khớp
2436 4784 3.3666 03. NHI KHOA
khuỷu
2437 4785 3.3667 03. NHI KHOA Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2438 4786 3.3668 03. NHI KHOA Cắt đoạn khớp khuỷu

2439 4787 3.3669 03. NHI KHOA Phẫu thuật trật khớp khuỷu
Phẫu thuật gấp khớp khuỷu
2440 4788 3.3670 03. NHI KHOA
do bại não
2441 4789 3.3671 03. NHI KHOA Phẫu thuật dính khớp khuỷu
Phẫu thuật dính khớp quay
2442 4790 3.3672 03. NHI KHOA
trụ bẩm sinh
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới
2443 4791 3.3673 03. NHI KHOA
xương quay
123
Phẫu thuật di chứng bại liệt
2444 4792 3.3674 03. NHI KHOA
chi trên
Phẫu thuật gãy đầu dưới
2445 4793 3.3675 03. NHI KHOA xương quay và trật khớp quay
trụ dưới
Nắn găm Kirschner trong gãy
2446 4794 3.3676 03. NHI KHOA
Pouteau-Colles
Phẫu thuật giải phóng dây
2447 4795 3.3677 03. NHI KHOA giữa trong hội chứng ống cổ
tay
Cắt lọc vết thương gãy xương
2448 4796 3.3678 03. NHI KHOA hở, nắn chỉnh cố định tạm
thời
2449 4797 3.3679 03. NHI KHOA Phẫu thuật gãy Monteggia

2450 4798 3.3680 03. NHI KHOA Cắt cụt cánh tay

2451 4799 3.3681 03. NHI KHOA Tháo khớp khuỷu

2452 4800 3.3682 03. NHI KHOA Cắt cụt cẳng tay

2453 4801 3.3683 03. NHI KHOA Tháo khớp cổ tay
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài
2454 4802 3.3684 03. NHI KHOA
xương cánh tay
Phẫu thuật viêm xương cánh
2455 4803 3.3685 03. NHI KHOA tay: đục, mổ, nạo, lấy xương
chết, dẫn lưu
Phẫu thuật gãy mỏm trên
2456 4804 3.3686 03. NHI KHOA
ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật viêm xương cẳng
2457 4805 3.3687 03. NHI KHOA
tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
Phẫu thuật cố định nẹp vít
2458 4806 3.3688 03. NHI KHOA
gãy hai xương cẳng tay
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy
2459 4807 3.3689 03. NHI KHOA
gãy 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy
2460 4808 3.3690 03. NHI KHOA
gãy 1 xương cẳng tay
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có
2461 4809 3.3691 03. NHI KHOA
tổn thương phức tạp
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh
2462 4810 3.3692 03. NHI KHOA
hình phức tạp
Thay khớp liên đốt các ngón
2463 4811 3.3693 03. NHI KHOA
tay
2464 4812 3.3694 03. NHI KHOA Đặt vít gãy trật xương thuyền
124
Phẫu thuật chuyển cơ giang
2465 4813 3.3695 03. NHI KHOA ngắn ngón 1 điều trị tách
ngón 1 bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị tách bàn
2466 4814 3.3696 03. NHI KHOA
tay (càng cua)
Phẫu thuật điều trị trật khớp
2467 4815 3.3697 03. NHI KHOA
bàn – ngón 1 bẩm sinh
Phẫu thuật chuyển gân điều
2468 4816 3.3698 03. NHI KHOA trị cò ngón tay do liệt vận
động
Kéo dài ngón tay bằng khung
2469 4817 3.3699 03. NHI KHOA
cố định ngoài
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do
2470 4818 3.3700 03. NHI KHOA
bại não
Phẫu thuật Capsulodesis
2471 4819 3.3701 03. NHI KHOA Zancolli giải quyết biến dạng
vuốt trụ
Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và
2472 4820 3.3702 03. NHI KHOA
ngón tay
Găm đinh Kirschner gãy đốt
2473 4821 3.3703 03. NHI KHOA
bàn nhiều đốt bàn
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay,
2474 4822 3.3704 03. NHI KHOA
cả viêm bao hoạt dịch
Phẫu thuật dị tật dính ngón,
2475 4823 3.3705 03. NHI KHOA
bằng và dưới 2 ngón tay
Phẫu thuật điều trị ngón tay
2476 4824 3.3706 03. NHI KHOA
cò súng
Phẫu thuật điều trị các dị tật
2477 4825 3.3707 03. NHI KHOA bàn tay, di chứng vết thương
bàn tay
Phẫu thuật chuyển ngón thay
2478 4826 3.3708 03. NHI KHOA
thế ngón cái
Chuyển ngón có cuống mạch
2479 4827 3.3709 03. NHI KHOA
nuôi
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay
2480 4828 3.3710 03. NHI KHOA
thừa
Tháo bỏ các ngón tay, đốt
2481 4829 3.3711 03. NHI KHOA
ngón tay
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón
2482 4830 3.3712 03. NHI KHOA tay kết hợp xương với
Kirschner hoặc nẹp vít
Phẫu thuật điều trị trật khớp
2483 4831 3.3713 03. NHI KHOA
háng bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị Perthes
2484 4832 3.3714 03. NHI KHOA
(cắt xương tạo varus)
125
Phẫu thuật điều trị Perthes
2485 4833 3.3715 03. NHI KHOA (cắt xương chậu, tạo mái che
đầu xương đùi)
2486 4834 3.3716 03. NHI KHOA Phẫu thuật cứng cơ may
Phẫu thuật kết hợp xương
2487 4835 3.3717 03. NHI KHOA
điều trị gãy ổ cối phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương
2488 4836 3.3718 03. NHI KHOA
điều trị gãy khung chậu
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp
2489 4837 3.3719 03. NHI KHOA
hợp điều trị ngắn chi
Phẫu thuật khoan xương có
tưới rửa kháng sinh liên tục
2490 4839 3.3721 03. NHI KHOA
điều trị viêm xương tủy giai
đoạn trung gian
2491 4840 3.3722 03. NHI KHOA Phẫu thuật toác khớp mu

2492 4841 3.3723 03. NHI KHOA Tháo khớp háng
Làm cứng khớp ở tư thế chức
2493 4842 3.3724 03. NHI KHOA
năng
Đóng đinh xương đùi mở,
2494 4843 3.3725 03. NHI KHOA
ngược dòng
2495 4844 3.3726 03. NHI KHOA Phẫu thuật cắt cụt đùi
Kết xương đinh nẹp một khối
2496 4845 3.3727 03. NHI KHOA gãy liền mấu chuyển hoặc
dưới mấu chuyển
Kết xương đinh nẹp khối gãy
2497 4846 3.3728 03. NHI KHOA
trên lồi cầu, liên lồi cầu
Phẫu thuật viêm xương khớp
2498 4847 3.3729 03. NHI KHOA
háng
2499 4848 3.3730 03. NHI KHOA Phẫu thuật trật khớp háng
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp
2500 4849 3.3731 03. NHI KHOA
háng
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi
2501 4850 3.3732 03. NHI KHOA
(xuôi dòng)
Đặt nẹp vít gãy mâm chày và
2502 4851 3.3733 03. NHI KHOA
trên đầu xương chày
Kéo dài đùi bằng phương
2503 4852 3.3734 03. NHI KHOA
pháp 1lizarov
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u
2504 4853 3.3735 03. NHI KHOA
xương
Phẫu thuật gấp và khép khớp
2505 4854 3.3736 03. NHI KHOA
háng do bại não
126
Phẫu thuật đóng đinh xương
2506 4855 3.3737 03. NHI KHOA
đùi dưới C Arm
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm
2507 4856 3.3738 03. NHI KHOA
chày và đầu trên xương chày
Cắt lọc vết thương gãy xương
2508 4857 3.3739 03. NHI KHOA hở, nắn chỉnh cố định tạm
thời
Cắt cụt dưới mấu chuyển
2509 4858 3.3740 03. NHI KHOA
xương đùi
Phẫu thuật viêm xương đùi
2510 4859 3.3741 03. NHI KHOA đục, mổ, nạo, lấy xương chết,
dẫn lưu
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng
2511 4860 3.3742 03. NHI KHOA
trước
Cố định ngoài điều trị gãy
2512 4861 3.3743 03. NHI KHOA
khung chậu
Cố định ngoài điều trị gãy
2513 4862 3.3744 03. NHI KHOA
xương đùi
Tái tạo dây chằng trước khớp
2514 4863 3.3745 03. NHI KHOA
gối
Tạo hình dây chằng chéo
2515 4864 3.3746 03. NHI KHOA
khớp gối
2516 4865 3.3747 03. NHI KHOA Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm
2517 4866 3.3748 03. NHI KHOA
sinh
Lấy bỏ toàn bộ xương bánh
2518 4867 3.3749 03. NHI KHOA
chè
Phẫu thuật trật xương bánh
2519 4868 3.3750 03. NHI KHOA
chè bẩm sinh
Phẫu thuật thay lại dây chằng
2520 4869 3.3751 03. NHI KHOA
chéo trước khớp gối
Phẫu thuật gấp khớp gối do
2521 4870 3.3752 03. NHI KHOA bại não, nối dài gân cơ gấp
gối, cắt thần kinh
Phẫu thuật Egger tạo gấp
2522 4871 3.3753 03. NHI KHOA khớp gối do bại não trong
trường hợp nặng
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ
2523 4872 3.3754 03. NHI KHOA
thép gãy xương bánh chè
2524 4873 3.3755 03. NHI KHOA Tháo khớp gối
Chọc hút máu tụ khớp gối, bó
2525 4874 3.3756 03. NHI KHOA
bột ống
127
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp
2526 4875 3.3757 03. NHI KHOA
hợp điều trị ngắn chi
2527 4876 3.3758 03. NHI KHOA Đóng đinh xương chày mở
Đặt nẹp vít gãy thân xương
2528 4877 3.3759 03. NHI KHOA
chày
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới
2529 4878 3.3760 03. NHI KHOA
xương chày
2530 4879 3.3761 03. NHI KHOA Phẫu thuật chân chữ O

2531 4880 3.3762 03. NHI KHOA Phẫu thuật chân chữ X

2532 4881 3.3763 03. NHI KHOA Phẫu thuật co gân Achille
Phẫu thuật khớp giả xương
2533 4884 3.3766 03. NHI KHOA
chày
Phẫu thuật thiếu xương mác
2534 4885 3.3767 03. NHI KHOA
bẩm sinh
Chuyển cân liệt thần kinh
2535 4886 3.3768 03. NHI KHOA
mác nông
Phẫu thuật chuyển gân điều
2536 4887 3.3769 03. NHI KHOA trị bàn chân rủ do liệt vận
động
Phẫu thuật di chứng bại liệt
2537 4888 3.3770 03. NHI KHOA
chi dưới
Cố định ngoài điều trị gãy
2538 4891 3.3773 03. NHI KHOA
xương cẳng chân
Cắt lọc vết thương gãy xương
2539 4892 3.3774 03. NHI KHOA hở, nắn chỉnh cố định tạm
thời
2540 4893 3.3775 03. NHI KHOA Cắt cụt cẳng chân
Phẫu thuật viêm xương cẳng
2541 4894 3.3776 03. NHI KHOA chân: đục, mổ, nạo, lấy
xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật khoan xương có
tưới rửa kháng sinh liên tục
2542 4895 3.3777 03. NHI KHOA
điều trị viêm xương tủy giai
đoạn trung gian
Găm Kirschner trong gãy mắt
2543 4896 3.3778 03. NHI KHOA
cá
Kết hợp xương trong trong
2544 4897 3.3779 03. NHI KHOA
gãy xương mác
Phẫu thuật điều trị bàn chân
2545 4898 3.3780 03. NHI KHOA
khoèo do bại não
128
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị
2546 4899 3.3781 03. NHI KHOA
bàn chân bẹt bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị bàn chân
2547 4900 3.3782 03. NHI KHOA
bẹt do bại não
Phẫu thuật điều trị tách bàn
2548 4901 3.3783 03. NHI KHOA
chân (càng cua)
Phẫu thuật điều trị bàn chân
2549 4902 3.3784 03. NHI KHOA
lồi – xoay ngoài
Kết hợp xương điều trị gãy
2550 4903 3.3785 03. NHI KHOA
xương bàn, xương ngón chân
2551 4904 3.3786 03. NHI KHOA Đặt vít gãy thân xương sên
Đặt nẹp vít trong gãy trật
2552 4905 3.3787 03. NHI KHOA
xương chêm
Phẫu thuật Kirschner gãy
2553 4906 3.3788 03. NHI KHOA
thân xương sên
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong,
2554 4907 3.3789 03. NHI KHOA
ngoài hoặc Dupuytren
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị
2555 4908 3.3790 03. NHI KHOA
bàn chân khoèo
2556 4909 3.3791 03. NHI KHOA Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

2557 4910 3.3792 03. NHI KHOA Tháo một nửa bàn chân trước
Cắt lọc vết thương gãy xương
2558 4911 3.3793 03. NHI KHOA hở, nắn chỉnh cố định tạm
thời
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt
2559 4912 3.3794 03. NHI KHOA cá trong, ngoài hoặc
Dupuytren
2560 4913 3.3795 03. NHI KHOA Tháo khớp cổ chân

2561 4914 3.3796 03. NHI KHOA Tháo khớp kiểu Pirogoff

2562 4915 3.3797 03. NHI KHOA Tháo bỏ các ngón chân

2563 4916 3.3798 03. NHI KHOA Tháo đốt bàn
Phẫu thuật bong lóc da và cơ
2564 4918 3.3800 03. NHI KHOA phức tạp, sâu, rộng sau chấn
thương
2565 4919 3.3801 03. NHI KHOA Chuyển vạt da có cuống mạch
Tạo hình các vạt da che phủ,
2566 4920 3.3802 03. NHI KHOA
vạt trượt
129
2567 4921 3.3803 03. NHI KHOA Nối gân gấp

2568 4922 3.3804 03. NHI KHOA Gỡ dính gân

2569 4923 3.3805 03. NHI KHOA Khâu nối thần kinh

2570 4924 3.3806 03. NHI KHOA Gỡ dính thần kinh
Vá da dày toàn bộ, diện tích
2571 4925 3.3807 03. NHI KHOA
bằng và trên 10 cm²
Phẫu thuật màng da cổ
2572 4926 3.3808 03. NHI KHOA
(Pterygium Colli)
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3%
2573 4929 3.3811 03. NHI KHOA
diện tích cơ thể
Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp
2574 4930 3.3812 03. NHI KHOA
háng, khớp gối …)
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ
2575 4931 3.3813 03. NHI KHOA
phát có sai khớp
Dẫn lưu viêm mủ khớp,
2576 4932 3.3814 03. NHI KHOA
không sai khớp
2577 4933 3.3815 03. NHI KHOA Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
Phẫu thuật vết thương bàn
2578 4934 3.3816 03. NHI KHOA
tay, cắt lọc đơn thuần
2579 4935 3.3817 03. NHI KHOA Trích áp xe phần mềm lớn
Khâu lại da vết phẫu thuật
2580 4936 3.3818 03. NHI KHOA
sau nhiễm khuẩn
2581 4937 3.3819 03. NHI KHOA Nối gân duỗi
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ
2582 4938 3.3820 03. NHI KHOA
đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc
2583 4939 3.3821 03. NHI KHOA
cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến
2584 4940 3.3822 03. NHI KHOA
15% diện tích cơ thể
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới
2585 4941 3.3823 03. NHI KHOA
10% diện tích cơ thể
Vá da dày toàn bộ, diện tích
2586 4942 3.3824 03. NHI KHOA
dưới 10 cm²
Khâu vết thương phần mềm
2587 4943 3.3825 03. NHI KHOA
dài trên 10 cm
2588 4944 3.3826 03. NHI KHOA Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Khâu vết thương phần mềm
2589 4945 3.3827 03. NHI KHOA
dài dưới 10 cm
130
Nắn, bó bột giai đoạn trong
2590 4947 3.3829 03. NHI KHOA
hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột gãy cổ xương
2591 4948 3.3830 03. NHI KHOA đùi, vỡ ổ cối và trật khớp
háng
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
2592 4949 3.3831 03. NHI KHOA
chữ O
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
2593 4950 3.3832 03. NHI KHOA
chữ X
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
2594 4951 3.3833 03. NHI KHOA
xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
2595 4952 3.3834 03. NHI KHOA
xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
2596 4953 3.3835 03. NHI KHOA
xương đùi
Nắn, bó bột trật khớp háng
2597 4954 3.3836 03. NHI KHOA
bẩm sinh
2598 4955 3.3837 03. NHI KHOA Nắn, bó bột gãy xương hàm

2599 4956 3.3838 03. NHI KHOA Nắn, bó bột cột sống

2600 4957 3.3839 03. NHI KHOA Nắn, bó bột trật khớp vai

2601 4958 3.3840 03. NHI KHOA Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
2602 4959 3.3841 03. NHI KHOA
xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
2603 4960 3.3842 03. NHI KHOA
xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
2604 4961 3.3843 03. NHI KHOA
xương cánh tay
2605 4962 3.3844 03. NHI KHOA Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp
2606 4963 3.3845 03. NHI KHOA
khuỷu
Nắn, bó bột bong sụn tiếp
2607 4964 3.3846 03. NHI KHOA
khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương
2608 4965 3.3847 03. NHI KHOA
cánh tay
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu
2609 4966 3.3848 03. NHI KHOA xương cánh tay trẻ em độ 3
và độ 1V
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
2610 4967 3.3849 03. NHI KHOA
xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
2611 4968 3.3850 03. NHI KHOA
xương cẳng tay
131
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
2612 4969 3.3851 03. NHI KHOA
xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương
2613 4970 3.3852 03. NHI KHOA
cẳng tay
Nắn, bó bột gãy Pouteau-
2614 4971 3.3853 03. NHI KHOA
Colles
Nắn, bó bột gãy xương bàn,
2615 4972 3.3854 03. NHI KHOA
ngón tay
2616 4973 3.3855 03. NHI KHOA Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn
2617 4974 3.3856 03. NHI KHOA
tiếp khớp gối, khớp háng
2618 4975 3.3857 03. NHI KHOA Nắn, bó bột gãy mâm chày

2619 4976 3.3858 03. NHI KHOA Nắn, bó bột gãy xương chậu

2620 4977 3.3859 03. NHI KHOA Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
Nắn, cố định trật khớp háng
2621 4978 3.3860 03. NHI KHOA
không có chỉ định phẫu thuật
Nắn, bó bột gãy lồi cầu
2622 4979 3.3861 03. NHI KHOA
xương đùi
Bó bột ống trong gãy xương
2623 4980 3.3862 03. NHI KHOA
bánh chè
2624 4981 3.3863 03. NHI KHOA Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
2625 4982 3.3864 03. NHI KHOA
xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
2626 4983 3.3865 03. NHI KHOA
xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
2627 4984 3.3866 03. NHI KHOA
xương cẳng chân
2628 4985 3.3867 03. NHI KHOA Nắn, bó bột gãy xương chày

2629 4986 3.3868 03. NHI KHOA Nắn, bó bột gãy Dupuytren

2630 4987 3.3869 03. NHI KHOA Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy xương bàn
2631 4988 3.3870 03. NHI KHOA
chân
2632 4989 3.3871 03. NHI KHOA Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương ngón
2633 4990 3.3872 03. NHI KHOA
chân
Nắn, bó bột trật khớp xương
2634 4991 3.3873 03. NHI KHOA
đòn
132
2635 4992 3.3874 03. NHI KHOA Nắn, cố định trật khớp hàm

2636 4993 3.3875 03. NHI KHOA Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột gãy xương các
2637 4994 3.3876 03. NHI KHOA
loại dưới C Arm
2638 4995 3.3877 03. NHI KHOA Nẹp bột các loại, không nắn

2639 4998 3.3880 03. NHI KHOA Bắt vít qua khớp
Đục nạo xương viêm và
2640 5002 3.3884 03. NHI KHOA
chuyển vạt che phủ
Nắn bó giai đoạn trong cơ
2641 5003 3.3885 03. NHI KHOA
quan vận động
Phẫu thuật điều trị can lệch,
2642 5005 3.3887 03. NHI KHOA
có kết hợp xương
Phẫu thuật can lệch, không
2643 5006 3.3888 03. NHI KHOA
kết hợp xương
Kết hợp xương bằng đinh
2644 5007 3.3889 03. NHI KHOA
Sign không mở ổ gãy
Kết hợp xương bằng phương
2645 5008 3.3890 03. NHI KHOA
pháp không mổ
Gia cố xương bằng vật liệu
2646 5010 3.3892 03. NHI KHOA
nhân tạo
Chuyển cơ chức năng có
2647 5011 3.3893 03. NHI KHOA
cuống
Phẫu thuật giải áp thần kinh
2648 5014 3.3896 03. NHI KHOA
ngoại biên
Phẫu thuật điều trị liệt thần
2649 5015 3.3897 03. NHI KHOA
kinh vận động
2650 5016 3.3898 03. NHI KHOA Trích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

2651 5017 3.3899 03. NHI KHOA Mở cửa sổ xương
Rút nẹp vít và các dụng cụ
2652 5018 3.3900 03. NHI KHOA
khác sau phẫu thuật
2653 5019 3.3901 03. NHI KHOA Rút đinh các loại

2654 5020 3.3902 03. NHI KHOA Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật viêm tấy phần
2655 5021 3.3903 03. NHI KHOA
mềm ở cơ quan vận động
Mở khoang và giải phóng
2656 5022 3.3904 03. NHI KHOA
mạch bị chèn ép của các chi
2657 5024 3.3906 03. NHI KHOA Đặt túi bơm giãn da
133
Tạo hình bằng các vạt tự do
2658 5026 3.3908 03. NHI KHOA
đa dạng đơn giản
2659 5027 3.3909 03. NHI KHOA Trích rạch áp xe nhỏ

2660 5028 3.3910 03. NHI KHOA Trích hạch viêm mủ

2661 5029 3.3911 03. NHI KHOA Thay băng, cắt chỉ

2662 5031 3.3913 03. NHI KHOA Cắt nang giáp móng

2663 5032 3.3914 03. NHI KHOA Cắt rò rãnh mang

2664 5033 3.3915 03. NHI KHOA Cắt rò phần mềm

2665 5034 3.3916 03. NHI KHOA Cắt u nang bao hoạt dịch

2666 5035 3.3917 03. NHI KHOA Cắt rò xoang lê
Phẫu thuật lấy dị vật thành
2667 5036 3.3918 03. NHI KHOA
ngực, thành bụng
Phẫu thuật lấy dị vật lồng
2668 5037 3.3919 03. NHI KHOA
ngực, ổ bụng
Phẫu thuật lấy dị vật phần
2669 5038 3.3920 03. NHI KHOA
mềm
Phẫu thuật lại cầm máu do
2670 5041 3.3923 03. NHI KHOA
chảy máu sau mổ
2671 5042 3.3924 03. NHI KHOA Cắt lọc tổ chức hoại tử
Hồi sức cấp cứu người bệnh
2672 5288 3.4170 03. NHI KHOA
chết não
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh
2673 5289 3.4171 03. NHI KHOA
trong và dưới đòn Sơ sinh
Đặt buồng tiêm bằng phẫu
2674 5290 3.4172 03. NHI KHOA
thuật để nuôi ăn tĩnh mạch
Rút buồng tiêm bằng phẫu
2675 5291 3.4173 03. NHI KHOA thuật sau đợt nuôi ăn tĩnh
mạch
Điện nhĩ châm điều trị rối
2676 5296 3.4178 03. NHI KHOA
loạn đại tiện
Điện nhĩ châm điều trị sa trực
2677 5297 3.4179 03. NHI KHOA
tràng
Điện nhĩ châm điều trị táo
2678 5298 3.4180 03. NHI KHOA
bón
2679 5299 3.4181 03. NHI KHOA Cấy chỉ điều trị sa trực tràng
134
Điện châm điều trị sa trực
2680 5300 3.4182 03. NHI KHOA
tràng
Thủy châm điều trị sa trực
2681 5301 3.4183 03. NHI KHOA
tràng
2682 5302 3.4184 03. NHI KHOA Gây mê thay băng bỏng

2683 5305 3.4187 03. NHI KHOA Nghiệm pháp bàn nghiêng

2684 5306 3.4188 03. NHI KHOA Theo dõi điện tim từ xa

2685 5307 3.4189 03. NHI KHOA Thay điện cực tạo nhịp

2686 5308 3.4190 03. NHI KHOA Tạo nhịp tim qua da

2687 5309 3.4191 03. NHI KHOA Theo dõi tim thai
Đặt điện cực kích thích tim
2688 5310 3.4192 03. NHI KHOA
qua da
Đo độ bão hòa oxy máu qua
2689 5311 3.4193 03. NHI KHOA
da
Test lẩy da với các dị nguyên
2690 5312 3.4194 03. NHI KHOA
hô hấp
Test lẩy da với các dị nguyên
2691 5313 3.4195 03. NHI KHOA
thức ăn
Test lẩy da với các dị nguyên
2692 5314 3.4196 03. NHI KHOA
sữa
2693 5315 3.4197 03. NHI KHOA Test lẩy da với vắc xin

2694 5316 3.4198 03. NHI KHOA Test dưới da với thuốc

2695 5317 3.4199 03. NHI KHOA Test dưới da với vắc xin

2696 5318 3.4200 03. NHI KHOA Test áp da với thuốc

2697 5319 3.4201 03. NHI KHOA Test áp da với thức ăn

2698 5320 3.4202 03. NHI KHOA Test áp da với sữa

2699 5321 3.4203 03. NHI KHOA Challenge test với thuốc

2700 5322 3.4204 03. NHI KHOA Challenge test với thức ăn

2701 5323 3.4205 03. NHI KHOA Challenge test với sữa
Giảm mẫn cảm với thuốc
2702 5324 3.4206 03. NHI KHOA
uống
135
Giảm mẫn cảm với thuốc
2703 5325 3.4207 03. NHI KHOA
tiêm
2704 5326 3.4208 03. NHI KHOA Giảm mẫn cảm với thức ăn

2705 5327 3.4209 03. NHI KHOA Giảm mẫn cảm với sữa
Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt
2706 5328 3.4210 03. NHI KHOA
nhà
Chăm sóc da cho người bệnh
2707 5330 3.4212 03. NHI KHOA
Steven-Jonhson
Chăm sóc quấn ướt cho người
2708 5331 3.4213 03. NHI KHOA
bệnh chàm
Hướng dẫn sử dụng bình xịt
2709 5332 3.4214 03. NHI KHOA
định liều
2710 5333 3.4215 03. NHI KHOA Đo khúc xạ khách quan
Rút buồng tiêm bằng phẫu
2711 5334 3.4216 03. NHI KHOA
thuật sau đợt hóa trị
Kỹ thuật chụp mạch máu
2712 5335 3.4217 03. NHI KHOA vùng mạch máu não chẩn
đoán
Kỹ thuật trích Bleomycin trên
2713 5336 3.4218 03. NHI KHOA
u tân dịch
Kỹ thuật trích Kenacort trên
2714 5337 3.4219 03. NHI KHOA
sẹo xấu, u vùng mặt
Thay băng và thay kim buồng
2715 5339 3.4221 03. NHI KHOA
tiêm
2716 5340 3.4222 03. NHI KHOA Thay băng buồng tiêm
Phẫu thuật chỉnh hình cong
2717 5345 3.4227 03. NHI KHOA
dương vật
2718 5364 3.4246 03. NHI KHOA Tháo bột các loại

2719 5366 3.4248 03. NHI KHOA Siêu âm tim doppler
Siêu âm tim doppler tại
2720 5367 3.4249 03. NHI KHOA
giường
Siêu âm tim qua đường thực
2721 5368 3.4250 03. NHI KHOA
quản
2722 5369 3.4251 03. NHI KHOA Siêu âm trong buồng tim
Siêu âm tim thai qua thành
2723 5370 3.4252 03. NHI KHOA
bụng
Siêu âm tim thai qua đường
2724 5371 3.4253 03. NHI KHOA
âm đạo
136
2725 5372 3.4254 03. NHI KHOA Xét nghiệm cặn dư phân
04. LAO (NGOẠI
2726 5416 4.30 Bơm rửa ổ lao khớp
LAO)
04. LAO (NGOẠI
2727 5445 BS_4.59 Thay băng hạch lao dò
LAO)
Chăm sóc người bệnh
2728 5446 5.1 05. DA LIỄU
Pemphigus nặng
2729 5615 6.37 06. TÂM THẦN Siêu âm doppler xuyên sọ

2730 5616 6.38 06. TÂM THẦN Đo điện não vi tính

2731 5617 6.39 06. TÂM THẦN Đo điện não video

2732 5618 6.40 06. TÂM THẦN Đo lưu huyết não

2733 5620 6.42 06. TÂM THẦN Sốc điện thông thường

2734 5637 6.62 06. TÂM THẦN Xử trí trạng thái kích động

2735 5638 6.68 06. TÂM THẦN Cấp cứu tự sát
Test nhanh phát hiện chất
2736 5639 6.73 06. TÂM THẦN
opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất gây
2737 5640 6.74 06. TÂM THẦN
nghiện trong nước tiểu
Thang đánh giá mức độ
2738 5641 6.75 06. TÂM THẦN
nghiện Himmelbach
2739 5642 6.84 06. TÂM THẦN Thang PANSS
Thang đo lo âu trầm cảm
2740 5645 BS_6.88 06. TÂM THẦN
H.A.D
Thang đánh giá rối loạn lo âu
2741 5646 BS_6.89 06. TÂM THẦN
lan tỏa (GAD7)
Thang đánh giá lo âu trẻ em
2742 5647 BS_6.90 06. TÂM THẦN
Spence (SCAS)
Trắc nghiệm lo âu trầm cảm
2743 5649 BS_6.92 06. TÂM THẦN
H.A.D
Trắc nghiệm rối loạn lo âu
2744 5650 BS_6.93 06. TÂM THẦN
lan tỏa (GAD7)
Trắc nghiệm lo âu trẻ em
2745 5651 BS_6.94 06. TÂM THẦN
Spence (SCAS)
Chống trầm cảm 3 vòng máu
2746 5652 BS_6.95 06. TÂM THẦN
(TCA-test nhanh)
Chống trầm cảm 3 vòng niệu
2747 5653 BS_6.96 06. TÂM THẦN
(TCA-test nhanh)
137
Cắt đoạn xương bàn chân trên
2748 5871 7.218 07. NỘI TIẾT
người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người
2749 5872 7.219 07. NỘI TIẾT
bệnh đái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên
2750 5873 7.220 07. NỘI TIẾT
người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh
2751 5878 7.225 07. NỘI TIẾT
đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử
cho các nhiễm trùng bàn chân
2752 5879 7.226 07. NỘI TIẾT vết loét khu trú ở ngón chân
trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử
cho các nhiễm trùng bàn chân
2753 5880 7.227 07. NỘI TIẾT vết loét rộng < ¼ bàn chân
trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử
cho các nhiễm trùng bàn chân
2754 5881 7.228 07. NỘI TIẾT vết loét rộng < ½ bàn chân
trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử
cho các nhiễm trùng bàn chân
2755 5882 7.229 07. NỘI TIẾT vết loét rộng lan tỏa cả bàn
chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử
cho các nhiễm trùng phần
2756 5883 7.230 07. NỘI TIẾT
mềm trên người bệnh đái tháo
đường
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe
2757 5884 7.231 07. NỘI TIẾT trên người bệnh đái tháo
đường
Tháo móng quặp trên người
2758 5885 7.232 07. NỘI TIẾT
bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai)
2759 5886 7.233 07. NỘI TIẾT trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt móng chân, chăm sóc
2760 5887 7.234 07. NỘI TIẾT móng trên người bệnh đái
tháo đường
Các tiểu phẫu ở người bệnh
2761 5888 7.235 07. NỘI TIẾT
đái tháo đường (kiểm soát
138
đường huyết kém) (danh từ
tiểu phẫu cần ghi rõ)
Các tiểu phẫu ở người bệnh
2762 5889 7.236 07. NỘI TIẾT đái tháo đường (kiểm soát
đường huyết tốt)
Điều trị bệnh lý võng mạc đái
2763 5890 7.237 07. NỘI TIẾT
tháo đường bằng laser
Điều trị vết loét bằng máy hút
áp lực âm (giảm áp vết loét)
2764 5891 7.238 07. NỘI TIẾT
trên người bệnh đái tháo
đường
Hướng dẫn kỹ thuật tiêm
2765 5892 7.239 07. NỘI TIẾT
Insulin
Hướng dẫn tự chăm sóc bàn
2766 5893 7.240 07. NỘI TIẾT
chân
Tư vấn chế độ dinh dưỡng và
2767 5894 7.241 07. NỘI TIẾT
tập luyện
Nghiệm pháp hạ đường huyết
2768 5912 BS_7.259 07. NỘI TIẾT
bằng insulin
Nghiệm pháp kích thích bằng
2769 5913 BS_7.260 07. NỘI TIẾT
gonadotropins
2770 5914 BS_7.261 07. NỘI TIẾT Nghiệm pháp HCG

2771 5915 BS_7.262 07. NỘI TIẾT Nghiệm pháp GH động
Nghiệm pháp hạ đường huyết
2772 5927 BS_7.274 07. NỘI TIẾT
bằng insulin
Nghiệm pháp kích thích
2773 5928 BS_7.275 07. NỘI TIẾT
gonadotropins
Bó bột tiếp xúc toàn bộ điều
2774 5929 BS_7.276 07. NỘI TIẾT trị loét gan bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
Cắt gân gấp ngón cho người
2775 5930 BS_7.277 07. NỘI TIẾT bệnh đái tháo đường có biến
chứng bàn chân
Khám bàn chân trên người
2776 5931 BS_7.278 07. NỘI TIẾT
bệnh đái tháo đường
Nghiệm pháp hạ đường huyết
2777 5932 BS_7.279 07. NỘI TIẾT (không bao gồm đường máu
mao mạch)
Kỹ thuật đo đường huyết liên
2778 5933 BS_7.280 07. NỘI TIẾT
tục
Kỹ thuật đo đường huyết liên
2779 5934 BS_7.281 07. NỘI TIẾT tục và bơm truyền Insulin liên
tục dưới da
139
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử
cho các nhiễm trùng bàn chân
2780 5935 BS_7.282 07. NỘI TIẾT
trên người bệnh đái tháo
đường bằng dao siêu âm
08. Y HỌC CỔ
2781 5936 8.1 Mai hoa châm
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2782 5937 8.2 Hào châm
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2783 5939 8.4 Nhĩ châm
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2784 5940 8.5 Điện châm
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2785 5941 8.6 Thủy châm
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2786 5942 8.7 Cấy chỉ
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2787 5943 8.8 Ôn châm
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2788 5945 8.10 Chích lể
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2789 5946 8.11 laser châm
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2790 5947 8.12 Từ châm
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2791 5948 8.13 Kéo nắn cột sống cổ
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2792 5949 8.14 Kéo nắn cột sống thắt lưng
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Sắc thuốc thang và đóng gói
2793 5950 8.15
TRUYỀN thuốc bằng máy
08. Y HỌC CỔ
2794 5954 8.19 Xông thuốc bằng máy
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2795 5955 8.20 Xông hơi thuốc
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2796 5956 8.21 Xông khói thuốc
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2797 5957 8.22 Sắc thuốc thang
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2798 5958 8.23 Ngâm thuốc YHCT toàn thân
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2799 5959 8.24 Ngâm thuốc YHCT bộ phận
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2800 5960 8.25 Đặt thuốc YHCT
TRUYỀN
140
08. Y HỌC CỔ
2801 5961 8.26 Bó thuốc
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2802 5962 8.27 Chườm ngải
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2803 5963 8.28 Luyện tập dưỡng sinh
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị hội
2804 6049 8.114
TRUYỀN chứng thắt lưng- hông
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị béo
2805 6050 8.115
TRUYỀN phì
Điện mãng châm điều trị liệt
08. Y HỌC CỔ
2806 6051 8.116 nửa người do tai biến mạch
TRUYỀN
máu não
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị hội
2807 6052 8.117
TRUYỀN chứng- dạ dày tá tràng
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị sa
2808 6053 8.118
TRUYỀN dạ dày
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị tâm
2809 6054 8.119
TRUYỀN căn suy nhược
08. Y HỌC CỔ
2810 6055 8.120 Điện mãng châm điều trị trĩ
TRUYỀN
Điện mãng châm phục hồi
08. Y HỌC CỔ
2811 6056 8.121 chức năng vận động cho trẻ
TRUYỀN
bại liệt
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị liệt
2812 6057 8.122
TRUYỀN do bệnh cơ ở trẻ em
Điện mãng châm điều trị liệt
08. Y HỌC CỔ
2813 6058 8.123 do tổn thương đám rối thần
TRUYỀN
kinh cánh tay ở trẻ em
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị đái
2814 6061 8.126
TRUYỀN dầm
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị
2815 6062 8.127
TRUYỀN thống kinh
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị rối
2816 6063 8.128
TRUYỀN loạn kinh nguyệt
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị hội
2817 6064 8.129
TRUYỀN chứng tiền đình
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị hội
2818 6065 8.130
TRUYỀN chứng vai gáy
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị hen
2819 6066 8.131
TRUYỀN phế quản
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị
2820 6067 8.132
TRUYỀN huyết áp thấp
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị liệt
2821 6068 8.133
TRUYỀN dây thần kinh VII ngoại biên
141
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị tắc
2822 6069 8.134
TRUYỀN tia sữa
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị đau
2823 6070 8.135
TRUYỀN dây thần kinh liên sườn
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị thất
2824 6071 8.136
TRUYỀN vận ngôn
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị đau
2825 6072 8.137
TRUYỀN thần kinh V
Điện mãng châm điều trị liệt
08. Y HỌC CỔ
2826 6073 8.138 tứ chi do chấn thương cột
TRUYỀN
sống
Điện mãng châm điều trị rối
08. Y HỌC CỔ
2827 6074 8.139 loạn thần kinh chức năng do
TRUYỀN
chấn thương sọ não
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị
2828 6075 8.140
TRUYỀN khàn tiếng
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị liệt
2829 6076 8.141
TRUYỀN chi trên
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị liệt
2830 6077 8.142
TRUYỀN chi dưới
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị
2831 6079 8.144
TRUYỀN viêm kết mạc
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị
2832 6086 8.151
TRUYỀN viêm mũi xoang
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị rối
2833 6087 8.152
TRUYỀN loạn tiêu hóa
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị đau
2834 6088 8.153
TRUYỀN răng
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị
2835 6089 8.154
TRUYỀN viêm đa khớp dạng thấp
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị
2836 6090 8.155
TRUYỀN viêm quanh khớp vai
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị
2837 6091 8.156
TRUYỀN giảm đau do thoái hóa khớp
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị đau
2838 6092 8.157
TRUYỀN lưng
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị di
2839 6093 8.158
TRUYỀN tinh
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị liệt
2840 6094 8.159
TRUYỀN dương
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị rối
2841 6095 8.160
TRUYỀN loạn tiểu tiện
08. Y HỌC CỔ Điện mãng châm điều trị bí
2842 6096 8.161
TRUYỀN đái cơ năng
142
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị hội
2843 6097 8.162
TRUYỀN chứng tiền đình
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị hội
2844 6098 8.163
TRUYỀN chứng vai gáy
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị hen
2845 6099 8.164
TRUYỀN phế quản
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị huyết
2846 6100 8.165
TRUYỀN áp thấp
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị liệt
2847 6101 8.166
TRUYỀN dây VII ngoại biên
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị tắc tia
2848 6102 8.167
TRUYỀN sữa
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị thiểu
2849 6103 8.168
TRUYỀN năng tuần hoàn não mạn tính
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị đau
2850 6104 8.169
TRUYỀN đầu, đau nửa đầu
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị mất
2851 6105 8.170
TRUYỀN ngủ
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị hội
2852 6106 8.171
TRUYỀN chứng stress
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị cảm
2853 6109 8.174
TRUYỀN mạo
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị béo
2854 6111 8.176
TRUYỀN phì
Điện nhĩ châm điều trị liệt
08. Y HỌC CỔ
2855 6112 8.177 nửa người do tai biến mạch
TRUYỀN
máu não
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị hội
2856 6113 8.178
TRUYỀN chứng dạ dày – tá tràng
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm phục hồi chức
2857 6114 8.179
TRUYỀN năng cho trẻ bại liệt
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị giảm
2858 6115 8.180
TRUYỀN thính lực
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị phục
2859 6118 8.183
TRUYỀN hồi chức năng ở trẻ bại não
08. Y HỌC CỔ
2860 6121 8.186 Điện nhĩ châm điều di tinh
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ
2861 6130 8.195
TRUYỀN chi do chấn thương cột sống
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị khàn
2862 6132 8.197
TRUYỀN tiếng
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị rối
2863 6133 8.198
TRUYỀN loạn cảm giác đầu chi
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị liệt chi
2864 6134 8.199
TRUYỀN trên
143
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị liệt chi
2865 6135 8.200
TRUYỀN dưới
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị thống
2866 6136 8.201
TRUYỀN kinh
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị rối
2867 6137 8.202
TRUYỀN loạn kinh nguyệt
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị viêm
2868 6139 8.204
TRUYỀN kết mạc
Điện nhĩ châm điều trị viêm
08. Y HỌC CỔ
2869 6140 8.205 thần kinh thị giác sau giai
TRUYỀN
đoạn cấp
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị giảm
2870 6141 8.206
TRUYỀN thị lực
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị viêm
2871 6144 8.209
TRUYỀN mũi xoang
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị đái
2872 6146 8.211
TRUYỀN dầm
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị rối
2873 6147 8.212
TRUYỀN loạn tiêu hóa
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị đau
2874 6148 8.213
TRUYỀN răng
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị viêm
2875 6150 8.215
TRUYỀN khớp dạng thấp
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị viêm
2876 6151 8.216
TRUYỀN quanh khớp vai
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị đau do
2877 6152 8.217
TRUYỀN thoái hóa khớp
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị đau
2878 6153 8.218
TRUYỀN lưng
08. Y HỌC CỔ
2879 6154 8.219 Điện nhĩ châm điều trị ù tai
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị giảm
2880 6155 8.220
TRUYỀN khứu giác
08. Y HỌC CỔ Điện nhĩ châm điều trị rối
2881 6158 8.223
TRUYỀN loạn thần kinh thực vật
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị liệt nửa người
2882 6163 8.228
TRUYỀN do tai biến mạch máu não
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị tâm căn suy
2883 6164 8.229
TRUYỀN nhược
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị
2884 6165 8.230
TRUYỀN ứng
08. Y HỌC CỔ
2885 6166 8.231 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ châm điều trị hội
2886 6167 8.232
TRUYỀN chứng dạ dày – tá tràng
144
08. Y HỌC CỔ
2887 6168 8.233 Cấy chỉ điều trị mày đay
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy
2888 6169 8.234
TRUYỀN nến
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị giảm thính
2889 6170 8.235
TRUYỀN lực
08. Y HỌC CỔ
2890 6171 8.236 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị hội chứng tự
2891 6172 8.237
TRUYỀN kỷ
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn
08. Y HỌC CỔ
2892 6173 8.238 thương đám rối cánh tay ở trẻ
TRUYỀN
em
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị chậm phát
2893 6174 8.239
TRUYỀN triển trí tuệ ở trẻ bại não
Cấy chỉ châm điều trị phục
08. Y HỌC CỔ
2894 6175 8.240 hồi chức năng vận động ở trẻ
TRUYỀN
bại não
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị hội chứng
2895 6176 8.241
TRUYỀN thắt lưng hông
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau
2896 6177 8.242
TRUYỀN nửa đầu
08. Y HỌC CỔ
2897 6178 8.243 Cấy chỉ điều trị mất ngủ
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2898 6179 8.244 Cấy chỉ điều trị nấc
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị hội chứng
2899 6180 8.245
TRUYỀN tiền đình
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị hội chứng vai
2900 6181 8.246
TRUYỀN gáy
08. Y HỌC CỔ
2901 6182 8.247 Cấy chỉ điều trị hen phế quản
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2902 6183 8.248 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị liệt dây thần
2903 6184 8.249
TRUYỀN kinh VII ngoại biên
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị thiểu năng
2904 6185 8.250
TRUYỀN tuần hoàn não mạn tính
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị đau thần kinh
2905 6186 8.251
TRUYỀN liên sườn
08. Y HỌC CỔ
2906 6187 8.252 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do
2907 6188 8.253
TRUYỀN chấn thương cột sống
145
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần
08. Y HỌC CỔ
2908 6189 8.254 kinh chức năng sau chấn
TRUYỀN
thương sọ não
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị hội chứng
2909 6190 8.255
TRUYỀN ngoại tháp
08. Y HỌC CỔ
2910 6191 8.256 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2911 6192 8.257 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2912 6193 8.258 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai
2913 6194 8.259
TRUYỀN nghiện ma túy
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai
2914 6195 8.260
TRUYỀN nghiện thuốc lá
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai
2915 6196 8.261
TRUYỀN nghiện rượu
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị viêm mũi
2916 6197 8.262
TRUYỀN xoang
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu
2917 6198 8.263
TRUYỀN hóa
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị táo bón kéo
2918 6199 8.264
TRUYỀN dài
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm
2919 6200 8.265
TRUYỀN khớp dạng thấp
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị viêm quanh
2920 6201 8.266
TRUYỀN khớp vai
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị đau do thoái
2921 6202 8.267
TRUYỀN hóa khớp
08. Y HỌC CỔ
2922 6203 8.268 Cấy chỉ điều trị đau lưng
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2923 6204 8.269 Cấy chỉ điều trị đái dầm
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị cơn động
2924 6205 8.270
TRUYỀN kinh cục bộ
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh
2925 6206 8.271
TRUYỀN nguyệt
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị đau bụng
2926 6207 8.272
TRUYỀN kinh
08. Y HỌC CỔ
2927 6208 8.273 Cấy chỉ điều trị sa tử cung
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị hội chứng
2928 6209 8.274
TRUYỀN tiền mãn kinh
08. Y HỌC CỔ
2929 6210 8.275 Cấy chỉ điều trị di tinh
TRUYỀN
146
08. Y HỌC CỔ
2930 6211 8.276 Cấy chỉ điều trị liệt dương
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu
2931 6212 8.277
TRUYỀN tiện không tự chủ
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị hội chứng
2932 6213 8.278
TRUYỀN tiền đình
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị huyết áp
2933 6214 8.279
TRUYỀN thấp
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị thiểu năng
2934 6215 8.280
TRUYỀN tuần hoàn não mạn tính
08. Y HỌC CỔ
2935 6217 8.282 Điện châm điều trị cảm mạo
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị viêm
2936 6218 8.283
TRUYỀN Amidan
08. Y HỌC CỔ
2937 6219 8.284 Điện châm điều trị trĩ
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị phục hồi
2938 6220 8.285
TRUYỀN chức năng cho trẻ bại liệt
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị hỗ trợ
2939 6221 8.286
TRUYỀN bệnh tự kỷ trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do
08. Y HỌC CỔ
2940 6222 8.287 tổn thương đám rối cánh tay
TRUYỀN
ở trẻ em
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị chậm phát
2941 6223 8.288
TRUYỀN triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi
08. Y HỌC CỔ
2942 6224 8.289 chức năng vận động ở trẻ bại
TRUYỀN
não
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị cơn đau
2943 6225 8.290
TRUYỀN quặn thận
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị viêm bàng
2944 6226 8.291
TRUYỀN quang
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị rối loạn
2945 6227 8.292
TRUYỀN tiểu tiện
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị bí đái cơ
2946 6228 8.293
TRUYỀN năng
08. Y HỌC CỔ
2947 6229 8.294 Điện châm điều trị sa tử cung
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị hội chứng
2948 6230 8.295
TRUYỀN tiền mãn kinh
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị liệt tứ chi
2949 6231 8.296
TRUYỀN do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị rối loạn
08. Y HỌC CỔ
2950 6232 8.297 thần kinh chức năng sau chấn
TRUYỀN
thương sọ não
147
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị hội chứng
2951 6233 8.298
TRUYỀN ngoại tháp
08. Y HỌC CỔ
2952 6234 8.299 Điện châm điều trị khàn tiếng
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị rối loạn
2953 6235 8.300
TRUYỀN cảm giác đầu chi
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị liệt chi
2954 6236 8.301
TRUYỀN trên
08. Y HỌC CỔ
2955 6237 8.302 Điện châm điều trị chắp lẹo
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị đau hố
2956 6238 8.303
TRUYỀN mắt
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị viêm kết
2957 6239 8.304
TRUYỀN mạc
Điện châm điều trị viêm thần
08. Y HỌC CỔ
2958 6240 8.305 kinh thị giác sau giai đoạn
TRUYỀN
cấp
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị lác cơ
2959 6241 8.306
TRUYỀN năng
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị rối loạn
2960 6242 8.307
TRUYỀN cảm giác nông
08. Y HỌC CỔ Điện châm hỗ trợ điều trị
2961 6243 8.308
TRUYỀN nghiện thuốc lá
08. Y HỌC CỔ Điện châm hỗ trợ điều trị
2962 6244 8.309
TRUYỀN nghiện rượu
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị viêm mũi
2963 6245 8.310
TRUYỀN xoang
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị rối loạn
2964 6246 8.311
TRUYỀN tiêu hóa
08. Y HỌC CỔ
2965 6247 8.312 Điện châm điều trị đau răng
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị đau do
2966 6248 8.313
TRUYỀN thoái hóa khớp
08. Y HỌC CỔ
2967 6249 8.314 Điện châm điều trị ù tai
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị giảm khứu
2968 6250 8.315
TRUYỀN giác
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị liệt do tổn
2969 6251 8.316
TRUYỀN thương đám rối dây thần kinh
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị rối loạn
2970 6252 8.317
TRUYỀN thần kinh thực vật
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị giảm đau
2971 6253 8.318
TRUYỀN do ung thư
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị giảm đau
2972 6254 8.319
TRUYỀN do zona
148
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị liệt do
2973 6255 8.320
TRUYỀN viêm đa rễ, đa dây thần kinh
08. Y HỌC CỔ Điện châm điều trị chứng tic
2974 6256 8.321
TRUYỀN cơ mặt
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị hội chứng
2975 6257 8.322
TRUYỀN thắt lưng- hông
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị đau đầu,
2976 6258 8.323
TRUYỀN đau nửa đầu
08. Y HỌC CỔ
2977 6259 8.324 Thuỷ châm điều trị mất ngủ
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị hội chứng
2978 6260 8.325
TRUYỀN stress
08. Y HỌC CỔ
2979 6261 8.326 Thuỷ châm điều trị nấc
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị cảm mạo,
2980 6262 8.327
TRUYỀN cúm
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị viêm
2981 6263 8.328
TRUYỀN amydan
08. Y HỌC CỔ
2982 6264 8.329 Thuỷ châm điều trị béo phì
TRUYỀN
Thuỷ châm điều trị liệt nửa
08. Y HỌC CỔ
2983 6265 8.330 người do tai biến mạch máu
TRUYỀN
não
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị hội chứng
2984 6266 8.331
TRUYỀN dạ dày tá tràng
08. Y HỌC CỔ
2985 6267 8.332 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2986 6268 8.333 Thuỷ châm điều trị trĩ
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
2987 6270 8.335 Thuỷ châm điều trị mày đay
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị bệnh viêm
2988 6271 8.336
TRUYỀN mũi dị ứng
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị tâm căn
2989 6272 8.337
TRUYỀN suy nhược
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ
2990 6273 8.338
TRUYỀN em
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị giảm
2991 6274 8.339
TRUYỀN thính lực
08. Y HỌC CỔ
2992 6275 8.340 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị bệnh tự
2993 6276 8.341
TRUYỀN kỷ ở trẻ em
149
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn
08. Y HỌC CỔ
2994 6277 8.342 thương đám rối cánh tay ở trẻ
TRUYỀN
em
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị chậm phát
2995 6278 8.343
TRUYỀN triển trí tuệ ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị phục hồi
08. Y HỌC CỔ
2996 6279 8.344 chức năng vận động ở trẻ bại
TRUYỀN
não
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị hội chứng
2997 6282 8.347
TRUYỀN tiền mãn kinh
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị thống
2998 6283 8.348
TRUYỀN kinh
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị rối loạn
2999 6284 8.349
TRUYỀN kinh nguyệt
08. Y HỌC CỔ
3000 6285 8.350 Thuỷ châm điều trị đái dầm
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị hội chứng
3001 6286 8.351
TRUYỀN tiền đình
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị đau vai
3002 6287 8.352
TRUYỀN gáy
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị hen phế
3003 6288 8.353
TRUYỀN quản
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị huyết áp
3004 6289 8.354
TRUYỀN thấp
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị thiểu năng
3005 6290 8.355
TRUYỀN tuần hoàn não mạn tính
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị liệt dây
3006 6291 8.356
TRUYỀN thần kinh VII ngoại biên
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị đau dây
3007 6292 8.357
TRUYỀN thần kinh liên sườn
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị thất vận
3008 6293 8.358
TRUYỀN ngôn
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị hội chứng
3009 6297 8.362
TRUYỀN ngoại tháp
08. Y HỌC CỔ
3010 6298 8.363 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị rối loạn
3011 6299 8.364
TRUYỀN cảm giác đầu chi
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị liệt chi
3012 6300 8.365
TRUYỀN trên
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị liệt hai
3013 6301 8.366
TRUYỀN chi dưới
08. Y HỌC CỔ
3014 6302 8.367 Thuỷ châm điều trị sụp mi
TRUYỀN
150
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm hỗ trợ điều trị
3015 6303 8.368
TRUYỀN nghiện ma túy
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm hỗ trợ điều trị
3016 6304 8.369
TRUYỀN nghiện thuốc lá
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm hỗ trợ điều trị
3017 6305 8.370
TRUYỀN nghiện rượu
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị viêm mũi
3018 6306 8.371
TRUYỀN xoang
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị rối loạn
3019 6307 8.372
TRUYỀN tiêu hóa
08. Y HỌC CỔ
3020 6308 8.373 Thuỷ châm điều trị đau răng
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị táo bón
3021 6309 8.374
TRUYỀN kéo dài
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm hỗ trợ điều trị
3022 6310 8.375
TRUYỀN viêm khớp dạng thấp
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị đau do
3023 6311 8.376
TRUYỀN thoái hóa khớp
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị viêm
3024 6312 8.377
TRUYỀN quanh khớp vai
08. Y HỌC CỔ
3025 6313 8.378 Thuỷ châm điều trị đau lưng
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
3026 6314 8.379 Thuỷ châm điều trị sụp mi
TRUYỀN
Thuỷ châm điều trị viêm thần
08. Y HỌC CỔ
3027 6316 8.381 kinh thị giác sau giai đoạn
TRUYỀN
cấp
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị giảm thị
3028 6318 8.383
TRUYỀN lực
08. Y HỌC CỔ Thuỷ châm điều trị bí đái cơ
3029 6323 8.388
TRUYỀN năng
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3030 6324 8.389
TRUYỀN liệt chi trên
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3031 6325 8.390
TRUYỀN liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
08. Y HỌC CỔ
3032 6326 8.391 liệt nửa người do tai biến
TRUYỀN
mạch máu não
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3033 6327 8.392
TRUYỀN hội chứng thắt lưng- hông
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3034 6328 8.393
TRUYỀN liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
08. Y HỌC CỔ
3035 6329 8.394 chậm phát triển trí tuệ ở trẻ
TRUYỀN
bại não
151
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi
08. Y HỌC CỔ
3036 6330 8.395 chức năng vận động ở trẻ bại
TRUYỀN
não
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3037 6331 8.396
TRUYỀN cứng khớp chi trên
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3038 6332 8.397
TRUYỀN cứng khớp chi dưới
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3039 6333 8.398
TRUYỀN choáng, ngất
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3040 6335 8.400
TRUYỀN chứng ù tai
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3041 6336 8.401
TRUYỀN giảm khứu giác
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3042 6337 8.402
TRUYỀN liệt do bệnh của cơ
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ
3043 6338 8.403
TRUYỀN điều trị nghiện rượu
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ
3044 6339 8.404
TRUYỀN điều trị nghiện thuốc lá
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ
3045 6340 8.405
TRUYỀN điều trị nghiện ma tuý
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3046 6341 8.406
TRUYỀN tâm căn suy nhược
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3047 6342 8.407
TRUYỀN hội chứng ngoại tháp
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3048 6343 8.408
TRUYỀN đau đầu, đau nửa đầu
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3049 6344 8.409
TRUYỀN mất ngủ
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3050 6345 8.410
TRUYỀN hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
08. Y HỌC CỔ
3051 6346 8.411 thiểu năng tuần hoàn não mạn
TRUYỀN
tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
08. Y HỌC CỔ
3052 6347 8.412 tổn thương rễ, đám rối và dây
TRUYỀN
thần kinh
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3053 6348 8.413
TRUYỀN tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
08. Y HỌC CỔ
3054 6349 8.414 liệt dây thần kinh số VII
TRUYỀN
ngoại biên
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3055 6350 8.415
TRUYỀN sụp mi
152
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
08. Y HỌC CỔ
3056 6351 8.416 viêm thần kinh thị giác sau
TRUYỀN
giai đoạn cấp
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3057 6352 8.417
TRUYỀN lác cơ năng
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3058 6353 8.418
TRUYỀN giảm thị lực
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3059 6354 8.419
TRUYỀN hội chứng tiền đình
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3060 6355 8.420
TRUYỀN giảm thính lực
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3061 6356 8.421
TRUYỀN viêm mũi xoang
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3062 6357 8.422
TRUYỀN hen phế quản
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ
3063 6358 8.423
TRUYỀN điều trị tăng huyết áp
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3064 6359 8.424
TRUYỀN huyết áp thấp
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3065 6360 8.425
TRUYỀN đau thần kinh liên sườn
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3066 6361 8.426
TRUYỀN hội chứng dạ dày- tá tràng
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3067 6363 8.428
TRUYỀN viêm khớp dạng thấp
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3068 6364 8.429
TRUYỀN đau do thoái hóa khớp
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3069 6365 8.430
TRUYỀN đau lưng
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3070 6366 8.431
TRUYỀN viêm quanh khớp vai
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3071 6367 8.432
TRUYỀN hội chứng vai gáy
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3072 6368 8.433
TRUYỀN chứng tic cơ mặt
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3073 6369 8.434
TRUYỀN rối loạn cảm giác đầu chi
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3074 6370 8.435
TRUYỀN tắc tia sữa
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3075 6372 8.437
TRUYỀN đau bụng kinh
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3076 6373 8.438
TRUYỀN hội chứng tiền mãn kinh
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3077 6374 8.439
TRUYỀN táo bón
153
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3078 6375 8.440
TRUYỀN rối loạn tiêu hóa
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3079 6376 8.441
TRUYỀN rối loạn cảm giác nông
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí
3080 6377 8.442
TRUYỀN đái cơ năng
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3081 6378 8.443
TRUYỀN rối loạn thần kinh thực vật
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3082 6379 8.444
TRUYỀN béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
08. Y HỌC CỔ
3083 6380 8.445 rối loạn chức năng vận động
TRUYỀN
do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
08. Y HỌC CỔ
3084 6381 8.446 liệt tứ chi do chấn thương cột
TRUYỀN
sống
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3085 6382 8.447
TRUYỀN giảm đau sau phẫu thuật
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3086 6383 8.448
TRUYỀN giảm đau do ung thư
08. Y HỌC CỔ Xoa bóp bấm huyệt điều trị
3087 6384 8.449
TRUYỀN đái dầm
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị hội chứng thắt
3088 6386 8.451
TRUYỀN lưng- hông thể phong hàn
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị đau đầu, đau nửa
3089 6387 8.452
TRUYỀN đầu thể hàn
08. Y HỌC CỔ
3090 6388 8.453 Cứu điều trị nấc thể hàn
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị ngoại cảm phong
3091 6389 8.454
TRUYỀN hàn
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị khàn tiếng thể
3092 6390 8.455
TRUYỀN hàn
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị rối loạn cảm giác
3093 6391 8.456
TRUYỀN đầu chi thể hàn
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị liệt chi trên thể
3094 6392 8.457
TRUYỀN hàn
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị liệt chi dưới thể
3095 6393 8.458
TRUYỀN hàn
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị liệt nửa người
3096 6394 8.459
TRUYỀN thể hàn
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị liệt dây thần kinh
3097 6395 8.460
TRUYỀN số VII ngoại biên thể hàn
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị đau vai gáy cấp
3098 6396 8.461
TRUYỀN thể hàn
154
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị giảm thính lực
3099 6397 8.462
TRUYỀN thể hàn
08. Y HỌC CỔ Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ
3100 6398 8.463
TRUYỀN thể hàn
08. Y HỌC CỔ
3101 6400 8.465 Cứu điều trị di tinh thể hàn
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị liệt dương thể
3102 6401 8.466
TRUYỀN hàn
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện
3103 6402 8.467
TRUYỀN thể hàn
08. Y HỌC CỔ
3104 6403 8.468 Cứu điều trị bí đái thể hàn
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị sa tử cung thể
3105 6404 8.469
TRUYỀN hàn
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị rối loạn kinh
3106 6406 8.471
TRUYỀN nguyệt thể hàn
08. Y HỌC CỔ
3107 6407 8.472 Cứu điều trị đái dầm thể hàn
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
3108 6408 8.473 Cứu điều trị đau lưng thể hàn
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị giảm khứu giác
3109 6409 8.474
TRUYỀN thể hàn
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị rối loạn thần
3110 6410 8.475
TRUYỀN kinh thực vật thể hàn
08. Y HỌC CỔ
3111 6411 8.476 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa
3112 6412 8.477
TRUYỀN thể hàn
08. Y HỌC CỔ Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma
3113 6413 8.478
TRUYỀN túy thể hàn
08. Y HỌC CỔ Giác hơi điều trị ngoại cảm
3114 6414 8.479
TRUYỀN phong hàn
08. Y HỌC CỔ Giác hơi điều trị ngoại cảm
3115 6415 8.480
TRUYỀN phong nhiệt
08. Y HỌC CỔ Giác hơi điều trị các chứng
3116 6416 8.481
TRUYỀN đau
08. Y HỌC CỔ
3117 6417 8.482 Giác hơi điều trị cảm cúm
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
3118 6418 8.483 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
TRUYỀN
08. Y HỌC CỔ
3119 6419 8.484 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
TRUYỀN
09. GÂY MÊ HỒI
3120 6426 9.2 Kỹ thuật cách ly dự phòng
SỨC
155
09. GÂY MÊ HỒI
3121 6427 9.3 Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3122 6436 9.12 Chăm sóc catheter động mạch
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3123 6437 9.13 Chăm sóc catheter tĩnh mạch
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3124 6444 9.20 Chọc tủy sống đường giữa
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Chụp X-quang cấp cứu tại
3125 6446 9.22
SỨC giường
09. GÂY MÊ HỒI
3126 6451 9.27 Đặt catheter động mạch phổi
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Đặt catheter tĩnh mạch cảnh
3127 6452 9.28
SỨC ngoài
Đặt catheter tĩnh mạch trung
09. GÂY MÊ HỒI
3128 6453 9.29 tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại
SỨC
vi
09. GÂY MÊ HỒI
3129 6455 9.31 Đặt Combitube
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Đặt nội khí quản khi dạ dầy
3130 6461 9.37
SỨC đầy
09. GÂY MÊ HỒI Đặt nội khí quản khó trong
3131 6463 9.39
SỨC phẫu thuật hàm mặt
09. GÂY MÊ HỒI Đặt nội khí quản qua đèn
3132 6466 9.42
SỨC Airtracq hoặc tương đương
Đặt nội khí quản với thuốc
09. GÂY MÊ HỒI
3133 6470 9.46 mê tĩnh mạch, thuốc mê hô
SỨC
hấp
Dự phòng rối loạn đông máu
09. GÂY MÊ HỒI
3134 6483 9.59 bằng tiêm truyền axit
SỨC
tranexamic
09. GÂY MÊ HỒI Dự phòng tắc tĩnh mạch sau
3135 6484 9.60
SỨC phẫu thuật, sau chấn thương
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây mê có hạ huyết
3136 6485 9.61
SỨC áp chỉ huy
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây mê hô hấp qua
3137 6486 9.62
SỨC mặt nạ
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây mê lưu lượng
3138 6488 9.64
SỨC thấp
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch
3139 6490 9.66
SỨC trong nạo hút thai
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch
09. GÂY MÊ HỒI
3140 6491 9.67 với etomidate, ketamine,
SỨC
propofol, thiopental
156
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây mê vòng kín có
3141 6492 9.68
SỨC vôi soda
09. GÂY MÊ HỒI
3142 6493 9.69 Kỹ thuật gây tê 3 trong 1
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn
3143 6494 9.70
SỨC cầu
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào
09. GÂY MÊ HỒI
3144 6496 9.72 khoang ngoài màng cứng thắt
SỨC
lưng đường giữa
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào
09. GÂY MÊ HỒI
3145 6497 9.73 khoang ngoài màng cứng thắt
SỨC
lưng, đường bên
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê đám rối cánh
3146 6498 9.74
SỨC tay đường trên xương đòn
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê đám rối cánh
3147 6499 9.75
SỨC tay đường gian cơ bậc thang
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê đám rối cánh
3148 6500 9.76
SỨC tay đường nách
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê đám rối cổ
3149 6501 9.77
SỨC nông
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê đám rối cổ
3150 6502 9.78
SỨC sâu
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê đám rối thắt
3151 6505 9.81
SỨC lưng
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê hoặc giảm
3152 6507 9.83
SỨC đau cạnh đốt sống
09. GÂY MÊ HỒI
3153 6508 9.84 Kỹ thuật gây tê khoang cùng
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê ngoài màng
3154 6509 9.85
SỨC cứng phẫu thuật lấy thai
09. GÂY MÊ HỒI
3155 6510 9.86 Kỹ thuật gây tê ở cổ tay
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3156 6511 9.87 Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê thần kinh
3157 6512 9.88
SỨC hông to
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê thân thần
3158 6513 9.89
SỨC kinh
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê thân thần
3159 6514 9.90
SỨC kinh bằng máy dò thần kinh
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê thân thần
3160 6516 9.92
SỨC kinh bằng máy siêu âm
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu
3161 6518 9.94
SỨC thuật lấy thai
157
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê vùng bàn
3162 6519 9.95
SỨC chân
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật gây tê vùng khớp
3163 6520 9.96
SỨC gối
09. GÂY MÊ HỒI Ghi điện tim cấp cứu tại
3164 6521 9.97
SỨC giường
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật giảm đau bằng dò
3165 6523 9.99
SỨC liều morphin tĩnh mạch
Kỹ thuật giảm đau bằng
09. GÂY MÊ HỒI
3166 6524 9.100 morphin tĩnh mạch theo kiểu
SỨC
PCA
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật giảm đau bằng
3167 6525 9.101
SỨC morphinic tủy sống
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc
09. GÂY MÊ HỒI
3168 6526 9.102 cho người bệnh sau phẫu
SỨC
thuật, sau chấn thương
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu
09. GÂY MÊ HỒI
3169 6534 9.110 thuật bằng truyền ketamin
SỨC
liều thấp
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ
3170 6537 9.113
SỨC nắn xương
09. GÂY MÊ HỒI Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ
3171 6538 9.114
SỨC ngoài phòng phẫu thuật
09. GÂY MÊ HỒI
3172 6539 9.115 Hạ thân nhiệt chỉ huy
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Hô hấp nhân tạo bằng máy
3173 6540 9.116
SỨC trong và sau mê
Hô hấp nhân tạo bằng tay với
09. GÂY MÊ HỒI
3174 6541 9.117 bóng hay ambu trong và sau
SỨC
mê
09. GÂY MÊ HỒI Hút nội khí quản hoặc hút mở
3175 6544 9.120
SỨC khí quản
09. GÂY MÊ HỒI Khí dung đường thở ở người
3176 6547 9.123
SỨC bệnh nặng
09. GÂY MÊ HỒI
3177 6548 9.124 Xoay trở người bệnh thở máy
SỨC
Liệu pháp kháng sinh dự
09. GÂY MÊ HỒI
3178 6551 9.127 phòng trước và sau phẫu
SỨC
thuật
09. GÂY MÊ HỒI Lọc máu nhân tạo cấp cứu
3179 6555 9.131
SỨC thường quy
09. GÂY MÊ HỒI Lưu kim luồn tĩnh mạch để
3180 6557 9.133
SỨC tiêm thuốc
09. GÂY MÊ HỒI
3181 6560 9.136 Mở khí quản
SỨC
158
09. GÂY MÊ HỒI
3182 6563 9.139 Nâng thân nhiệt chỉ huy
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh
3183 6565 9.141
SỨC mạch
09. GÂY MÊ HỒI Nuôi dưỡng qua ống thông dạ
3184 6566 9.142
SỨC dày
Phát hiện, phòng, điều trị
09. GÂY MÊ HỒI nhiễm khuẩn bệnh viện (vết
3185 6570 9.146
SỨC phẫu thuật, catheter, hô hấp,
tiết niệu…)
09. GÂY MÊ HỒI Phòng và điều trị trào ngược
3186 6571 9.147
SỨC dịch dạ dày
09. GÂY MÊ HỒI
3187 6572 9.148 Rửa tay phẫu thuật
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3188 6573 9.149 Rửa tay sát khuẩn
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Săn sóc theo dõi ống thông
3189 6574 9.150
SỨC tiểu
09. GÂY MÊ HỒI Siêu âm tim cấp cứu tại
3190 6575 9.151
SỨC giường
09. GÂY MÊ HỒI
3191 6576 9.152 Thẩm phân phúc mạc
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Theo dõi áp lực tĩnh mạch
3192 6580 9.156
SỨC trung tâm
09. GÂY MÊ HỒI
3193 6589 9.165 Theo dõi EtCO2
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3194 6590 9.166 Theo dõi Hb tại chỗ
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3195 6591 9.167 Theo dõi Hct tại chỗ
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Theo dõi huyết áp không xấm
3196 6592 9.168
SỨC lấn bằng máy
09. GÂY MÊ HỒI Theo dõi huyết áp xâm lấn
3197 6593 9.169
SỨC bằng máy
09. GÂY MÊ HỒI
3198 6595 9.171 Theo dõi khí máu tại chỗ
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Theo dõi nhịp tim qua ống
3199 6596 9.172
SỨC nghe thực quản
09. GÂY MÊ HỒI
3200 6597 9.173 Theo dõi SpO2
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Theo dõi thân nhiệt với nhiệt
3201 6600 9.176
SỨC kế thường quy
09. GÂY MÊ HỒI Thở CPAP không qua máy
3202 6601 9.177
SỨC thở
159
09. GÂY MÊ HỒI Thở máy xâm nhập với các
3203 6606 9.182
SỨC phương thức khác nhau
09. GÂY MÊ HỒI
3204 6607 9.183 Thở oxy gọng kính
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3205 6608 9.184 Thở oxy qua mặt nạ
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3206 6609 9.185 Thở oxy qua mũ kín
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3207 6610 9.186 Thở oxy qua ống chữ T
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Thông khí không xâm nhập
3208 6612 9.188
SỨC bằng máy thở
09. GÂY MÊ HỒI Thông khí qua màng giáp
3209 6614 9.190
SỨC nhẫn
09. GÂY MÊ HỒI Thường quy đặt nội khí quản
3210 6616 9.192
SỨC khó
09. GÂY MÊ HỒI Tiệt trùng dụng cụ phục vụ
3211 6618 9.194
SỨC phẫu thuật, GMHS
09. GÂY MÊ HỒI
3212 6619 9.195 Truyền dịch thường quy
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3213 6620 9.196 Truyền dịch trong sốc
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Truyền máu hoặc sản phẩm
3214 6621 9.197
SỨC máu thường quy
09. GÂY MÊ HỒI
3215 6622 9.198 Truyền máu khối lượng lớn
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3216 6623 9.199 Truyền máu trong sốc
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Vận chuyển người bệnh nặng
3217 6624 9.200
SỨC ngoại viện
09. GÂY MÊ HỒI Vận chuyển người bệnh nặng
3218 6625 9.201
SỨC nội viện
09. GÂY MÊ HỒI Vệ sinh miệng ở người bệnh
3219 6626 9.202
SỨC hồi sức
09. GÂY MÊ HỒI Vô cảm cho các phẫu thuật
3220 6627 9.203
SỨC nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em
Vô trùng phòng phẫu thuật,
09. GÂY MÊ HỒI
3221 6628 9.204 phòng tiểu phẫu hoặc buồng
SỨC
bệnh
09. GÂY MÊ HỒI Xác định nhóm máu trước
3222 6629 9.205
SỨC truyền máu tại giường
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê các phẫu thuật áp xe
3223 6633 9.209
SỨC vùng đầu mặt cổ
09. GÂY MÊ HỒI
3224 6690 9.266 Gây mê phẫu thuật bảo tồn
SỨC
160
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật bất động
3225 6691 9.267
SỨC ngoài xương chày, xương đùi
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật bóc nhân
3226 6701 9.277
SỨC xơ tử cung
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật bóc nhân
3227 6702 9.278
SỨC xơ vú
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt
3228 6735 9.311
SỨC Amidan ở người lớn
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt
3229 6736 9.312
SỨC Amidan ở trẻ em
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt bao da
3230 6746 9.322
SỨC qui đầu do dính hoặc dài
Gây mê phẫu thuật cắt các
09. GÂY MÊ HỒI
3231 6754 9.330 loại u vùng da đầu, cổ có
SỨC
đường kính dưới 5 cm
Gây mê phẫu thuật cắt các
09. GÂY MÊ HỒI
3232 6755 9.331 loại u vùng da đầu, cổ có
SỨC
đường kính trên 10 cm
Gây mê phẫu thuật cắt các
09. GÂY MÊ HỒI
3233 6756 9.332 loại u vùng mặt có đường
SỨC
kính 5 đến 10 cm
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt chắp
3234 6757 9.333
SỨC có bọc
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt da
3235 6772 9.348
SỨC thừa cạnh hậu môn
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử
09. GÂY MÊ HỒI
3236 6785 9.361 tiếp tuyến bỏng sâu trên 10%
SỨC
diện tích cơ thể ở người lớn
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử
09. GÂY MÊ HỒI
3237 6786 9.362 tiếp tuyến bỏng sâu trên 5%
SỨC
diện tích cơ thể ở trẻ em
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử
09. GÂY MÊ HỒI
3238 6787 9.363 tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5%
SỨC
diện tích cơ thể ở trẻ em
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử
09. GÂY MÊ HỒI tiếp tuyến bỏng sâu từ 5%
3239 6788 9.364
SỨC 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử
09. GÂY MÊ HỒI
3240 6789 9.365 toàn lớp bỏng sâu trên 3%
SỨC
diện tích cơ thể ở trẻ em
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử
09. GÂY MÊ HỒI
3241 6790 9.366 toàn lớp bỏng sâu trên 5%
SỨC
diện tích cơ thể ở người lớn
161
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử
09. GÂY MÊ HỒI
3242 6791 9.367 toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3%
SỨC
diện tích cơ thể ở trẻ em
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử
09. GÂY MÊ HỒI
3243 6792 9.368 toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5%
SỨC
diện tích cơ thể ở người lớn
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt khối u
3244 6793 9.369
SỨC da lành tính dưới 5 cm
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt khối u
3245 6794 9.370
SỨC da lành tính mi mắt
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt khối u
3246 6795 9.371
SỨC da lành tính trên 5 cm
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da,
09. GÂY MÊ HỒI
3247 6802 9.378 cơ, cân từ 1 – 3% diện tích cơ
SỨC
thể
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da,
09. GÂY MÊ HỒI
3248 6803 9.379 cơ, cân dưới 1% diện tích cơ
SỨC
thể
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da,
09. GÂY MÊ HỒI
3249 6804 9.380 cơ, cân trên 3% diện tích cơ
SỨC
thể
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt lọc
3250 6805 9.381
SỨC đơn thuần vết thương bàn tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt rộng
3251 6851 9.427
SỨC tổ chức áp xe vú
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt ruột
3252 6854 9.430
SỨC thừa đơn thuần
Gây mê phẫu thuật cắt ruột
09. GÂY MÊ HỒI
3253 6855 9.431 thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6
SỨC
tuổi
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt ruột
3254 6856 9.432
SỨC thừa, dẫn lưu ổ áp xe
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt ruột
3255 6857 9.433
SỨC thừa, lau rửa ổ bụng
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt thừa
3256 6874 9.450
SỨC ngón đơn thuần
Gây mê phẫu thuật cắt tử
09. GÂY MÊ HỒI
3257 6918 9.494 cung buồng trứng + phần phụ
SỨC
+ mạc nối lớn
Gây mê phẫu thuật cắt tử
09. GÂY MÊ HỒI
3258 6920 9.496 cung buồng trứng, u buồng
SỨC
trứng, phần phụ
Gây mê phẫu thuật cắt tử
09. GÂY MÊ HỒI
3259 6925 9.501 cung hoàn toàn vì u xơ tử
SỨC
cung
162
Gây mê phẫu thuật cắt tử
09. GÂY MÊ HỒI
3260 6926 9.502 cung toàn bộ, vét hạch tiểu
SỨC
khung
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt tử
3261 6927 9.503
SỨC cung
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt u da
3262 6950 9.526
SỨC đầu
Gây mê phẫu thuật cắt u da
09. GÂY MÊ HỒI
3263 6952 9.528 lành tính vùng da đầu dưới 2
SỨC
cm
Gây mê phẫu thuật cắt u lành
09. GÂY MÊ HỒI
3264 6968 9.544 phần mềm đường kính trên
SỨC
10 cm
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ
3265 6984 9.560
SỨC phần mềm
Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ,
09. GÂY MÊ HỒI
3266 6985 9.561 u bã đậu vùng hàm mặt
SỨC
đường kính trên 5 cm
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt u nang
3267 6987 9.563
SỨC buồng trứng xoắn
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật cắt u nang
3268 6988 9.564
SỨC buồng trứng
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật chửa
3269 7075 9.653
SỨC ngoài dạ con vỡ
Gây mê phẫu thuật cố định
09. GÂY MÊ HỒI
3270 7086 9.664 tạm thời sơ cứu gãy xương
SỨC
hàm
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp
3271 7096 9.674
SỨC xe gan
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu
09. GÂY MÊ HỒI
3272 7101 9.679 viêm mủ khớp, không sai
SỨC
khớp
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật điều trị
3273 7150 9.728
SỨC hội chứng ống cổ tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật điều trị
3274 7179 9.757
SỨC thoát vị bẹn 2 bên
Gây mê phẫu thuật điều trị
09. GÂY MÊ HỒI
3275 7180 9.758 thoát vị bẹn bằng phương
SỨC
pháp Bassini
Gây mê phẫu thuật điều trị
09. GÂY MÊ HỒI thoát vị bẹn bằng phương
3276 7181 9.759
SỨC pháp kết hợp Bassini và
Shouldice
163
Gây mê phẫu thuật điều trị
09. GÂY MÊ HỒI
3277 7182 9.760 thoát vị bẹn bằng phương
SỨC
pháp Lichtenstein
Gây mê phẫu thuật điều trị
09. GÂY MÊ HỒI
3278 7183 9.761 thoát vị bẹn bằng phương
SỨC
pháp Shouldice
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật điều trị
3279 7184 9.762
SỨC thoát vị bẹn tái phát
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật điều trị
3280 7186 9.764
SỨC thoát vị đùi
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật điều trị
3281 7200 9.778
SỨC trật khớp khuỷu
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật gãy
3282 7269 9.847
SỨC xương đốt bàn ngón tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật hạch
3283 7314 9.892
SỨC ngoại biên
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật hội chứng
3284 7317 9.895
SỨC ống cổ tay
Gây mê phẫu thuật hội chứng
09. GÂY MÊ HỒI
3285 7319 9.897 volkmann co cơ gấp không
SỨC
kết hợp xương
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3286 7327 9.905 xương chấn thương Lisfranc
SỨC
và bàn chân giữa
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3287 7345 9.923
SỨC xương gãy 2 xương cẳng tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3288 7346 9.924 xương gãy bong sụn tiếp đầu
SỨC
dưới xương cánh tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3289 7347 9.925 xương gãy bong sụn tiếp đầu
SỨC
dưới xương chày
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3290 7348 9.926 xương gãy bong sụn tiếp
SỨC
vùng khớp gối
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3291 7349 9.927 xương gãy bong sụn vùng cổ
SỨC
xương đùi
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3292 7350 9.928 xương gãy chỏm đốt bàn và
SỨC
ngón tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3293 7351 9.929
SỨC xương gãy cổ chân
164
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3294 7352 9.930 xương gãy cổ giải phẫu và
SỨC
phẫu thuật xương cánh tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3295 7353 9.931
SỨC xương gãy cổ xương bả vai
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3296 7354 9.932
SỨC xương gãy cổ xương đùi
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3297 7355 9.933 xương gãy đài quay (Gãy cổ
SỨC
xương quay)
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3298 7356 9.934
SỨC xương gãy đài quay phức tạp
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3299 7357 9.935
SỨC xương gãy đài quay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3300 7358 9.936 xương gãy đầu dưới xương
SỨC
chày (Pilon)
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3301 7359 9.937 xương gãy đầu dưới xương
SỨC
quay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3302 7360 9.938 xương gãy hở độ II thân
SỨC
xương cánh tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3303 7361 9.939 xương gãy hở độ II trên và
SỨC
liên lồi cầu xương đùi
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3304 7362 9.940 xương gãy hở độ III hai
SỨC
xương cẳng chân
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3305 7363 9.941 xương gãy hở độ III thân
SỨC
xương cánh tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3306 7364 9.942 xương gãy hở độ III trên và
SỨC
liên lồi cầu xương đùi
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3307 7365 9.943 xương gãy hở I thân hai
SỨC
xương cẳng tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3308 7366 9.944 xương gãy hở II thân hai
SỨC
xương cẳng tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3309 7367 9.945 xương gãy hở III thân hai
SỨC
xương cẳng tay
165
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3310 7368 9.946 xương gãy hở liên lồi cầu
SỨC
xương cánh tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3311 7369 9.947 xương gãy Hoffa đàu dưới
SỨC
xương đùi
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3312 7370 9.948 xương gãy khung chậu – trật
SỨC
khớp mu
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3313 7371 9.949 xương gãy liên lồi cầu xương
SỨC
cánh tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3314 7372 9.950 xương gãy liên mấu chuyển
SỨC
xương đùi
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3315 7373 9.951 xương gãy lồi cầu ngoài
SỨC
xương cánh tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3316 7374 9.952 xương gãy lồi cầu ngoài
SỨC
xương đùi
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3317 7375 9.953 xương gãy lồi cầu trong
SỨC
xương đùi
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3318 7376 9.954 xương gãy lồi cầu xương bàn
SỨC
và ngón tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3319 7377 9.955 xương gãy lồi cầu xương
SỨC
khớp ngón tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3320 7378 9.956 xương gãy mâm chày + thân
SỨC
xương chày
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3321 7379 9.957
SỨC xương gãy mâm chày ngoài
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3322 7380 9.958
SỨC xương gãy mâm chày trong
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3323 7381 9.959 xương gãy mắt cá kèm trật
SỨC
khớp cổ chân
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3324 7382 9.960
SỨC xương gãy mắt cá ngoài
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3325 7383 9.961
SỨC xương gãy mắt cá trong
166
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3326 7384 9.962 xương gãy mỏm khuỷu phức
SỨC
tạp
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3327 7385 9.963
SỨC xương gãy mỏm khuỷu
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3328 7386 9.964
SỨC xương gãy Monteggia
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3329 7387 9.965 xương gãy nèn đốt bàn ngón
SỨC
5 (bàn chân)
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3330 7388 9.966 xương gãy nội khớp đầu dưới
SỨC
xương quay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3331 7389 9.967 xương gãy nội khớp xương
SỨC
khớp ngón tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3332 7390 9.968
SỨC xương gãy ổ cối đơn thuần
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3333 7391 9.969
SỨC xương gãy ổ cối phức tạp
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3334 7392 9.970 xương gãy phức tạp chỏm
SỨC
xương đùi – trật hang
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3335 7393 9.971 xương gãy phức tạp vùng
SỨC
khuỷu
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3336 7394 9.972
SỨC xương gãy Pilon
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3337 7395 9.973 xương gãy ròng rọc xương
SỨC
cánh tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3338 7396 9.974 xương gãy sụn tăng trưởng ở
SỨC
đầu xương
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3339 7397 9.975 xương gãy thân 2 xương cẳng
SỨC
chân
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3340 7398 9.976 xương gãy thân 2 xương cẳng
SỨC
tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3341 7399 9.977 xương gãy thân đốt bàn và
SỨC
ngón tay
167
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3342 7400 9.978 xương gãy thân xương cẳng
SỨC
chân
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3343 7401 9.979 xương gãy thân xương cánh
SỨC
tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3344 7402 9.980 xương gãy thân xương cánh
SỨC
tay cánh tay có liệt TK quay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3345 7403 9.981 xương gãy thân xương cánh
SỨC
tay phức tạp
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3346 7404 9.982
SỨC xương gãy thân xương chày
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3347 7405 9.983 xương gãy thân xương đùi
SỨC
phức tạp
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3348 7406 9.984
SỨC xương gãy thân xương đùi
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3349 7407 9.985 xương gãy trật cổ xương cánh
SỨC
tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3350 7408 9.986
SỨC xương gãy trật cổ xương đùi
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3351 7409 9.987 xương gãy trật đốt bàn ngón
SỨC
chân
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3352 7410 9.988 xương gãy trật khớp cổ chân
SỨC
ở trẻ em
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3353 7411 9.989
SỨC xương gãy trật khớp cổ tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3354 7412 9.990
SỨC xương gãy trật xương gót
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3355 7413 9.991
SỨC xương gãy trật xương sên
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI xương gãy trên lồi cầu xương
3356 7414 9.992
SỨC cánh tay có tổn thương mạch
và thần kinh
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3357 7415 9.993 xương gãy trên lồi cầu xương
SỨC
cánh tay
168
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3358 7416 9.994 xương gãy trên lồi cầu xương
SỨC
đùi
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3359 7417 9.995 xương gãy trên và liên lồi cầu
SỨC
xương đùi
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3360 7418 9.996
SỨC xương gãy xương bả vai
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3361 7419 9.997 xương gãy xương bánh chè
SỨC
phức tạp
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3362 7420 9.998
SỨC xương gãy xương bệnh lý
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3363 7421 9.999
SỨC xương gãy xương đòn
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3364 7422 9.1000 xương gãy xương đốt bàn
SỨC
ngón tay
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3365 7423 9.1001 xương gãy xương đốt bàn và
SỨC
đốt ngón chân
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3366 7424 9.1002
SỨC xương gãy xương gót
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3367 7425 9.1003 xương gãy xương mác đơn
SỨC
thuần
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3368 7426 9.1004 xương gãy xương quay kèm
SỨC
trật khớp quay trụ dưới
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3369 7427 9.1005 xương gãy xương sên và trật
SỨC
khớp
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3370 7428 9.1006 xương khớp giả xương cánh
SỨC
tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3371 7429 9.1007
SỨC xương khớp giả xương đòn
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3372 7430 9.1008 xương tạo hình điều trị cứng
SỨC
sau chấn thương
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3373 7431 9.1009 xương tạo hình điều trị cứng
SỨC
sau chấn thương
169
Gây mê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3374 7432 9.1010 xương toác khớp mu (trật
SỨC
khớp)
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3375 7433 9.1011
SỨC xương trật khớp cổ chân
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3376 7434 9.1012
SỨC xương trật khớp cùng chậu
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3377 7435 9.1013
SỨC xương trật khớp cùng đòn
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3378 7436 9.1014
SỨC xương trật khớp dưới sên
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật kết hợp
3379 7437 9.1015
SỨC xương trật khớp Lisfranc
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật lấy sỏi
3380 7497 9.1075
SỨC bàng quang
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật lấy sỏi
3381 7503 9.1081
SỨC niệu đạo
Gây mê phẫu thuật lấy thai
09. GÂY MÊ HỒI
3382 7517 9.1095 bình thường ở sản phụ không
SỨC
có các bệnh kèm theo
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc
3383 7531 9.1109
SỨC mạch
09. GÂY MÊ HỒI
3384 7539 9.1117 Gây mê phẫu thuật loai 3
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật mở bụng
3385 7550 9.1128
SỨC thăm dò
Gây mê phẫu thuật mở bụng
09. GÂY MÊ HỒI
3386 7551 9.1129 thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt
SỨC
dẫn lưu
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật mở rộng
3387 7573 9.1151
SỨC lỗ sáo
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật nội soi cắt
3388 7719 9.1297
SỨC polyp đại tràng
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật nội soi cắt
3389 7720 9.1298
SỨC ruột thừa + rửa bụng
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật nội soi cắt
3390 7721 9.1299
SỨC ruột thừa
09. GÂY MÊ HỒI Gây mê phẫu thuật nội soi cắt
3391 7768 9.1346
SỨC u buồng trứng
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức các phẫu thuật áp xe
3392 8049 9.1627
SỨC vùng đầu mặt cổ
09. GÂY MÊ HỒI
3393 8106 9.1684 Hồi sức phẫu thuật bảo tồn
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật bất động
3394 8107 9.1685
SỨC ngoài xương chày, xương đùi
170
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật bóc nhân
3395 8117 9.1695
SỨC xơ tử cung
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật bóc nhân
3396 8118 9.1696
SỨC xơ vú
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt bao da
3397 8162 9.1740
SỨC qui đầu do dính hoặc dài
Hồi sức phẫu thuật cắt các
09. GÂY MÊ HỒI
3398 8169 9.1747 loại u vùng da đầu, cổ có
SỨC
đường kính 5 đến 10 cm
Hồi sức phẫu thuật cắt các
09. GÂY MÊ HỒI
3399 8170 9.1748 loại u vùng da đầu, cổ có
SỨC
đường kính dưới 5 cm
Hồi sức phẫu thuật cắt các
09. GÂY MÊ HỒI
3400 8171 9.1749 loại u vùng da đầu, cổ có
SỨC
đường kính trên 10 cm
Hồi sức phẫu thuật cắt các
09. GÂY MÊ HỒI
3401 8172 9.1750 loại u vùng mặt có đường
SỨC
kính 5 đến 10 cm
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt chắp
3402 8173 9.1751
SỨC có bọc
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt da
3403 8188 9.1766
SỨC thừa cạnh hậu môn
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử
09. GÂY MÊ HỒI tiếp tuyến bỏng sâu từ 5%
3404 8204 9.1782
SỨC 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử
09. GÂY MÊ HỒI
3405 8206 9.1784 toàn lớp bỏng sâu trên 5%
SỨC
diện tích cơ thể ở người lớn
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt khối u
3406 8209 9.1787
SỨC da lành tính dưới 5 cm
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt khối u
3407 8210 9.1788
SỨC da lành tính mi mắt
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt khối u
3408 8211 9.1789
SỨC da lành tính trên 5 cm
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da,
09. GÂY MÊ HỒI
3409 8218 9.1796 cơ, cân từ 1 – 3% diện tích cơ
SỨC
thể
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da,
09. GÂY MÊ HỒI
3410 8219 9.1797 cơ, cân dưới 1% diện tích cơ
SỨC
thể
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da,
09. GÂY MÊ HỒI
3411 8220 9.1798 cơ, cân trên 3% diện tích cơ
SỨC
thể
171
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt lọc
3412 8221 9.1799
SỨC đơn thuần vết thương bàn tay
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết
09. GÂY MÊ HỒI
3413 8223 9.1801 thương gãy xương hở, nắn
SỨC
chỉnh và cố định tạm thời
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt rộng
3414 8267 9.1845
SỨC tổ chức áp xe vú
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt ruột
3415 8270 9.1848
SỨC thừa đơn thuần
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt ruột
3416 8272 9.1850
SỨC thừa, dẫn lưu ổ áp xe
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt ruột
3417 8273 9.1851
SỨC thừa, lau rửa ổ bụng
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt thừa
3418 8290 9.1868
SỨC ngón đơn thuần
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt u da
3419 8366 9.1944
SỨC đầu
Hồi sức phẫu thuật cắt u da
09. GÂY MÊ HỒI
3420 8368 9.1946 lành tính vùng da đầu dưới 2
SỨC
cm
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ
3421 8400 9.1978
SỨC phần mềm
Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ,
09. GÂY MÊ HỒI
3422 8401 9.1979 u bã đậu vùng hàm mặt
SỨC
đường kính trên 5 cm
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt u nang
3423 8403 9.1981
SỨC buồng trứng xoắn
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt u nang
3424 8404 9.1982
SỨC buồng trứng
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật cắt u vú
3425 8439 9.2017
SỨC lành tính
Hồi sức phẫu thuật cắt u,
09. GÂY MÊ HỒI
3426 8444 9.2022 polyp trực tràng đường hậu
SỨC
môn
Hồi sức phẫu thuật chấn
09. GÂY MÊ HỒI
3427 8473 9.2051 thương không sốc hoặc sốc
SỨC
nhẹ
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật chửa
3428 8491 9.2071
SỨC ngoài dạ con vỡ
Hồi sức phẫu thuật cố định
09. GÂY MÊ HỒI
3429 8502 9.2082 tạm thời sơ cứu gãy xương
SỨC
hàm
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp
3430 8512 9.2092
SỨC xe gan
172
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu
3431 8516 9.2096
SỨC túi mật
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu
09. GÂY MÊ HỒI
3432 8517 9.2097 viêm mủ khớp, không sai
SỨC
khớp
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật điều trị
3433 8566 9.2146
SỨC hội chứng ống cổ tay
Hồi sức phẫu thuật điều trị
09. GÂY MÊ HỒI
3434 8596 9.2176 thoát vị bẹn bằng phương
SỨC
pháp Bassini
Hồi sức phẫu thuật điều trị
09. GÂY MÊ HỒI thoát vị bẹn bằng phương
3435 8597 9.2177
SỨC pháp kết hợp Bassini và
Shouldice
Hồi sức phẫu thuật điều trị
09. GÂY MÊ HỒI
3436 8598 9.2178 thoát vị bẹn bằng phương
SỨC
pháp Lichtenstein
Hồi sức phẫu thuật điều trị
09. GÂY MÊ HỒI
3437 8599 9.2179 thoát vị bẹn bằng phương
SỨC
pháp Shouldice
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật điều trị
3438 8602 9.2182
SỨC thoát vị đùi
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật điều trị
3439 8616 9.2196
SỨC trật khớp khuỷu
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật điều trị
3440 8626 9.2206
SỨC vết thương ngực hở đơn thuần
Hồi sức phẫu thuật điều trị
09. GÂY MÊ HỒI vết thương phần mềm vùng
3441 8629 9.2209
SỨC hàm mặt không thiếu hổng tổ
chức
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật gãy xương
3442 8685 9.2265
SỨC đốt bàn ngón tay
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật hạch
3443 8730 9.2310
SỨC ngoại biên
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật hội chứng
3444 8733 9.2313
SỨC ống cổ tay
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật khâu da
3445 8737 9.2317
SỨC thì II
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi
3446 8913 9.2493
SỨC bàng quang
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi
3447 8919 9.2499
SỨC niệu đạo
Hồi sức phẫu thuật lấy thai ở
09. GÂY MÊ HỒI
3448 8933 9.2513 sản phụ không có các bệnh
SỨC
kèm theo
173
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc
3449 8947 9.2527
SỨC mạch
09. GÂY MÊ HỒI
3450 8955 9.2535 Hồi sức phẫu thuật loại 3
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật mở bụng
3451 8966 9.2546
SỨC thăm dò
Hồi sức phẫu thuật mở bụng
09. GÂY MÊ HỒI
3452 8967 9.2547 thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt
SỨC
dẫn lưu
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật mở rộng
3453 8989 9.2569
SỨC lỗ sáo
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt
3454 9136 9.2716
SỨC ruột thừa + rửa bụng
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt
3455 9137 9.2717
SỨC ruột thừa
09. GÂY MÊ HỒI Hồi sức phẫu thuật nội soi
3456 9228 9.2808
SỨC điều trị áp-xe ruột thừa
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê các phẫu thuật áp xe
3457 9465 9.3045
SỨC vùng đầu mặt cổ
09. GÂY MÊ HỒI
3458 9506 9.3086 Gây tê phẫu thuật bảo tồn
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt bao da
3459 9562 9.3142
SỨC qui đầu do dính hoặc dài
Gây tê phẫu thuật cắt các loại
09. GÂY MÊ HỒI
3460 9570 9.3150 u vùng da đầu, cổ có đường
SỨC
kính dưới 5 cm
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt chắp có
3461 9573 9.3153
SỨC bọc
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt da thừa
3462 9588 9.3168
SỨC cạnh hậu môn
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử
09. GÂY MÊ HỒI tiếp tuyến bỏng sâu từ 5%
3463 9604 9.3184
SỨC 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử
09. GÂY MÊ HỒI
3464 9606 9.3186 toàn lớp bỏng sâu trên 5%
SỨC
diện tích cơ thể ở người lớn
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử
09. GÂY MÊ HỒI
3465 9608 9.3188 toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5%
SỨC
diện tích cơ thể ở người lớn
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt khối u
3466 9609 9.3189
SỨC da lành tính dưới 5 cm
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt khối u
3467 9610 9.3190
SỨC da lành tính mi mắt
174
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt khối u
3468 9611 9.3191
SỨC da lành tính trên 5 cm
Gây tê phẫu thuật cắt lọc da,
09. GÂY MÊ HỒI
3469 9618 9.3198 cơ, cân từ 1 – 3% diện tích cơ
SỨC
thể
Gây tê phẫu thuật cắt lọc da,
09. GÂY MÊ HỒI
3470 9619 9.3199 cơ, cân dưới 1% diện tích cơ
SỨC
thể
Gây tê phẫu thuật cắt lọc da,
09. GÂY MÊ HỒI
3471 9620 9.3200 cơ, cân trên 3% diện tích cơ
SỨC
thể
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn
3472 9621 9.3201
SỨC thuần vết thương bàn tay
Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết
09. GÂY MÊ HỒI
3473 9623 9.3203 thương gãy xương hở, nắn
SỨC
chỉnh và cố định tạm thời
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt rộng tổ
3474 9667 9.3247
SỨC chức áp xe vú
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt ruột
3475 9670 9.3250
SỨC thừa đơn thuần
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt ruột
3476 9672 9.3252
SỨC thừa, dẫn lưu ổ áp xe
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt ruột
3477 9673 9.3253
SỨC thừa, lau rửa ổ bụng
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt thừa
3478 9690 9.3270
SỨC ngón đơn thuần
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt u da
3479 9766 9.3346
SỨC đầu
Gây tê phẫu thuật cắt u da
09. GÂY MÊ HỒI
3480 9768 9.3348 lành tính vùng da đầu dưới 2
SỨC
cm
Gây tê phẫu thuật cắt u lành
09. GÂY MÊ HỒI
3481 9784 9.3364 phần mềm đường kính trên
SỨC
10 cm
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt u mạc
3482 9790 9.3370
SỨC treo ruột
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ
3483 9800 9.3380
SỨC phần mềm
Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u
09. GÂY MÊ HỒI
3484 9801 9.3381 bã đậu vùng hàm mặt đường
SỨC
kính trên 5 cm
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt u nang
3485 9803 9.3383
SỨC buồng trứng xoắn
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt u nang
3486 9804 9.3384
SỨC buồng trứng
175
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cắt u, polyp
3487 9844 9.3424
SỨC trực tràng đường hậu môn
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật chửa ngoài
3488 9892 9.3473
SỨC dạ con vỡ
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật cố định tạm
3489 9903 9.3484
SỨC thời sơ cứu gãy xương hàm
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp
3490 9913 9.3494
SỨC xe gan
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật điều trị hội
3491 9967 9.3548
SỨC chứng ống cổ tay
Gây tê phẫu thuật điều trị
09. GÂY MÊ HỒI
3492 9997 9.3578 thoát vị bẹn bằng phương
SỨC
pháp Bassini
Gây tê phẫu thuật điều trị
09. GÂY MÊ HỒI thoát vị bẹn bằng phương
3493 9998 9.3579
SỨC pháp kết hợp Bassini và
Shouldice
Gây tê phẫu thuật điều trị
09. GÂY MÊ HỒI
3494 9999 9.3580 thoát vị bẹn bằng phương
SỨC
pháp Lichtenstein
Gây tê phẫu thuật điều trị
09. GÂY MÊ HỒI
3495 10000 9.3581 thoát vị bẹn bằng phương
SỨC
pháp Shouldice
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật điều trị
3496 10003 9.3584
SỨC thoát vị đùi
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật điều trị trật
3497 10017 9.3598
SỨC khớp khuỷu
Gây tê phẫu thuật điều trị vết
09. GÂY MÊ HỒI
3498 10030 9.3611 thương phần mềm vùng hàm
SỨC
mặt không thiếu hổng tổ chức
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật gãy xương
3499 10086 9.3667
SỨC đốt bàn ngón tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật hạch ngoại
3500 10131 9.3712
SỨC biên
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật hội chứng
3501 10134 9.3715
SỨC ống cổ tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật khâu da thì
3502 10138 9.3719
SỨC II
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3503 10186 9.3767 xương gãy Hoffa đàu dưới
SỨC
xương đùi
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3504 10187 9.3768 xương gãy khung chậu – trật
SỨC
khớp mu
176
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3505 10188 9.3769 xương gãy liên lồi cầu xương
SỨC
cánh tay
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3506 10189 9.3770 xương gãy liên mấu chuyển
SỨC
xương đùi
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3507 10190 9.3771 xương gãy lồi cầu ngoài
SỨC
xương cánh tay
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3508 10191 9.3772 xương gãy lồi cầu ngoài
SỨC
xương đùi
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3509 10192 9.3773 xương gãy lồi cầu trong
SỨC
xương đùi
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3510 10193 9.3774 xương gãy lồi cầu xương bàn
SỨC
và ngón tay
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3511 10194 9.3775 xương gãy lồi cầu xương
SỨC
khớp ngón tay
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3512 10195 9.3776 xương gãy mâm chày + thân
SỨC
xương chày
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3513 10196 9.3777
SỨC xương gãy mâm chày ngoài
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3514 10197 9.3778
SỨC xương gãy mâm chày trong
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3515 10198 9.3779 xương gãy mắt cá kèm trật
SỨC
khớp cổ chân
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3516 10199 9.3780
SỨC xương gãy mắt cá ngoài
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3517 10200 9.3781
SỨC xương gãy mắt cá trong
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3518 10201 9.3782 xương gãy mỏm khuỷu phức
SỨC
tạp
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3519 10202 9.3783
SỨC xương gãy mỏm khuỷu
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3520 10203 9.3784
SỨC xương gãy Monteggia
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3521 10204 9.3785 xương gãy nèn đốt bàn ngón
SỨC
5 (bàn chân)
177
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3522 10205 9.3786 xương gãy nội khớp đầu dưới
SỨC
xương quay
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3523 10206 9.3787 xương gãy nội khớp xương
SỨC
khớp ngón tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3524 10207 9.3788
SỨC xương gãy ổ cối đơn thuần
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3525 10208 9.3789
SỨC xương gãy ổ cối phức tạp
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3526 10209 9.3790 xương gãy phức tạp chỏm
SỨC
xương đùi – trật hang
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3527 10210 9.3791 xương gãy phức tạp vùng
SỨC
khuỷu
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3528 10211 9.3792
SỨC xương gãy Pilon
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3529 10212 9.3793 xương gãy ròng rọc xương
SỨC
cánh tay
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3530 10213 9.3794 xương gãy sụn tăng trưởng ở
SỨC
đầu xương
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3531 10214 9.3795 xương gãy thân 2 xương cẳng
SỨC
chân
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3532 10215 9.3796 xương gãy thân 2 xương cẳng
SỨC
tay
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3533 10216 9.3797 xương gãy thân đốt bàn và
SỨC
ngón tay
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3534 10217 9.3798 xương gãy thân xương cẳng
SỨC
chân
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3535 10218 9.3799 xương gãy thân xương cánh
SỨC
tay
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3536 10219 9.3800 xương gãy thân xương cánh
SỨC
tay cánh tay có liệt TK quay
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3537 10220 9.3801 xương gãy thân xương cánh
SỨC
tay phức tạp
178
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3538 10221 9.3802
SỨC xương gãy thân xương chày
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3539 10222 9.3803 xương gãy thân xương đùi
SỨC
phức tạp
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3540 10223 9.3804
SỨC xương gãy thân xương đùi
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3541 10224 9.3805 xương gãy trật cổ xương cánh
SỨC
tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3542 10225 9.3806
SỨC xương gãy trật cổ xương đùi
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3543 10226 9.3807 xương gãy trật đốt bàn ngón
SỨC
chân
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3544 10227 9.3808 xương gãy trật khớp cổ chân
SỨC
ở trẻ em
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3545 10228 9.3809
SỨC xương gãy trật khớp cổ tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3546 10229 9.3810
SỨC xương gãy trật xương gót
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3547 10230 9.3811
SỨC xương gãy trật xương sên
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI xương gãy trên lồi cầu xương
3548 10231 9.3812
SỨC cánh tay có tổn thương mạch
và thần kinh
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3549 10232 9.3813 xương gãy trên lồi cầu xương
SỨC
cánh tay
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3550 10233 9.3814 xương gãy trên lồi cầu xương
SỨC
đùi
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3551 10234 9.3815 xương gãy trên và liên lồi cầu
SỨC
xương đùi
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3552 10235 9.3816
SỨC xương gãy xương bả vai
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3553 10236 9.3817 xương gãy xương bánh chè
SỨC
phức tạp
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3554 10237 9.3818
SỨC xương gãy xương bệnh lý
179
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3555 10238 9.3819
SỨC xương gãy xương đòn
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3556 10239 9.3820 xương gãy xương đốt bàn
SỨC
ngón tay
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3557 10240 9.3821 xương gãy xương đốt bàn và
SỨC
đốt ngón chân
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3558 10241 9.3822
SỨC xương gãy xương gót
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3559 10242 9.3823 xương gãy xương mác đơn
SỨC
thuần
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3560 10243 9.3824 xương gãy xương quay kèm
SỨC
trật khớp quay trụ dưới
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3561 10244 9.3825 xương gãy xương sên và trật
SỨC
khớp
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3562 10245 9.3826 xương khớp giả xương cánh
SỨC
tay
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3563 10246 9.3827
SỨC xương khớp giả xương đòn
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3564 10247 9.3828 xương tạo hình điều trị cứng
SỨC
sau chấn thương
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3565 10248 9.3829 xương tạo hình điều trị cứng
SỨC
sau chấn thương
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3566 10249 9.3830 xương toác khớp mu (trật
SỨC
khớp)
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3567 10250 9.3831
SỨC xương trật khớp cổ chân
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3568 10251 9.3832
SỨC xương trật khớp cùng chậu
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3569 10252 9.3833
SỨC xương trật khớp cùng đòn
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3570 10253 9.3834
SỨC xương trật khớp dưới sên
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3571 10254 9.3835
SỨC xương trật khớp Lisfranc
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật kết hợp
3572 10255 9.3836
SỨC xương trật khớp ức đòn
180
Gây tê phẫu thuật kết hợp
09. GÂY MÊ HỒI xương trên màn hình tăng
3573 10256 9.3837
SỨC sáng (chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít, ốc, khóa)
Gây tê phẫu thuật lấy thai
09. GÂY MÊ HỒI
3574 10302 9.3883 bình thường ở sản phụ không
SỨC
có các bệnh kèm theo
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật lấy sỏi
3575 10331 9.3912
SỨC bàng quang
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu
3576 10337 9.3918
SỨC đạo
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc
3577 10364 9.3945
SỨC mạch
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật lấy xương
3578 10369 9.3950
SỨC chết, nạo viêm
09. GÂY MÊ HỒI
3579 10372 9.3953 Gây tê phẫu thuật loai 3
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật mở bụng
3580 10383 9.3964
SỨC thăm dò
Gây tê phẫu thuật mở bụng
09. GÂY MÊ HỒI
3581 10384 9.3965 thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt
SỨC
dẫn lưu
09. GÂY MÊ HỒI Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ
3582 10406 9.3987
SỨC sáo
An thần người bệnh khi chụp
09. GÂY MÊ HỒI
3583 10879 9.4460 hình ở khoa chẩn đoán hình
SỨC
ảnh
09. GÂY MÊ HỒI An thần người bệnh phải nắn
3584 10884 9.4465
SỨC xương
09. GÂY MÊ HỒI An thần cho người bệnh nằm
3585 10885 9.4466
SỨC ở hồi sức
09. GÂY MÊ HỒI An thần cho người bệnh nằm
3586 10886 9.4467
SỨC ở hồi tỉnh
An thần sau phẫu thuật chấn
09. GÂY MÊ HỒI
3587 11179 9.4760 thương không sốc hoặc sốc
SỨC
nhẹ
09. GÂY MÊ HỒI
3588 11198 BS_9.4779 Gây mê khác
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3589 11199 BS_9.4780 Gây mê trong phẫu thuật mắt
SỨC
09. GÂY MÊ HỒI
3590 11200 BS_9.4781 Gây mê trong thủ thuật mắt
SỨC
An thần tỉnh sử dụng hỗn hợp
09. GÂY MÊ HỒI
3591 11201 BS_9.4782 khí N2O và O2 trong RHM
SỨC

[răng hàm mặt]

181
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu
3592 11353 10.152 10. NGOẠI KHOA
khoang màng phổi
Phẫu thuật điều trị vết thương
3593 11354 10.153 10. NGOẠI KHOA
ngực hở đơn thuần
Cố định gãy xương sườn
3594 11365 10.164 10. NGOẠI KHOA
bằng băng dính to bản
3595 11479 10.278 10. NGOẠI KHOA Phẫu thuật cắt u thành ngực
Lấy sỏi bàng quang lần 2,
3596 11543 10.342 10. NGOẠI KHOA
đóng lỗ rò bàng quang
Dẫn lưu bàng quang bằng
3597 11545 10.344 10. NGOẠI KHOA
chọc trôca
3598 11550 10.349 10. NGOẠI KHOA Cắt cổ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng
3599 11551 10.350 10. NGOẠI KHOA
quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng
3600 11553 10.352 10. NGOẠI KHOA
quang
Bơm rửa bàng quang, bơm
3601 11554 10.353 10. NGOẠI KHOA
hóa chất
Thay ống thông dẫn lưu thận,
3602 11555 10.354 10. NGOẠI KHOA
bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng
3603 11557 10.356 10. NGOẠI KHOA
quang
3604 11558 10.357 10. NGOẠI KHOA Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

3605 11565 10.364 10. NGOẠI KHOA Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

3606 11568 10.367 10. NGOẠI KHOA Cắt nối niệu đạo trước

3607 11569 10.368 10. NGOẠI KHOA Cắt nối niệu đạo sau
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ
3608 11570 10.369 10. NGOẠI KHOA
xương chậu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu
3609 11572 10.371 10. NGOẠI KHOA
do rò nước tiểu
3610 11587 10.386 10. NGOẠI KHOA Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

3611 11593 10.392 10. NGOẠI KHOA Phẫu thuật điều trị són tiểu

3612 11596 10.395 10. NGOẠI KHOA Cắt tinh mạc

3613 11597 10.396 10. NGOẠI KHOA Cắt mào tinh
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo
3614 11599 10.398 10. NGOẠI KHOA
do hẹp miệng sáo
182
3615 11601 10.400 10. NGOẠI KHOA Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
Phẫu thuật vỡ vật hang do
3616 11603 10.402 10. NGOẠI KHOA
gãy dương vật
Phẫu thuật chữa cương cứng
3617 11604 10.403 10. NGOẠI KHOA
dương vật
3618 11606 10.405 10. NGOẠI KHOA Nong niệu đạo

3619 11607 10.406 10. NGOẠI KHOA Cắt bỏ tinh hoàn

3620 11608 10.407 10. NGOẠI KHOA Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật chữa xơ cứng
3621 11610 10.409 10. NGOẠI KHOA
dương vật (Peyronie)
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính
3622 11611 10.410 10. NGOẠI KHOA
hoặc dài
3623 11612 10.411 10. NGOẠI KHOA Cắt hẹp bao quy đầu

3624 11613 10.412 10. NGOẠI KHOA Mở rộng lỗ sáo

3625 11617 10.416 10. NGOẠI KHOA Mở thông dạ dày

3626 11652 10.451 10. NGOẠI KHOA Mở bụng thăm dò

3627 11655 10.454 10. NGOẠI KHOA Cắt dạ dày hình chêm

3628 11656 10.455 10. NGOẠI KHOA Cắt đoạn dạ dày
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối
3629 11657 10.456 10. NGOẠI KHOA
lớn
3630 11658 10.457 10. NGOẠI KHOA Cắt toàn bộ dạ dày

3631 11659 10.458 10. NGOẠI KHOA Cắt lại dạ dày

3632 11664 10.463 10. NGOẠI KHOA Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

3633 11666 10.465 10. NGOẠI KHOA Khâu cầm máu ổ loét dạ dày

3634 11667 10.466 10. NGOẠI KHOA Cắt thần kinh X toàn bộ

3635 11668 10.467 10. NGOẠI KHOA Cắt thần kinh X chọn lọc

3636 11669 10.468 10. NGOẠI KHOA Cắt thần kinh X siêu chọn lọc

3637 11670 10.469 10. NGOẠI KHOA Mở cơ môn vị

3638 11671 10.470 10. NGOẠI KHOA Tạo hình môn vị
183
3639 11672 10.471 10. NGOẠI KHOA Mở dạ dày xử lý tổn thương

3640 11673 10.472 10. NGOẠI KHOA Các phẫu thuật dạ dày khác

3641 11676 10.475 10. NGOẠI KHOA Khâu vùi túi thừa tá tràng

3642 11677 10.476 10. NGOẠI KHOA Cắt túi thừa tá tràng

3643 11679 10.478 10. NGOẠI KHOA Cắt màng ngăn tá tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc
3644 11680 10.479 10. NGOẠI KHOA
mở thông hồi tràng
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết
3645 11681 10.480 10. NGOẠI KHOA
thương ruột non
3646 11682 10.481 10. NGOẠI KHOA Cắt dây chằng, gỡ dính ruột

3647 11683 10.482 10. NGOẠI KHOA Tháo xoắn ruột non

3648 11684 10.483 10. NGOẠI KHOA Tháo lồng ruột non
Đẩy bã thức ăn xuống đại
3649 11685 10.484 10. NGOẠI KHOA
tràng
Mở ruột non lấy dị vật (bã
3650 11686 10.485 10. NGOẠI KHOA thức ăn, giun, mảnh kim
loại,…)
3651 11687 10.486 10. NGOẠI KHOA Cắt ruột non hình chêm
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu
3652 11688 10.487 10. NGOẠI KHOA
thông
Cắt đoạn ruột non, đưa hai
3653 11689 10.488 10. NGOẠI KHOA
đầu ruột ra ngoài
Cắt đoạn ruột non, nối tận
3654 11690 10.489 10. NGOẠI KHOA bên, đưa 1 đầu ra ngoài
(Quénue)
3655 11691 10.490 10. NGOẠI KHOA Cắt nhiều đoạn ruột non

3656 11692 10.491 10. NGOẠI KHOA Gỡ dính sau mổ lại
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn
3657 11693 10.492 10. NGOẠI KHOA
dư, dẫn lưu ổ bụng
3658 11694 10.493 10. NGOẠI KHOA Đóng mở thông ruột non
Nối tắt ruột non – đại tràng
3659 11695 10.494 10. NGOẠI KHOA
hoặc trực tràng
3660 11696 10.495 10. NGOẠI KHOA Nối tắt ruột non – ruột non
184
3661 11697 10.496 10. NGOẠI KHOA Cắt mạc nối lớn
Khâu vết thương tĩnh mạch
3662 11700 10.499 10. NGOẠI KHOA
mạc treo tràng trên
Khâu vết thương động mạch
3663 11701 10.500 10. NGOẠI KHOA
mạc treo tràng trên
3664 11704 10.503 10. NGOẠI KHOA Cắt toàn bộ ruột non

3665 11706 10.505 10. NGOẠI KHOA Các phẫu thuật tá tràng khác

3666 11707 10.506 10. NGOẠI KHOA Cắt ruột thừa đơn thuần

3667 11708 10.507 10. NGOẠI KHOA Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

3668 11709 10.508 10. NGOẠI KHOA Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

3669 11710 10.509 10. NGOẠI KHOA Dẫn lưu áp xe ruột thừa

3670 11711 10.510 10. NGOẠI KHOA Các phẫu thuật ruột thừa khác
Dẫn lưu hoặc mở thông manh
3671 11712 10.511 10. NGOẠI KHOA
tràng
3672 11713 10.512 10. NGOẠI KHOA Khâu lỗ thủng đại tràng

3673 11714 10.513 10. NGOẠI KHOA Cắt túi thừa đại tràng

3674 11715 10.514 10. NGOẠI KHOA Cắt đoạn đại tràng nối ngay
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu
3675 11716 10.515 10. NGOẠI KHOA
đại tràng ra ngoài
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu
3676 11717 10.516 10. NGOẠI KHOA dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ
bụng kiểu Hartmann
Cắt manh tràng và đoạn cuối
3677 11718 10.517 10. NGOẠI KHOA
hồi tràng
Cắt đại tràng phải hoặc đại
3678 11719 10.518 10. NGOẠI KHOA
tràng trái nối ngay
Cắt đại tràng phải hoặc đại
3679 11720 10.519 10. NGOẠI KHOA tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra
ngoài
Cắt đại tràng phải hoặc đại
tràng trái, đóng đầu dưới, đưa
3680 11721 10.520 10. NGOẠI KHOA
đầu trên ra ngoài kiểu
Hartmann
Cắt toàn bộ đại tràng, nối
3681 11722 10.521 10. NGOẠI KHOA
ngay ruột non – trực tràng
185
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối
3682 11723 10.522 10. NGOẠI KHOA
ngay ruột non – ống hậu môn
Cắt toàn bộ đại trực tràng,
3683 11724 10.523 10. NGOẠI KHOA đưa hồi tràng ra làm hậu môn
nhân tạo
3684 11725 10.524 10. NGOẠI KHOA Làm hậu môn nhân tạo

3685 11726 10.525 10. NGOẠI KHOA Làm hậu môn nhân tạo

3686 11727 10.526 10. NGOẠI KHOA Lấy dị vật trực tràng

3687 11728 10.527 10. NGOẠI KHOA Cắt đoạn trực tràng nối ngay
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu
3688 11729 10.528 10. NGOẠI KHOA dưới đưa đầu trên ra ngoài
kiểu Hartmann
Cắt đoạn trực tràng, miệng
3689 11730 10.529 10. NGOẠI KHOA
nối đại trực tràng thấp
Cắt đoạn trực tràng, miệng
3690 11731 10.530 10. NGOẠI KHOA
nối đại tràng – ống hậu môn
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt
3691 11732 10.531 10. NGOẠI KHOA trong bảo tồn cơ thắt ngoài
đường tầng sinh môn
Cắt cụt trực tràng đường
3692 11733 10.532 10. NGOẠI KHOA
bụng, tầng sinh môn
Cắt u, polyp trực tràng đường
3693 11734 10.533 10. NGOẠI KHOA
hậu môn
Khâu lỗ thủng, vết thương
3694 11735 10.534 10. NGOẠI KHOA
trực tràng
Phẫu thuật điều trị sa trực
3695 11736 10.535 10. NGOẠI KHOA
tràng đường bụng
Phẫu thuật điều trị sa trực
3696 11737 10.536 10. NGOẠI KHOA
tràng qua đường hậu môn
Cắt toàn bộ mạc treo trực
3697 11738 10.537 10. NGOẠI KHOA
tràng
Bóc u xơ, cơ… trực tràng
3698 11739 10.538 10. NGOẠI KHOA
đường bụng
Bóc u xơ, cơ… trực tràng
3699 11740 10.539 10. NGOẠI KHOA
đường tầng sinh môn
3700 11741 10.540 10. NGOẠI KHOA Đóng rò trực tràng – âm đạo
Đóng rò trực tràng – bàng
3701 11742 10.541 10. NGOẠI KHOA
quang
Phẫu thuật điều trị rò trực
3702 11743 10.542 10. NGOẠI KHOA
tràng – niệu quản
186
Phẫu thuật điều trị rò trực
3703 11744 10.543 10. NGOẠI KHOA
tràng – niệu đạo
Phẫu thuật điều trị rò trực
3704 11745 10.544 10. NGOẠI KHOA
tràng – tầng sinh môn
Phẫu thuật điều trị rò trực
3705 11746 10.545 10. NGOẠI KHOA
tràng – tiểu khung
Các phẫu thuật trực tràng
3706 11747 10.546 10. NGOẠI KHOA
khác
3707 11748 10.547 10. NGOẠI KHOA Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

3708 11749 10.548 10. NGOẠI KHOA Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển
3709 11750 10.549 10. NGOẠI KHOA (phương pháp Milligan –
Morgan hoặc Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có
3710 11751 10.550 10. NGOẠI KHOA
sử dụng dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ
3711 11752 10.551 10. NGOẠI KHOA
vòng
3712 11753 10.552 10. NGOẠI KHOA Phẫu thuật Longo
Phẫu thuật Longo kết hợp với
3713 11754 10.553 10. NGOẠI KHOA
khâu treo trĩ
Phẫu thuật khâu treo và triệt
3714 11755 10.554 10. NGOẠI KHOA
mạch trĩ (THD)
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp
3715 11756 10.555 10. NGOẠI KHOA
xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu
3716 11757 10.556 10. NGOẠI KHOA
môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu
3717 11758 10.557 10. NGOẠI KHOA
môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu
3718 11759 10.558 10. NGOẠI KHOA
môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu
3719 11760 10.559 10. NGOẠI KHOA
môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị bệnh
3720 11761 10.560 10. NGOẠI KHOA
Verneuil
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng
3721 11762 10.561 10. NGOẠI KHOA cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và
9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng
3722 11763 10.562 10. NGOẠI KHOA cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo
hình hậu môn
187
Điều trị hẹp hậu môn bằng
3723 11764 10.563 10. NGOẠI KHOA cắt vòng xơ, tạo hình hậu
môn
Phẫu thuật cắt da thừa cạnh
3724 11766 10.565 10. NGOẠI KHOA
hậu môn
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu
3725 11767 10.566 10. NGOẠI KHOA
môn (condylome)
Cắt u lành tính ống hậu môn
3726 11768 10.567 10. NGOẠI KHOA
(u cơ, polyp…)
Phẫu thuật điều trị táo bón do
3727 11769 10.568 10. NGOẠI KHOA rối loạn co thắt cơ mu – trực
tràng (Anismus)
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt
3728 11770 10.569 10. NGOẠI KHOA
hậu môn
Phẫu thuật điều trị đại tiện
3729 11771 10.570 10. NGOẠI KHOA
mất tự chủ
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết
3730 11772 10.571 10. NGOẠI KHOA thương tầng sinh môn đơn
giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết
3731 11773 10.572 10. NGOẠI KHOA thương tầng sinh môn phức
tạp
3732 11774 10.573 10. NGOẠI KHOA Các phẫu thuật hậu môn khác

3733 11799 10.598 10. NGOẠI KHOA Các phẫu thuật cắt gan khác

3734 11808 10.607 10. NGOẠI KHOA Cắt lọc nhu mô gan

3735 11809 10.608 10. NGOẠI KHOA Cầm máu nhu mô gan
Chèn gạc nhu mô gan cầm
3736 11810 10.609 10. NGOẠI KHOA
máu
3737 11817 10.616 10. NGOẠI KHOA Dẫn lưu áp xe gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ
3738 11818 10.617 10. NGOẠI KHOA
gan
3739 11822 10.621 10. NGOẠI KHOA Cắt túi mật

3740 11854 10.653 10. NGOẠI KHOA Cắt tụy trung tâm
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt
3741 11855 10.654 10. NGOẠI KHOA
lách
3742 11856 10.655 10. NGOẠI KHOA Cắt đuôi tụy bảo tồn lách

3743 11857 10.656 10. NGOẠI KHOA Cắt toàn bộ tụy
188
3744 11858 10.657 10. NGOẠI KHOA Cắt một phần tụy

3745 11859 10.658 10. NGOẠI KHOA Các phẫu thuật cắt tụy khác

3746 11860 10.659 10. NGOẠI KHOA Nối tụy ruột

3747 11873 10.672 10. NGOẠI KHOA Các phẫu thuật tụy khác

3748 11874 10.673 10. NGOẠI KHOA Cắt lách do chấn thương

3749 11875 10.674 10. NGOẠI KHOA Cắt lách bệnh lý

3750 11876 10.675 10. NGOẠI KHOA Cắt lách bán phần

3751 11877 10.676 10. NGOẠI KHOA Khâu vết thương lách
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới
3752 11878 10.677 10. NGOẠI KHOA
sinh học
3753 11879 10.678 10. NGOẠI KHOA Các phẫu thuật lách khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị
3754 11880 10.679 10. NGOẠI KHOA bẹn bằng phương pháp
Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị
3755 11881 10.680 10. NGOẠI KHOA bẹn bằng phương pháp
Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị
3756 11882 10.681 10. NGOẠI KHOA bẹn bằng phương pháp kết
hợp Bassini và Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị
3757 11883 10.682 10. NGOẠI KHOA bẹn bằng phương pháp
Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị
3758 11886 10.685 10. NGOẠI KHOA
đùi
3759 11898 10.697 10. NGOẠI KHOA Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật khâu phục hồi
3760 11899 10.698 10. NGOẠI KHOA
thành bụng do toác vết mổ
3761 11900 10.699 10. NGOẠI KHOA Khâu vết thương thành bụng
Phẫu thuật kết hợp xương
3762 11918 10.717 10. NGOẠI KHOA (kết hợp xương) gãy xương
bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3763 11919 10.718 10. NGOẠI KHOA
cổ xương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3764 11920 10.719 10. NGOẠI KHOA
xương đòn
189
Phẫu thuật kết hợp xương trật
3765 11921 10.720 10. NGOẠI KHOA
khớp cùng đòn
Phẫu thuật kết hợp xương
3766 11922 10.721 10. NGOẠI KHOA
khớp giả xương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật
3767 11923 10.722 10. NGOẠI KHOA
khớp ức đòn
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3768 11924 10.723 10. NGOẠI KHOA cổ giải phẫu và phẫu thuật
xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3769 11925 10.724 10. NGOẠI KHOA
trật cổ xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3770 11926 10.725 10. NGOẠI KHOA
thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3771 11927 10.726 10. NGOẠI KHOA thân xương cánh tay cánh tay
có liệt TK quay
Phẫu thuật kết hợp xương
3772 11928 10.727 10. NGOẠI KHOA
khớp giả xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương
3773 11929 10.728 10. NGOẠI KHOA phẫu thuật tạo hình điều trị
cứng sau chấn thương
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3774 11930 10.729 10. NGOẠI KHOA
thân xương cánh tay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3775 11931 10.730 10. NGOẠI KHOA
trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3776 11932 10.731 10. NGOẠI KHOA
liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3777 11933 10.732 10. NGOẠI KHOA
ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3778 11934 10.733 10. NGOẠI KHOA
lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3779 11935 10.734 10. NGOẠI KHOA
mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3780 11936 10.735 10. NGOẠI KHOA
mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3781 11937 10.736 10. NGOẠI KHOA
Monteggia
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3782 11938 10.737 10. NGOẠI KHOA
đài quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3783 11939 10.738 10. NGOẠI KHOA
đài quay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3784 11940 10.739 10. NGOẠI KHOA
thân 2 xương cẳng tay
190
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3785 11941 10.740 10. NGOẠI KHOA xương quay kèm trật khớp
quay trụ dưới
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3786 11942 10.741 10. NGOẠI KHOA
phức tạp khớp khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3787 11944 10.743 10. NGOẠI KHOA
đầu dưới qương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3788 11945 10.744 10. NGOẠI KHOA
trật khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3789 11946 10.745 10. NGOẠI KHOA
chỏm đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3790 11947 10.746 10. NGOẠI KHOA
thân đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3791 11948 10.747 10. NGOẠI KHOA lồi cầu xương bàn và ngón
tay
Phẫu thuật tổn thương gân
3792 11950 10.749 10. NGOẠI KHOA
duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân
3793 11951 10.750 10. NGOẠI KHOA
gấp của cổ tay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân
3794 11952 10.751 10. NGOẠI KHOA
gấp bàn – cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3795 11954 10.753 10. NGOẠI KHOA
cánh chậu
Phẫu thuật kết hợp xương trật
3796 11955 10.754 10. NGOẠI KHOA
khớp cùng chậu
Phẫu thuật kết hợp xương
3797 11956 10.755 10. NGOẠI KHOA
toác khớp mu (trật khớp)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3798 11957 10.756 10. NGOẠI KHOA
khung chậu – trật khớp mu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3799 11958 10.757 10. NGOẠI KHOA
ổ cối đơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3800 11959 10.758 10. NGOẠI KHOA
ổ cối phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3801 11960 10.759 10. NGOẠI KHOA
bán phần chỏm xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3802 11961 10.760 10. NGOẠI KHOA phức tạp chỏm xương đùi –
trật háng
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3803 11962 10.761 10. NGOẠI KHOA
cổ xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3804 11963 10.762 10. NGOẠI KHOA
cổ mấu chuyển xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3805 11964 10.763 10. NGOẠI KHOA
liên mấu chuyển xương đùi
191
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3806 11965 10.764 10. NGOẠI KHOA
trật cổ xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3807 11966 10.765 10. NGOẠI KHOA
thân xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3808 11967 10.766 10. NGOẠI KHOA
trên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3809 11968 10.767 10. NGOẠI KHOA
lồi cầu ngoài xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3810 11969 10.768 10. NGOẠI KHOA
lồi cầu trong xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3811 11970 10.769 10. NGOẠI KHOA
trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3812 11971 10.770 10. NGOẠI KHOA
thân xương đùi phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3813 11972 10.771 10. NGOẠI KHOA
Hoffa đàu dưới xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3814 11973 10.772 10. NGOẠI KHOA
bánh chè
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3815 11974 10.773 10. NGOẠI KHOA
xương bánh chè phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3816 11976 10.775 10. NGOẠI KHOA
mâm chày trong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3817 11977 10.776 10. NGOẠI KHOA
mâm chày ngoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3818 11978 10.777 10. NGOẠI KHOA
hai mâm chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3819 11979 10.778 10. NGOẠI KHOA
mâm chày + thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3820 11980 10.779 10. NGOẠI KHOA
thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3821 11981 10.780 10. NGOẠI KHOA
thân 2 xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3822 11982 10.781 10. NGOẠI KHOA
xương mác đơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3823 11983 10.782 10. NGOẠI KHOA
đầu dưới xương chày (Pilon)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3824 11984 10.783 10. NGOẠI KHOA
2 mắt cá cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3825 11985 10.784 10. NGOẠI KHOA
mắt cá trong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3826 11986 10.785 10. NGOẠI KHOA
mắt cá ngoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3827 11987 10.786 10. NGOẠI KHOA
mắt cá kèm trật khớp cổ chân
192
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3828 11988 10.787 10. NGOẠI KHOA
trật xương sên
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3829 11989 10.788 10. NGOẠI KHOA
xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3830 11990 10.789 10. NGOẠI KHOA
trật xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương trật
3831 11991 10.790 10. NGOẠI KHOA
khớp Lisfranc
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3832 11992 10.791 10. NGOẠI KHOA
trật đốt bàn ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3833 11993 10.792 10. NGOẠI KHOA nèn đốt bàn ngón 5 (bàn
chân)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3834 11994 10.793 10. NGOẠI KHOA
hở độ I hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3835 11995 10.794 10. NGOẠI KHOA
hở độ II hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3836 11996 10.795 10. NGOẠI KHOA hở độ III hai xương cẳng
chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3837 11997 10.796 10. NGOẠI KHOA hở độ II trên và liên lồi cầu
xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3838 11998 10.797 10. NGOẠI KHOA hở độ III trên và liên lồi cầu
xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3839 11999 10.798 10. NGOẠI KHOA
hở I thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3840 12000 10.799 10. NGOẠI KHOA
hở II thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3841 12001 10.800 10. NGOẠI KHOA hở III thân hai xương cẳng
tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3842 12002 10.801 10. NGOẠI KHOA
hở độ I thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3843 12003 10.802 10. NGOẠI KHOA
hở độ II thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3844 12004 10.803 10. NGOẠI KHOA
hở độ III thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3845 12005 10.804 10. NGOẠI KHOA hở liên lồi cầu xương cánh
tay
Phẫu thuật thương tích phần
3846 12008 10.807 10. NGOẠI KHOA
mềm các cơ quan vận động
193
3847 12010 10.809 10. NGOẠI KHOA Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
3848 12011 10.810 10. NGOẠI KHOA
tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3849 12016 10.815 10. NGOẠI KHOA
xương đốt bàn ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3850 12017 10.816 10. NGOẠI KHOA nội khớp xương khớp ngón
tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3851 12018 10.817 10. NGOẠI KHOA
lồi cầu xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3852 12021 10.820 10. NGOẠI KHOA
đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3853 12022 10.821 10. NGOẠI KHOA nội khớp đầu dưới xương
quay
3854 12061 10.860 10. NGOẠI KHOA Thương tích bàn tay giản đơn
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón
3855 12063 10.862 10. NGOẠI KHOA
và đốt bàn ngón
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3856 12066 10.865 10. NGOẠI KHOA
cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3857 12067 10.866 10. NGOẠI KHOA
Pilon
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3858 12068 10.867 10. NGOẠI KHOA
xương sên và trật khớp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3859 12069 10.868 10. NGOẠI KHOA
xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương
3860 12070 10.869 10. NGOẠI KHOA chấn thương Lisfranc và bàn
chân giữa
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3861 12071 10.870 10. NGOẠI KHOA xương đốt bàn và đốt ngón
chân
Phẫu thuật kết hợp xương trật
3862 12072 10.871 10. NGOẠI KHOA
khớp cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương trật
3863 12073 10.872 10. NGOẠI KHOA
khớp dưới sên
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3864 12074 10.873 10. NGOẠI KHOA
trật khớp cổ chân ở trẻ em
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3865 12105 10.904 10. NGOẠI KHOA bong sụn tiếp đầu dưới xương
cánh tay
194
Phẫu thuật kết hợp xương
3866 12107 10.906 10. NGOẠI KHOA bằng K.Wire điều trị gãy trên
lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
trên lồi cầu xương cánh tay
3867 12109 10.908 10. NGOẠI KHOA
có tổn thương mạch và thần
kinh
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3868 12110 10.909 10. NGOẠI KHOA
lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3869 12111 10.910 10. NGOẠI KHOA
ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3870 12113 10.912 10. NGOẠI KHOA
phức tạp vùng khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3871 12114 10.913 10. NGOẠI KHOA
Monteggia
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3872 12115 10.914 10. NGOẠI KHOA đài quay (Gãy cổ xương
quay)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3873 12116 10.915 10. NGOẠI KHOA
2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3874 12118 10.917 10. NGOẠI KHOA
thân xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3875 12119 10.918 10. NGOẠI KHOA
đầu dưới xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3876 12120 10.919 10. NGOẠI KHOA
bong sụn tiếp vùng khớp gối
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3877 12121 10.920 10. NGOẠI KHOA
thân xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3878 12122 10.921 10. NGOẠI KHOA bong sụn tiếp đầu dưới xương
chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3879 12124 10.923 10. NGOẠI KHOA
bong sụn vùng cổ xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3880 12125 10.924 10. NGOẠI KHOA
sụn tăng trưởng ở đầu xương
Phẫu thuật kết hợp xương gãy
3881 12126 10.925 10. NGOẠI KHOA
xương bệnh lý
Phẫu thuật kết hợp xương
3882 12133 10.932 10. NGOẠI KHOA
trên màn hình tăng sáng
Rút đinh/tháo phương tiện kết
3883 12135 10.934 10. NGOẠI KHOA
hợp xương
Phẫu thuật vết thương phần
3884 12156 10.955 10. NGOẠI KHOA
mềm phức tạp
Phẫu thuật lấy bỏ u phần
3885 12171 10.970 10. NGOẠI KHOA
mềm
195
3886 12174 10.973 10. NGOẠI KHOA Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
Kéo dài ngón tay bằng khung
3887 12182 10.981 10. NGOẠI KHOA
cố định ngoài
3888 12184 10.983 10. NGOẠI KHOA Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ
3889 12185 10.984 10. NGOẠI KHOA
kết hợp xương
Nắn, bó bột giai đoạn trong
3890 12186 10.985 10. NGOẠI KHOA
hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột gãy cổ xương
3891 12187 10.986 10. NGOẠI KHOA đùi, vỡ ổ cối và trật khớp
háng
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
3892 12189 10.988 10. NGOẠI KHOA
chữ X
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
3893 12190 10.989 10. NGOẠI KHOA
xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
3894 12191 10.990 10. NGOẠI KHOA
xương đùi
Nắn, bó bột trật khớp háng
3895 12192 10.991 10. NGOẠI KHOA
bẩm sinh
3896 12194 10.993 10. NGOẠI KHOA Nắn, bó bột gãy xương hàm

3897 12195 10.994 10. NGOẠI KHOA Nắn, bó bột cột sống

3898 12196 10.995 10. NGOẠI KHOA Nắn, bó bột trật khớp vai

3899 12197 10.996 10. NGOẠI KHOA Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
3900 12198 10.997 10. NGOẠI KHOA
xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
3901 12199 10.998 10. NGOẠI KHOA
xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
3902 12200 10.999 10. NGOẠI KHOA
xương cánh tay
3903 12201 10.1000 10. NGOẠI KHOA Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột bong sụn tiếp
3904 12202 10.1001 10. NGOẠI KHOA
khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương
3905 12203 10.1002 10. NGOẠI KHOA
cánh tay
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu
3906 12204 10.1003 10. NGOẠI KHOA xương cánh tay trẻ em độ III
và độ IV
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
3907 12205 10.1004 10. NGOẠI KHOA
xương cẳng tay
196
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
3908 12206 10.1005 10. NGOẠI KHOA
xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
3909 12207 10.1006 10. NGOẠI KHOA
xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương
3910 12208 10.1007 10. NGOẠI KHOA
cẳng tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn,
3911 12210 10.1009 10. NGOẠI KHOA
ngón tay
3912 12211 10.1010 10. NGOẠI KHOA Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn
3913 12212 10.1011 10. NGOẠI KHOA
tiếp khớp gối, khớp háng
3914 12213 10.1012 10. NGOẠI KHOA Nắn, bó bột gãy mâm chày

3915 12214 10.1013 10. NGOẠI KHOA Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy Cổ xương
3916 12215 10.1014 10. NGOẠI KHOA
đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu
3917 12217 10.1016 10. NGOẠI KHOA
xương đùi
Bó bột ống trong gãy xương
3918 12218 10.1017 10. NGOẠI KHOA
bánh chè
3919 12219 10.1018 10. NGOẠI KHOA Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
3920 12220 10.1019 10. NGOẠI KHOA
xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
3921 12221 10.1020 10. NGOẠI KHOA
xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
3922 12222 10.1021 10. NGOẠI KHOA
xương cẳng chân
3923 12223 10.1022 10. NGOẠI KHOA Nắn, bó bột gãy xương chày

3924 12224 10.1023 10. NGOẠI KHOA Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương ngón
3925 12225 10.1024 10. NGOẠI KHOA
chân
3926 12228 10.1027 10. NGOẠI KHOA Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy xương bàn
3927 12229 10.1028 10. NGOẠI KHOA
chân
Nắn, bó bột trật khớp xương
3928 12230 10.1029 10. NGOẠI KHOA
đòn
3929 12232 10.1031 10. NGOẠI KHOA Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

3930 12233 10.1032 10. NGOẠI KHOA Nẹp bột các loại, không nắn
197
BS_10.127 Khâu vết thương phần mềm
3931 12477 10. NGOẠI KHOA
6 dài trên 10 cm
BS_10.140 Tái tạo dây chằng vòng khớp
3932 12605 10. NGOẠI KHOA
4 quay trụ trên
Thay băng điều trị vết bỏng
3933 12688 11.1 11. BỎNG trên 60% diện tích cơ thể ở
người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng
3934 12689 11.2 11. BỎNG từ 40% – 60% diện tích cơ thể
ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng
3935 12690 11.3 11. BỎNG từ 20% – 39% diện tích cơ thể
ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng
3936 12691 11.4 11. BỎNG từ 10% – 19% diện tích cơ thể
ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng
3937 12692 11.5 11. BỎNG dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng
3938 12693 11.6 11. BỎNG trên 60% diện tích cơ thể ở
trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng
3939 12694 11.7 11. BỎNG từ 40 % – 60% diện tích cơ
thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng
3940 12695 11.8 11. BỎNG từ 20% – 39% diện tích cơ thể
ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng
3941 12696 11.9 11. BỎNG từ 10% – 19% diện tích cơ thể
ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng
3942 12697 11.10 11. BỎNG dưới 10% diện tích cơ thể ở
trẻ em
Thay băng và chăm sóc vùng
3943 12699 11.12 11. BỎNG
lấy da
Sử dụng thuốc tạo màng điều
3944 12700 11.13 11. BỎNG
trị vết thương bỏng nông
3945 12701 11.14 11. BỎNG Gây mê thay băng bỏng
Rạch hoại tử bỏng giải thoát
3946 12702 11.15 11. BỎNG
chèn ép
Khâu cầm máu, thắt mạch
3947 12703 11.16 11. BỎNG máu để cấp cứu chảy máu
trong bỏng sâu
198
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến
3948 12704 11.17 11. BỎNG bỏng sâu trên 10% diện tích
cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến
3949 12705 11.18 11. BỎNG bỏng sâu từ 5% – 10% diện
tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến
3950 12706 11.19 11. BỎNG bỏng sâu dưới 5% diện tích
cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến
3951 12707 11.20 11. BỎNG bỏng sâu trên 5% diện tích cơ
thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến
3952 12708 11.21 11. BỎNG bỏng sâu từ 3% – 5% diện
tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến
3953 12709 11.22 11. BỎNG bỏng sâu dưới 3% diện tích
cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng
3954 12710 11.23 11. BỎNG sâu trên 5% diện tích cơ thể ở
người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng
3955 12711 11.24 11. BỎNG sâu từ 3% – 5% diện tích cơ
thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng
3956 12712 11.25 11. BỎNG sâu dưới 3% diện tích cơ thể
ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng
3957 12713 11.26 11. BỎNG sâu trên 3% diện tích cơ thể ở
trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng
3958 12714 11.27 11. BỎNG sâu từ 1% – 3% diện tích cơ
thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng
3959 12715 11.28 11. BỎNG sâu dưới 1% diện tích cơ thể
ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu
3960 12751 11.64 11. BỎNG kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở
người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu
3961 12752 11.65 11. BỎNG kín dưới 3% diện tích cơ thể
ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu
3962 12753 11.66 11. BỎNG kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở
trẻ em
199
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu
3963 12754 11.67 11. BỎNG kín dưới 1% diện tích cơ thể
ở trẻ em
Phẫu thuật chuyển vạt da tại
3964 12755 11.68 11. BỎNG
chỗ điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu
3965 12756 11.69 11. BỎNG
Ý điều trị bỏng sâu
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử
3966 12758 11.71 11. BỎNG
trong bỏng vành tai
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng
3967 12759 11.72 11. BỎNG không còn khả năng bảo tồn
điều trị bỏng sâu
Cắt cụt chi thể bỏng không
3968 12760 11.73 11. BỎNG còn khả năng bảo tồn điều trị
bỏng sâu
Sơ cứu, cấp cứu tổn thương
3969 12766 11.79 11. BỎNG
bỏng nhiệt
Xử lí tại chỗ kì đầu tổn
3970 12767 11.80 11. BỎNG
thương bỏng
Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi
3971 12768 11.81 11. BỎNG
nóng
3972 12769 11.82 11. BỎNG Sơ cấp cứu bỏng acid
Sơ cấp cứu bỏng do dòng
3973 12770 11.83 11. BỎNG
điện
Mở khí quản cấp cứu qua tổn
3974 12774 11.87 11. BỎNG
thương bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi
3975 12776 11.89 11. BỎNG
điều trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để
3976 12777 11.90 11. BỎNG truyền dịch điều trị người
bệnh bỏng
Sử dụng giường khí hóa lỏng
3977 12782 11.95 11. BỎNG điều trị người bệnh bỏng
nặng
Sử dụng giường đệm tuần
3978 12783 11.96 11. BỎNG hoàn khí điều trị người bệnh
bỏng nặng
3979 12784 11.97 11. BỎNG Tắm điều trị người bệnh bỏng
Sử dụng oxy cao áp điều trị
3980 12785 11.98 11. BỎNG
người bệnh bỏng
3981 12789 11.102 11. BỎNG Khám di chứng bỏng
Thay băng điều trị vết thương
3982 12803 11.116 11. BỎNG
mạn tính
200
Tập vận động phục hồi chức
3983 12815 11.128 11. BỎNG
năng sau bỏng
Tập vận động cho người bệnh
đang điều trị bỏng để dự
3984 12817 11.130 11. BỎNG
phòng cứng khớp và co kéo
chi thể
Nút động mạch để điều trị u
3985 12869 12.1 12. UNG BƯỚU máu và các u khác ở vùng
đầu và hàm mặt
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ
3986 12870 12.2 12. UNG BƯỚU
có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ
3987 12871 12.3 12. UNG BƯỚU
có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ
3988 12872 12.4 12. UNG BƯỚU
có đường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ
3989 12873 12.5 12. UNG BƯỚU
phức tạp
Cắt các loại u vùng mặt có
3990 12874 12.6 12. UNG BƯỚU
đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có
3991 12875 12.7 12. UNG BƯỚU
đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có
3992 12876 12.8 12. UNG BƯỚU
đường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt phức
3993 12877 12.9 12. UNG BƯỚU
tạp
3994 12878 12.10 12. UNG BƯỚU Cắt các u lành vùng cổ

3995 12879 12.11 12. UNG BƯỚU Cắt các u lành tuyến giáp

3996 12880 12.12 12. UNG BƯỚU Cắt các u nang giáp móng

3997 12881 12.13 12. UNG BƯỚU Cắt các u nang mang

3998 12913 12.45 12. UNG BƯỚU Cắt u cơ vùng hàm mặt

3999 12914 12.46 12. UNG BƯỚU Cắt u vùng hàm mặt đơn giản

4000 12930 12.62 12. UNG BƯỚU Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

4001 12932 12.64 12. UNG BƯỚU Cắt nang vùng sàn miệng
Cắt nang vùng sàn miệng và
4002 12933 12.65 12. UNG BƯỚU
tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u xơ vùng hàm mặt
4003 12936 12.68 12. UNG BƯỚU
đường kính dưới 3 cm
201
Cắt u xơ vùng hàm mặt
4004 12937 12.69 12. UNG BƯỚU
đường kính trên 3 cm
Cắt nang răng đường kính
4005 12938 12.70 12. UNG BƯỚU
dưới 2 cm
Cắt bỏ nang xương hàm dưới
4006 12939 12.71 12. UNG BƯỚU
2 cm
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-
4007 12940 12.72 12. UNG BƯỚU
5 cm
4008 12941 12.73 12. UNG BƯỚU Cắt nang xương hàm khó
Cắt u môi lành tính có tạo
4009 12945 12.77 12. UNG BƯỚU
hình
Cắt u lợi đường kính dưới
4010 12951 12.83 12. UNG BƯỚU
hoặc bằng 2 cm
4011 12953 12.85 12. UNG BƯỚU Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới
4012 12954 12.86 12. UNG BƯỚU
hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới
4013 12955 12.87 12. UNG BƯỚU
lưỡi
4014 12956 12.88 12. UNG BƯỚU Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt mang
4015 12957 12.89 12. UNG BƯỚU
tai
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến
4016 12958 12.90 12. UNG BƯỚU nước bọt mang tai hoặc dưới
hàm trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm
4017 12959 12.91 12. UNG BƯỚU
mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm
4018 12960 12.92 12. UNG BƯỚU
mặt đường kính dưới 5 cm
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u
4019 13026 12.159 12. UNG BƯỚU
hốc mũi
4020 13028 12.161 12. UNG BƯỚU Cắt polyp ống tai

4021 13029 12.162 12. UNG BƯỚU Cắt polyp mũi

4022 13082 12.215 12. UNG BƯỚU Làm hậu môn nhân tạo

4023 13106 12.239 12. UNG BƯỚU Cắt đuôi tụy và cắt lách

4024 13108 12.241 12. UNG BƯỚU Cắt thân và đuôi tụy

4025 13128 12.261 12. UNG BƯỚU Cắt u sùi đầu miệng sáo
202
4026 13129 12.262 12. UNG BƯỚU Cắt u nang thừng tinh

4027 13130 12.263 12. UNG BƯỚU Cắt nang thừng tinh một bên

4028 13131 12.264 12. UNG BƯỚU Cắt nang thừng tinh hai bên

4029 13132 12.265 12. UNG BƯỚU Cắt u lành dương vật

4030 13134 12.267 12. UNG BƯỚU Cắt u vú lành tính

4031 13135 12.268 12. UNG BƯỚU Mổ bóc nhân xơ vú

4032 13145 12.278 12. UNG BƯỚU Cắt polyp cổ tử cung
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử
4033 13146 12.279 12. UNG BƯỚU
cung, âm đạo
4034 13147 12.280 12. UNG BƯỚU Cắt u nang buồng trứng xoắn

4035 13148 12.281 12. UNG BƯỚU Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng kèm
4036 13149 12.282 12. UNG BƯỚU
triệt sản
Cắt u nang buồng trứng và
4037 13150 12.283 12. UNG BƯỚU
phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u
4038 13151 12.284 12. UNG BƯỚU buồng trứng hoặc cắt phần
phụ
Phẫu thuật mở bụng/nội soi
4039 13152 12.285 12. UNG BƯỚU
bóc u lành tử cung
Điều trị u lành tử cung bằng
4040 13153 12.286 12. UNG BƯỚU
nút động mạch
4041 13154 12.287 12. UNG BƯỚU Cắt u xơ cổ tử cung

4042 13155 12.288 12. UNG BƯỚU Nạo buồng tử cung chẩn đoán
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử
4043 13156 12.289 12. UNG BƯỚU
cung
Cắt cổ tử cung trên người
bệnh đã mổ cắt tử cung bán
4044 13157 12.290 12. UNG BƯỚU
phần (đường bụng, đường âm
đạo)
Cắt toàn bộ tử cung, đường
4045 13158 12.291 12. UNG BƯỚU
bụng
Cắt u tiểu khung thuộc tử
4046 13162 12.295 12. UNG BƯỚU cung, buồng trứng to, dính,
cắm sâu trong tiểu khung
203
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung,
4047 13165 12.298 12. UNG BƯỚU
từ 2 tạng trở lên
4048 13172 12.305 12. UNG BƯỚU Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

4049 13173 12.306 12. UNG BƯỚU Cắt u thành âm đạo

4050 13176 12.309 12. UNG BƯỚU Bóc nang tuyến Bartholin
Cắt u máu khu trú, đường
4051 13180 12.313 12. UNG BƯỚU
kính dưới 5 cm
Cắt u lành phần mềm đường
4052 13186 12.319 12. UNG BƯỚU
kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường
4053 13187 12.320 12. UNG BƯỚU
kính dưới 10 cm
4054 13188 12.321 12. UNG BƯỚU Cắt u bao gân
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ
4055 13189 12.322 12. UNG BƯỚU
tay, khoeo chân, cổ chân)
4056 13204 12.337 12. UNG BƯỚU Cắt u máu trong xương
Đặt buồng tiêm bằng phẫu
4057 13318 BS_12.451 12. UNG BƯỚU
thuật để nuôi ăn tĩnh mạch
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử
4058 13326 13.1 13. PHỤ SẢN
cung trong rau cài răng lược
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở
4059 13327 13.2 13. PHỤ SẢN
lên
Phẫu thuật lấy thai trên người
4060 13328 13.3 13. PHỤ SẢN bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức
tạp
Phẫu thuật lấy thai trên người
bệnh mắc bệnh toàn thân
4061 13329 13.4 13. PHỤ SẢN
(tim, thận, gan, huyết học, nội
tiết…)
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý
sản khoa (rau tiền đạo, rau
4062 13330 13.5 13. PHỤ SẢN
bong non, tiền sản giật, sản
giật…)
Phẫu thuật lấy thai trên người
bệnh có bệnh truyền nhiễm
4063 13331 13.6 13. PHỤ SẢN
(viêm gan nặng, HIV-AIDS,
H5N1, tiêu chảy cấp…)
4064 13332 13.7 13. PHỤ SẢN Phẫu thuật lấy thai lần đầu
Phẫu thuật lấy thai có kèm
4065 13333 13.8 13. PHỤ SẢN
các kỹ thuật cầm máu (thắt
204
động mạch tử cung, mũi khâu
B-lynch…)
Phẫu thuật cắt tử cung tình
trạng người bệnh nặng, viêm
4066 13334 13.9 13. PHỤ SẢN phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng
trong tiểu khung, vỡ tử cung
phức tạp
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt
động mạch hạ vị do chảy máu
4067 13335 13.10 13. PHỤ SẢN
thứ phát sau phẫu thuật sản
khoa
Phẫu thuật thắt động mạch hạ
4068 13336 13.11 13. PHỤ SẢN
vị trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch tử
4069 13337 13.12 13. PHỤ SẢN cung trong cấp cứu sản phụ
khoa
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do
4070 13338 13.13 13. PHỤ SẢN
vỡ tử cung
Phẫu thuật tổn thương đường
4071 13339 13.14 13. PHỤ SẢN tiêu hóa do tai biến phẫu
thuật sản phụ khoa
Phẫu thuật tổn thương đường
4072 13340 13.15 13. PHỤ SẢN tiết niệu do tai biến phẫu
thuật sản phụ khoa
Phẫu thuật tổn thương mạch
4073 13341 13.16 13. PHỤ SẢN máu do tai biến phẫu thuật
sản phụ khoa
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ,
4074 13342 13.17 13. PHỤ SẢN khâu lại tử cung sau mổ lấy
thai
4075 13343 13.18 13. PHỤ SẢN Khâu tử cung do nạo thủng
Giảm đau trong đẻ bằng
4076 13344 13.19 13. PHỤ SẢN phương pháp gây tê ngoài
màng cứng
4077 13345 13.20 13. PHỤ SẢN Gây chuyển dạ bằng thuốc

4078 13346 13.21 13. PHỤ SẢN Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm
Đẻ chỉ huy bằng truyền
4079 13347 13.22 13. PHỤ SẢN
oxytocin tĩnh mạch
Theo dõi nhịp tim thai và cơn
4080 13348 13.23 13. PHỤ SẢN co tử cung bằng monitor sản
khoa
4081 13349 13.24 13. PHỤ SẢN Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
205
4082 13350 13.25 13. PHỤ SẢN Nội xoay thai

4083 13351 13.26 13. PHỤ SẢN Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

4084 13353 13.28 13. PHỤ SẢN Giác hút

4085 13354 13.29 13. PHỤ SẢN Soi ối
Khâu phục hồi rách cổ tử
4086 13355 13.30 13. PHỤ SẢN
cung, âm đạo
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung
4087 13356 13.31 13. PHỤ SẢN xử trí băng huyết sau đẻ, sau
sảy, sau nạo (*)
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng
4088 13357 13.32 13. PHỤ SẢN
sinh môn
4089 13358 13.33 13. PHỤ SẢN Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
Xử trí tích cực giai đoạn 3
4090 13360 13.35 13. PHỤ SẢN
cuộc chuyển dạ đẻ
Nghiệm pháp bong rau, đỡ
4091 13361 13.36 13. PHỤ SẢN
rau, kiểm tra bánh rau
4092 13362 13.37 13. PHỤ SẢN Kiểm soát tử cung

4093 13364 13.39 13. PHỤ SẢN Kỹ thuật bấm ối
Làm thuốc vết khâu tầng sinh
4094 13365 13.40 13. PHỤ SẢN
môn nhiễm khuẩn
4095 13366 13.41 13. PHỤ SẢN Khám thai
Nong cổ tử cung do bế sản
4096 13373 13.48 13. PHỤ SẢN
dịch
Nạo sót thai, nạo sót rau sau
4097 13374 13.49 13. PHỤ SẢN
sảy, sau đẻ
Điều trị tắc tia sữa bằng máy
4098 13375 13.50 13. PHỤ SẢN
hút
4099 13377 13.52 13. PHỤ SẢN Khâu vòng cổ tử cung

4100 13379 13.54 13. PHỤ SẢN Trích áp xe tầng sinh môn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử
4101 13393 13.68 13. PHỤ SẢN
cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt u
4102 13397 13.72 13. PHỤ SẢN buồng trứng hoặc cắt phần
phụ
Phẫu thuật mở bụng xử trí
4103 13399 13.74 13. PHỤ SẢN
viêm phúc mạc tiểu khung,
206
viêm phần phụ, ứ mủ vòi
trứng
Phẫu thuật chửa ngoài tử
4104 13416 13.91 13. PHỤ SẢN
cung vỡ có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử
4105 13417 13.92 13. PHỤ SẢN
cung không có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử
4106 13418 13.93 13. PHỤ SẢN
cung thể huyết tụ thành nang
Phẫu thuật tạo hình âm đạo
4107 13432 13.107 13. PHỤ SẢN
(nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo
4108 13433 13.108 13. PHỤ SẢN
do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm
4109 13434 13.109 13. PHỤ SẢN
đạo, mở thông âm đạo
4110 13435 13.110 13. PHỤ SẢN Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật làm lại tầng sinh
4111 13437 13.112 13. PHỤ SẢN môn và cơ vòng do rách phức
tạp
Phẫu thuật chấn thương tầng
4112 13441 13.116 13. PHỤ SẢN
sinh môn
Phẫu thuật mở bụng thăm dò,
4113 13457 13.132 13. PHỤ SẢN
xử trí bệnh lý phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng
4114 13461 13.136 13. PHỤ SẢN (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…)
sau phẫu thuật sản phụ khoa
4115 13466 13.141 13. PHỤ SẢN Cắt cụt cổ tử cung
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử
4116 13469 13.144 13. PHỤ SẢN
cung, âm đạo
Điều trị tổn thương cổ tử
4117 13470 13.145 13. PHỤ SẢN cung bằng đốt điện, đốt nhiệt,
đốt laser, áp lạnh…
4118 13472 13.147 13. PHỤ SẢN Cắt u thành âm đạo

4119 13473 13.148 13. PHỤ SẢN Lấy dị vật âm đạo

4120 13474 13.149 13. PHỤ SẢN Khâu rách cùng đồ âm đạo
Làm lại thành âm đạo, tầng
4121 13475 13.150 13. PHỤ SẢN
sinh môn
4122 13476 13.151 13. PHỤ SẢN Trích áp xe tuyến Bartholin

4123 13477 13.152 13. PHỤ SẢN Bóc nang tuyến Bartholin
207
Trích rạch màng trinh do ứ
4124 13478 13.153 13. PHỤ SẢN
máu kinh
Hút buồng tử cung do rong
4125 13482 13.157 13. PHỤ SẢN
kinh, rong huyết
4126 13483 13.158 13. PHỤ SẢN Nạo hút thai trứng

4127 13484 13.159 13. PHỤ SẢN Dẫn lưu cùng đồ Douglas

4128 13485 13.160 13. PHỤ SẢN Chọc dò túi cùng Douglas
Chọc hút dịch do máu tụ sau
4129 13486 13.161 13. PHỤ SẢN
mổ
4130 13489 13.164 13. PHỤ SẢN Khám nam khoa

4131 13490 13.165 13. PHỤ SẢN Khám phụ khoa

4132 13491 13.166 13. PHỤ SẢN Soi cổ tử cung

4133 13492 13.167 13. PHỤ SẢN Làm thuốc âm đạo

4134 13499 13.174 13. PHỤ SẢN Cắt u vú lành tính

4135 13502 13.177 13. PHỤ SẢN Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Hô hấp áp lực dương liên tục
(CPAP) không xâm nhập ở
4136 13512 13.187 13. PHỤ SẢN
trẻ sơ sinh (thở CPAP qua
mũi)
4137 13513 13.188 13. PHỤ SẢN Chọc dò tủy sống sơ sinh
Điều trị vàng da ở trẻ sơ sinh
4138 13514 13.189 13. PHỤ SẢN
bằng phương pháp chiếu đèn
Đặt ống thông dạ dày (hút
4139 13517 13.192 13. PHỤ SẢN dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ
sinh
4140 13519 13.194 13. PHỤ SẢN Ép tim ngoài lồng ngực

4141 13521 13.196 13. PHỤ SẢN Khám sơ sinh

4142 13523 13.198 13. PHỤ SẢN Tắm sơ sinh

4143 13524 13.199 13. PHỤ SẢN Đặt sonde hậu môn sơ sinh

4144 13526 13.201 13. PHỤ SẢN Hồi sức sơ sinh ngạt sau sinh
Triệt sản nữ qua đường rạch
4145 13549 13.224 13. PHỤ SẢN
nhỏ
208
Triệt sản nam (bằng dao hoặc
4146 13552 13.227 13. PHỤ SẢN
không bằng dao)
4147 13553 13.228 13. PHỤ SẢN Đặt và tháo dụng cụ tử cung
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết
4148 13563 13.238 13. PHỤ SẢN 12 tuần bằng phương pháp
hút chân không
Phá thai bằng thuốc cho tuổi
4149 13564 13.239 13. PHỤ SẢN
thai đến hết 7 tuần
Hút thai + triệt sản qua đường
4150 13565 13.240 13. PHỤ SẢN
rạch nhỏ
Phá thai đến hết 7 tuần bằng
4151 13566 13.241 13. PHỤ SẢN
phương pháp hút chân không
4152 13567 BS_13.242 13. PHỤ SẢN Theo dõi tim thai
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh
4153 13649 14.46 14. MẮT nhân tạo (IOL) thì 2 (không
cắt dịch kính)
Phẫu thuật cố định IOL thì
4154 13652 14.49 14. MẮT
hai + cắt dịch kính
4155 13675 14.72 14. MẮT Lấy dị vật trong củng mạc

4156 13701 14.98 14. MẮT Trích mủ mắt

4157 13764 14.161 14. MẮT Tập nhược thị
Rửa tiền phòng (máu, xuất
4158 13765 14.162 14. MẮT
tiết, mủ, hóa chất…)
4159 13767 14.164 14. MẮT Cắt bỏ túi lệ

4160 13768 14.165 14. MẮT Phẫu thuật mộng đơn thuần

4161 13769 14.166 14. MẮT Lấy dị vật giác mạc sâu

4162 13770 14.167 14. MẮT Cắt bỏ chắp có bọc

4163 13771 14.168 14. MẮT Khâu cò mi, tháo cò

4164 13774 14.171 14. MẮT Khâu da mi đơn giản

4165 13775 14.172 14. MẮT Khâu phục hồi bờ mi
Xử lý vết thương phần mềm,
4166 13777 14.174 14. MẮT
tổn thương nông vùng mắt
4167 13778 14.175 14. MẮT Khâu phủ kết mạc
209
Thăm dò, khâu vết thương
4168 13781 14.178 14. MẮT
củng mạc
4169 13795 14.192 14. MẮT Cắt chỉ khâu giác mạc

4170 13796 14.193 14. MẮT Tiêm dưới kết mạc

4171 13797 14.194 14. MẮT Tiêm cạnh nhãn cầu

4172 13798 14.195 14. MẮT Tiêm hậu nhãn cầu

4173 13800 14.197 14. MẮT Bơm thông lệ đạo

4174 13803 14.200 14. MẮT Lấy dị vật kết mạc

4175 13804 14.201 14. MẮT Khâu kết mạc

4176 13805 14.202 14. MẮT Lấy calci kết mạc

4177 13807 14.204 14. MẮT Cắt chỉ khâu kết mạc

4178 13808 14.205 14. MẮT Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

4179 13809 14.206 14. MẮT Bơm rửa lệ đạo

4180 13811 14.208 14. MẮT Thay băng vô khuẩn

4181 13812 14.209 14. MẮT Tra thuốc nhỏ mắt

4182 13813 14.210 14. MẮT Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

4183 13814 14.211 14. MẮT Rửa cùng đồ

4184 13815 14.212 14. MẮT Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

4185 13817 14.214 14. MẮT Bóc giả mạc

4186 13818 14.215 14. MẮT Rạch áp xe mi

4187 13819 14.216 14. MẮT Rạch áp xe túi lệ

4188 13821 14.218 14. MẮT Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt
4189 13822 14.219 14. MẮT
gương
4190 13823 14.220 14. MẮT Soi đáy mắt bằng Schepens

4191 13824 14.221 14. MẮT Soi góc tiền phòng
210
4192 13825 14.222 14. MẮT Theo dõi nhãn áp 3 ngày

4193 13826 14.223 14. MẮT Khám lâm sàng mắt

4194 13827 14.224 14. MẮT Đo thị giác tương phản

4195 13837 14.234 14. MẮT Phẫu thuật điều trị hở mi

4196 13853 14.250 14. MẮT Test thử cảm giác giác mạc

4197 13854 14.251 14. MẮT Test phát hiện khô mắt
Nghiệm pháp phát hiện
4198 13855 14.252 14. MẮT
glôcôm
Đo thị trường trung tâm, thị
4199 13856 14.253 14. MẮT
trường ám điểm
4200 13857 14.254 14. MẮT Đo thị trường chu biên

4201 13858 14.255 14. MẮT Đo nhãn áp

4202 13859 14.256 14. MẮT Đo sắc giác
Đo khúc xạ khách quan (soi
4203 13860 14.257 14. MẮT
bóng đồng tử – Skiascope)
4204 13861 14.258 14. MẮT Đo khúc xạ máy

4205 13863 14.260 14. MẮT Đo thị lực

4206 13864 14.261 14. MẮT Thử kính

4207 13865 14.262 14. MẮT Đo độ lác

4208 13866 14.263 14. MẮT Xác định sơ đồ song thị

4209 13867 14.264 14. MẮT Đo biên độ điều tiết

4210 13868 14.265 14. MẮT Đo thị giác 2 mắt

4211 13869 14.266 14. MẮT Đo độ sâu tiền phòng

4212 13871 14.268 14. MẮT Đo đường kính giác mạc

4213 13883 14.280 14. MẮT Định lượng Globulin

4214 13884 14.281 14. MẮT Định lượng Albumin

4215 13886 14.283 14. MẮT Định lượng Cholesterol
211
4216 13892 14.289 14. MẮT Test nội bì
15. TAI MŨI
4217 13946 15.34 Vá nhĩ đơn thuần
HỌNG
15. TAI MŨI Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành
4218 13957 15.45
HỌNG tai, u bã đậu dái tai
15. TAI MŨI Phẫu thuật lấy đường rò luân
4219 13958 15.46
HỌNG nhĩ
15. TAI MŨI
4220 13962 15.50 Trích rạch màng nhĩ
HỌNG
15. TAI MŨI
4221 13963 15.51 Khâu vết rách vành tai
HỌNG
15. TAI MŨI Phẫu thuật nạo vét sụn vành
4222 13965 15.53
HỌNG tai
15. TAI MŨI
4223 13966 15.54 Lấy dị vật tai
HỌNG
15. TAI MŨI
4224 13969 15.57 Trích nhọt ống tai ngoài
HỌNG
15. TAI MŨI
4225 13970 15.58 Làm thuốc tai
HỌNG
15. TAI MŨI
4226 13971 15.59 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
HỌNG
15. TAI MŨI Phẫu thuật cắt thần kinh
4227 13972 15.60
HỌNG Vidienne
15. TAI MŨI
4228 13988 15.76 Phẫu thuật nạo sàng hàm
HỌNG
15. TAI MŨI
4229 13992 15.80 Cắt polyp mũi
HỌNG
15. TAI MŨI Phẫu thuật chấn thương
4230 14026 15.114
HỌNG xoang trán
15. TAI MŨI
4231 14042 15.130 Đốt điện cuốn mũi dưới
HỌNG
15. TAI MŨI Nội soi đốt điện cuốn mũi
4232 14043 15.131
HỌNG dưới
15. TAI MŨI
4233 14050 15.138 Chọc rửa xoang hàm
HỌNG
15. TAI MŨI
4234 14052 15.140 Nhét bấc mũi sau
HỌNG
15. TAI MŨI
4235 14053 15.141 Nhét bấc mũi trước
HỌNG
15. TAI MŨI Rút meche, rút merocel hốc
4236 14058 15.146
HỌNG mũi
15. TAI MŨI
4237 14059 15.147 Hút rửa mũi, xoang sau mổ
HỌNG
212
15. TAI MŨI
4238 14065 15.153 Nạo VA
HỌNG
15. TAI MŨI
4239 14077 15.165 Phẫu thuật treo sụn phễu
HỌNG
15. TAI MŨI Phẫu thuật mở khí quản (Gây
4240 14086 15.174
HỌNG tê/ gây mê)
15. TAI MŨI Phẫu thuật trong mềm sụn
4241 14099 15.187
HỌNG thanh quản
15. TAI MŨI Phẫu thuật chấn thương thanh
4242 14101 15.189
HỌNG khí quản
15. TAI MŨI
4243 14119 15.207 Trích áp xe quanh Amidan
HỌNG
15. TAI MŨI
4244 14124 15.212 Lấy dị vật họng miệng
HỌNG
15. TAI MŨI
4245 14125 15.213 Lấy dị vật hạ họng
HỌNG
15. TAI MŨI Khâu phục hồi tổn thương
4246 14126 15.214
HỌNG đơn giản miệng, họng
15. TAI MŨI
4247 14127 15.215 Đốt họng hạt bằng nhiệt
HỌNG
15. TAI MŨI
4248 14130 15.218 Bơm thuốc thanh quản
HỌNG
15. TAI MŨI
4249 14131 15.219 Đặt nội khí quản
HỌNG
15. TAI MŨI
4250 14132 15.220 Thay canuyn
HỌNG
15. TAI MŨI
4251 14133 15.221 Sơ cứu bỏng đường hô hấp
HỌNG
15. TAI MŨI
4252 14134 15.222 Khí dung mũi họng
HỌNG
15. TAI MŨI Phẫu thuật chấn thương mạch
4253 14171 15.259
HỌNG máu vùng cổ
15. TAI MŨI Khâu vết thương đơn giản
4254 14213 15.301
HỌNG vùng đầu, mặt, cổ
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật ghép xương nhân
4255 14318 16.3
MẶT tạo để cấy ghép implant
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật ghép xương hỗn
4256 14319 16.4
MẶT hợp để cấy ghép implant
Phẫu thuật đặt xương nhân
16. RĂNG HÀM
4257 14320 16.5 tạo và màng sinh học quanh
MẶT
Implant
16. RĂNG HÀM
4258 14321 16.6 Phẫu thuật cấy ghép Implant
MẶT
213
Phẫu thuật nâng sàn xoang
16. RĂNG HÀM
4259 14322 16.7 hàm sử dụng vật liệu tự thân
MẶT
để cấy ghép Implant
Phẫu thuật nâng sàn xoang
16. RĂNG HÀM
4260 14323 16.8 hàm sử dụng vật liệu nhân tạo
MẶT
để cấy ghép Implant
Phẫu thuật nâng sàn xoang
16. RĂNG HÀM
4261 14324 16.9 hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp
MẶT
để cấy ghép Implant
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật tách xương để cấy
4262 14325 16.10
MẶT ghép Implant
16. RĂNG HÀM Cấy ghép Implant tức thì sau
4263 14326 16.11
MẶT nhổ răng
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật vạt niêm mạc làm
4264 14346 16.31
MẶT tăng chiều cao lợi dính
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi
4265 14348 16.33
MẶT quanh răng
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật vạt điều trị túi
4266 14349 16.34
MẶT quanh răng
16. RĂNG HÀM
4267 14350 16.35 Phẫu thuật nạo túi lợi
MẶT
16. RĂNG HÀM Liên kết cố định răng lung lay
4268 14352 16.37
MẶT bằng nẹp kim loại
Liên kết cố định răng lung lay
16. RĂNG HÀM
4269 14353 16.38 bằng dây cung kim loại và
MẶT
Composite
16. RĂNG HÀM
4270 14354 16.39 Điều trị áp xe quanh răng cấp
MẶT
16. RĂNG HÀM Điều trị áp xe quanh răng
4271 14355 16.40
MẶT mạn
16. RĂNG HÀM
4272 14356 16.41 Điều trị viêm quanh răng
MẶT
16. RĂNG HÀM
4273 14357 16.42 Trích áp xe lợi
MẶT
16. RĂNG HÀM
4274 14358 16.43 Lấy cao răng
MẶT
Điều trị tủy răng và hàn kín
16. RĂNG HÀM
4275 14365 16.50 hệ thống ống tủy bằng Gutta
MẶT
percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín
16. RĂNG HÀM hệ thống ống tủy bằng Gutta
4276 14367 16.52
MẶT percha nguội có sử dụng trâm
xoay cầm tay
16. RĂNG HÀM Điều trị tủy răng và hàn kín
4277 14369 16.54
MẶT hệ thống ống tủy bằng Gutta
214
percha nguội có sử dụng trâm
xoay máy
16. RĂNG HÀM
4278 14371 16.56 Chụp tủy bằng MTA
MẶT
16. RĂNG HÀM Chụp tủy bằng Hydroxit
4279 14372 16.57
MẶT canxi
16. RĂNG HÀM
4280 14373 16.58 Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn
MẶT
16. RĂNG HÀM Điều trị tủy răng thủng sàn
4281 14374 16.59
MẶT bằng MTA
16. RĂNG HÀM Điều trị tủy răng ngoài miệng
4282 14375 16.60
MẶT (răng bị bật, nhổ)
16. RĂNG HÀM
4283 14376 16.61 Điều trị tủy lại
MẶT
Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ
16. RĂNG HÀM
4284 14377 16.62 chân răng và một phần thân
MẶT
răng
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật nội nha – hàn
4285 14378 16.63
MẶT ngược ống tủy
Điều trị sâu ngà răng phục
16. RĂNG HÀM hồi bằng GlassIonomer
4286 14381 16.67
MẶT Cement (GIC) kết hợp
Composite
16. RĂNG HÀM Điều trị sâu ngà răng phục
4287 14382 16.68
MẶT hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục
16. RĂNG HÀM
4288 14383 16.70 hồi bằng GlassIonomer
MẶT
Cement
16. RĂNG HÀM Phục hồi cổ răng bằng
4289 14384 16.71
MẶT GlassIonomer Cement
16. RĂNG HÀM Phục hồi cổ răng bằng
4290 14385 16.72
MẶT Composite
16. RĂNG HÀM Phục hồi thân răng có sử
4291 14386 16.73
MẶT dụng pin ngà
Phục hồi thân răng có sử
16. RĂNG HÀM
4292 14390 16.77 dụng chốt chân răng bằng các
MẶT
vật liệu khác nhau
16. RĂNG HÀM Tẩy trắng răng tủy sống có sử
4293 14392 16.79
MẶT dụng đèn Plasma
16. RĂNG HÀM Tẩy trắng răng tủy sống bằng
4294 14395 16.82
MẶT máng thuốc
16. RĂNG HÀM Điều trị nhạy cảm ngà bằng
4295 14396 16.83
MẶT máng với thuốc chống ê buốt
16. RĂNG HÀM Điều trị nhạy cảm ngà bằng
4296 14397 16.84
MẶT thuốc bôi (các loại)
215
16. RĂNG HÀM Chụp sứ kim loại thường gắn
4297 14398 16.85
MẶT bằng ốc vít trên Implant
16. RĂNG HÀM Chụp sứ Titanium gắn bằng
4298 14399 16.86
MẶT ốc vít trên Implant
16. RĂNG HÀM Chụp sứ kim loại quý gắn
4299 14400 16.87
MẶT bằng ốc vít trên Implant
16. RĂNG HÀM Chụp sứ toàn phần gắn bằng
4300 14401 16.88
MẶT ốc vít trên Implant
16. RĂNG HÀM Chụp sứ kim loại thường gắn
4301 14402 16.89
MẶT bằng cement trên Implant
16. RĂNG HÀM Chụp sứ Titanium gắn bằng
4302 14403 16.90
MẶT cement trên Implant
16. RĂNG HÀM Chụp sứ kim loại quý gắn
4303 14404 16.91
MẶT bằng cement trên Implant
16. RĂNG HÀM Chụp sứ toàn phần gắn bằng
4304 14405 16.92
MẶT cement trên Implant
16. RĂNG HÀM Cầu sứ kim loại thường gắn
4305 14406 16.93
MẶT bằng ốc vít trên Implant
16. RĂNG HÀM Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc
4306 14407 16.94
MẶT vít trên Implant
16. RĂNG HÀM Cầu sứ kim loại quý gắn bằng
4307 14408 16.95
MẶT ốc vít trên Implant
16. RĂNG HÀM Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc
4308 14409 16.96
MẶT vít trên Implant
16. RĂNG HÀM Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc
4309 14410 16.97
MẶT vít trên Implant
16. RĂNG HÀM Cầu sứ kim loại thường gắn
4310 14411 16.98
MẶT bằng cement trên Implant
16. RĂNG HÀM Cầu sứ Titanium gắn bằng
4311 14412 16.99
MẶT cement trên Implant
16. RĂNG HÀM Cầu sứ kim loại quý gắn bằng
4312 14413 16.100
MẶT cement trên Implant
16. RĂNG HÀM Cầu sứ toàn phần gắn bằng
4313 14414 16.101
MẶT cement trên Implant
16. RĂNG HÀM Hàm giả toàn phần dạng cúc
4314 14415 16.102
MẶT bấm tựa trên Implant
16. RĂNG HÀM Hàm giả toàn phần dạng
4315 14416 16.103
MẶT thanh ngang tựa trên Implant
16. RĂNG HÀM
4316 14418 16.105 Chụp kim loại
MẶT
16. RĂNG HÀM
4317 14420 16.107 Chụp hợp kim thường cẩn sứ
MẶT
16. RĂNG HÀM Chụp hợp kim Titanium cẩn
4318 14421 16.108
MẶT sứ
216
16. RĂNG HÀM
4319 14422 16.109 Chụp sứ toàn phần
MẶT
16. RĂNG HÀM
4320 14423 16.110 Chụp kim loại quý cẩn sứ
MẶT
16. RĂNG HÀM
4321 14424 16.111 Chụp sứ Cercon
MẶT
16. RĂNG HÀM
4322 14426 16.113 Cầu hợp kim thường
MẶT
16. RĂNG HÀM
4323 14428 16.115 Cầu kim loại cẩn sứ
MẶT
16. RĂNG HÀM
4324 14429 16.116 Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ
MẶT
16. RĂNG HÀM
4325 14430 16.117 Cầu kim loại quý cẩn sứ
MẶT
16. RĂNG HÀM
4326 14431 16.118 Cầu sứ toàn phần
MẶT
16. RĂNG HÀM
4327 14432 16.119 Cầu sứ Cercon
MẶT
16. RĂNG HÀM
4328 14433 16.120 Chốt cùi đúc kim loại
MẶT
16. RĂNG HÀM
4329 14434 16.121 Cùi đúc Titanium
MẶT
16. RĂNG HÀM
4330 14435 16.122 Cùi đúc kim loại quý
MẶT
16. RĂNG HÀM Hàm giả tháo lắp bán phần
4331 14442 16.129
MẶT nền nhựa thường
16. RĂNG HÀM Hàm giả tháo lắp toàn phần
4332 14443 16.130
MẶT nền nhựa thường
16. RĂNG HÀM Hàm giả tháo lắp bán phần
4333 14444 16.131
MẶT nền nhựa dẻo
16. RĂNG HÀM Hàm giả tháo lắp toàn phần
4334 14445 16.132
MẶT nền nhựa dẻo
16. RĂNG HÀM
4335 14446 16.133 Hàm khung kim loại
MẶT
16. RĂNG HÀM
4336 14447 16.134 Hàm khung Titanium
MẶT
16. RĂNG HÀM Điều trị thói quen nghiến răng
4337 14449 16.136
MẶT bằng máng
16. RĂNG HÀM
4338 14450 16.137 Tháo cầu răng giả
MẶT
16. RĂNG HÀM
4339 14451 16.138 Tháo chụp răng giả
MẶT
16. RĂNG HÀM
4340 14452 16.139 Sửa hàm giả gãy
MẶT
217
16. RĂNG HÀM Thêm răng cho hàm giả tháo
4341 14453 16.140
MẶT lắp
16. RĂNG HÀM Thêm móc cho hàm giả tháo
4342 14454 16.141
MẶT lắp
16. RĂNG HÀM
4343 14455 16.142 Đệm hàm nhựa thường
MẶT
16. RĂNG HÀM Máng điều trị đau khớp thái
4344 14507 16.194
MẶT dương hàm
16. RĂNG HÀM
4345 14508 16.195 Máng nâng khớp cắn
MẶT
16. RĂNG HÀM
4346 14509 16.196 Mài chỉnh khớp cắn
MẶT
16. RĂNG HÀM
4347 14510 16.197 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
MẶT
16. RĂNG HÀM
4348 14511 16.198 Phẫu thuật nhổ răng ngầm
MẶT
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật nhổ răng khôn
4349 14512 16.199
MẶT mọc lệch hàm trên
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật nhổ răng khôn
4350 14513 16.200
MẶT mọc lệch hàm dưới
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật nhổ răng khôn
4351 14514 16.201
MẶT mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn
16. RĂNG HÀM
4352 14515 16.202 mọc lệch có cắt thân chia
MẶT
chân răng
16. RĂNG HÀM
4353 14516 16.203 Nhổ răng vĩnh viễn
MẶT
16. RĂNG HÀM
4354 14517 16.204 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
MẶT
16. RĂNG HÀM
4355 14518 16.205 Nhổ chân răng vĩnh viễn
MẶT
16. RĂNG HÀM
4356 14519 16.206 Nhổ răng thừa
MẶT
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật nhổ răng có tạo
4357 14520 16.207
MẶT hình xương ổ răng
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật tạo hình xương ổ
4358 14521 16.208
MẶT răng
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật mở xương cho
4359 14522 16.209
MẶT răng mọc
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật nạo quanh cuống
4360 14523 16.210
MẶT răng
16. RĂNG HÀM
4361 14524 16.211 Phẫu thuật cắt cuống răng
MẶT
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ
4362 14525 16.212
MẶT răng
218
16. RĂNG HÀM
4363 14526 16.213 Cắt lợi xơ cho răng mọc
MẶT
16. RĂNG HÀM Cắt lợi trùm răng khôn hàm
4364 14527 16.214
MẶT dưới
16. RĂNG HÀM Cắt lợi di động để làm hàm
4365 14528 16.215
MẶT giả
16. RĂNG HÀM
4366 14529 16.216 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
MẶT
16. RĂNG HÀM
4367 14530 16.217 Phẫu thuật cắt phanh môi
MẶT
16. RĂNG HÀM
4368 14531 16.218 Phẫu thuật cắt phanh má
MẶT
16. RĂNG HÀM Cấy lại răng bị bật khỏi ổ
4369 14533 16.220
MẶT răng
16. RĂNG HÀM Điều trị viêm quanh thân răng
4370 14534 16.221
MẶT cấp
16. RĂNG HÀM Trám bít hố rãnh với
4371 14537 16.224
MẶT Composite quang trùng hợp
16. RĂNG HÀM Trám bít hố rãnh bằng
4372 14539 16.226
MẶT GlassIonomer Cement
16. RĂNG HÀM Hàn răng không sang chấn
4373 14540 16.227
MẶT với GlassIonomer Cement
16. RĂNG HÀM Phòng ngừa sâu răng với
4374 14541 16.228
MẶT thuốc bôi bề mặt
16. RĂNG HÀM Dự phòng sâu răng bằng
4375 14542 16.229
MẶT máng có Gel Fluor
16. RĂNG HÀM Điều trị răng sữa viêm tủy có
4376 14543 16.230
MẶT hồi phục
16. RĂNG HÀM
4377 14544 16.231 Lấy tủy buồng răng sữa
MẶT
16. RĂNG HÀM
4378 14545 16.232 Điều trị tủy răng sữa
MẶT
16. RĂNG HÀM Điều trị đóng cuống răng
4379 14546 16.233
MẶT bằng Canxi Hydroxit
16. RĂNG HÀM Điều trị đóng cuống răng
4380 14547 16.234
MẶT bằng MTA
Điều trị răng sữa sâu ngà
16. RĂNG HÀM
4381 14548 16.236 phục hồi bằng GlassIonomer
MẶT
Cement
16. RĂNG HÀM
4382 14550 16.238 Nhổ răng sữa
MẶT
16. RĂNG HÀM
4383 14551 16.239 Nhổ chân răng sữa
MẶT
16. RĂNG HÀM
4384 14552 16.240 Trích áp xe lợi trẻ em
MẶT
219
16. RĂNG HÀM Điều trị viêm lợi trẻ em (do
4385 14553 16.241
MẶT mảng bám)
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật điều trị gãy xương
4386 14580 16.268
MẶT hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương
16. RĂNG HÀM
4387 14581 16.269 hàm dưới bằng nẹp vít hợp
MẶT
kim
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật điều trị gãy xương
4388 14582 16.270
MẶT hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị vết thương
16. RĂNG HÀM
4389 14608 16.296 phần mềm vùng hàm mặt
MẶT
không thiếu hổng tổ chức
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật điều trị vết thương
4390 14609 16.297
MẶT vùng hàm mặt do hoả khí
16. RĂNG HÀM Cố định tạm thời sơ cứu gãy
4391 14610 16.298
MẶT xương hàm
16. RĂNG HÀM Dẫn lưu máu tụ vùng miệng –
4392 14611 16.299
MẶT hàm mặt
16. RĂNG HÀM Sơ cứu gãy xương vùng hàm
4393 14612 16.300
MẶT mặt
16. RĂNG HÀM Sơ cứu vết thương phần mềm
4394 14613 16.301
MẶT vùng hàm mặt
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật cắt nang do răng
4395 14640 16.328
MẶT xương hàm trên
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật cắt nang không do
4396 14641 16.329
MẶT răng xương hàm trên
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật cắt nang do răng
4397 14643 16.331
MẶT xương hàm dưới
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật cắt nang không do
4398 14644 16.332
MẶT răng xương hàm dưới
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm
4399 14645 16.333
MẶT tấy lan toả vùng hàm mặt
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe
4400 14646 16.334
MẶT nông vùng hàm mặt
16. RĂNG HÀM
4401 14647 16.335 Nắn sai khớp thái dương hàm
MẶT
16. RĂNG HÀM Nắn sai khớp thái dương hàm
4402 14648 16.336
MẶT dưới gây mê
16. RĂNG HÀM Nắn sai khớp thái dương hàm
4403 14649 16.337
MẶT đến muộn có gây tê
16. RĂNG HÀM Chọc thăm dò u, nang vùng
4404 14650 16.338
MẶT hàm mặt
16. RĂNG HÀM Tháo vít liên kết Implant bị
4405 14671 BS_16.359
MẶT gãy
220
16. RĂNG HÀM
4406 14672 BS_16.360 Tháo chụp trên Implant
MẶT
16. RĂNG HÀM
4407 14673 BS_16.361 Tháo cầu trên Implant
MẶT
16. RĂNG HÀM
4408 14677 BS_16.365 Điều trị viêm quanh Implant
MẶT
16. RĂNG HÀM Phẫu thuật lấy răng ngầm
4409 14714 BS_16.402
MẶT trong xương
17. PHỤC HỒI
4410 14731 17.1 Điều trị bằng sóng ngắn
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4411 14734 17.4 Điều trị bằng từ trường
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Điều trị bằng dòng điện một
4412 14735 17.5
CHỨC NĂNG chiều đều
17. PHỤC HỒI Điều trị bằng các dòng điện
4413 14737 17.7
CHỨC NĂNG xung
17. PHỤC HỒI
4414 14738 17.8 Điều trị bằng siêu âm
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4415 14739 17.9 Điều trị bằng sóng xung kích
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4416 14741 17.11 Điều trị bằng tia hồng ngoại
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Điều trị bằng laser công suất
4417 14742 17.12
CHỨC NĂNG thấp
17. PHỤC HỒI Điều trị bằng tia tử ngoại tại
4418 14744 17.14
CHỨC NĂNG chỗ
17. PHỤC HỒI Điều trị bằng tia tử ngoại toàn
4419 14745 17.15
CHỨC NĂNG thân
17. PHỤC HỒI Điều trị bằng nhiệt nóng
4420 14746 17.16
CHỨC NĂNG (chườm nóng)
17. PHỤC HỒI Điều trị bằng nhiệt lạnh
4421 14747 17.17
CHỨC NĂNG (chườm lạnh)
17. PHỤC HỒI
4422 14748 17.18 Điều trị bằng Parafin
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4423 14755 17.25 Điều trị bằng oxy cao áp
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Điều trị bằng máy kéo giãn
4424 14756 17.26
CHỨC NĂNG cột sống
17. PHỤC HỒI Tập nằm đúng tư thế cho
4425 14761 17.31
CHỨC NĂNG người bệnh liệt nửa người
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho
4426 14762 17.32
CHỨC NĂNG người bệnh liệt tủy
Kỹ thuật tập tay và bàn tay
17. PHỤC HỒI
4427 14763 17.33 cho người bệnh liệt nửa
CHỨC NĂNG
người
221
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật tập đứng và đi cho
4428 14764 17.34
CHỨC NĂNG người bệnh liệt nửa người
17. PHỤC HỒI
4429 14765 17.35 Tập lăn trở khi nằm
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Tập thay đổi tư thế từ nằm
4430 14766 17.36
CHỨC NĂNG sang ngồi
17. PHỤC HỒI Tập ngồi thăng bằng tĩnh và
4431 14767 17.37
CHỨC NĂNG động
17. PHỤC HỒI Tập thay đổi tư thế từ ngồi
4432 14768 17.38
CHỨC NĂNG sang đứng
17. PHỤC HỒI Tập đứng thăng bằng tĩnh và
4433 14769 17.39
CHỨC NĂNG động
17. PHỤC HỒI
4434 14770 17.40 Tập dáng đi
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4435 14771 17.41 Tập đi với thanh song song
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4436 14772 17.42 Tập đi với khung tập đi
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Tập đi với nạng (nạng nách,
4437 14773 17.43
CHỨC NĂNG nạng khuỷu)
17. PHỤC HỒI
4438 14774 17.44 Tập đi với gậy
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4439 14775 17.45 Tập đi với bàn xương cá
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4440 14777 17.47 Tập lên, xuống cầu thang
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Tập đi trên các địa hình khác
4441 14778 17.48
CHỨC NĂNG nhau (dốc, sỏi, gồ ghề…)
17. PHỤC HỒI
4442 14779 17.49 Tập đi với chân giả trên gối
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4443 14780 17.50 Tập đi với chân giả dưới gối
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4444 14781 17.51 Tập đi với khung treo
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4445 14782 17.52 Tập vận động thụ động
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4446 14783 17.53 Tập vận động có trợ giúp
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4447 14784 17.54 Tập vận động chủ động
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4448 14785 17.55 Tập vận động tự do tứ chi
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4449 14786 17.56 Tập vận động có kháng trở
CHỨC NĂNG
222
17. PHỤC HỒI
4450 14787 17.57 Tập kéo giãn
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4451 14793 17.63 Tập với thang tường
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4452 14794 17.64 Tập với giàn treo các chi
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4453 14795 17.65 Tập với ròng rọc
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Tập với dụng cụ quay khớp
4454 14796 17.66
CHỨC NĂNG vai
17. PHỤC HỒI
4455 14797 17.67 Tập với dụng cụ chèo thuyền
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Tập thăng bằng với bàn bập
4456 14798 17.68
CHỨC NĂNG bênh
17. PHỤC HỒI
4457 14799 17.69 Tập với máy tập thăng bằng
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Tập với ghế tập mạnh cơ tứ
4458 14800 17.70
CHỨC NĂNG đầu đùi
17. PHỤC HỒI
4459 14801 17.71 Tập với xe đạp tập
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4460 14802 17.72 Tập với bàn nghiêng
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4461 14803 17.73 Tập các kiểu thở
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Tập thở bằng dụng cụ (bóng,
4462 14804 17.74
CHỨC NĂNG spirometer…)
17. PHỤC HỒI
4463 14805 17.75 Tập ho có trợ giúp
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4464 14806 17.76 Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4465 14807 17.77 Kỹ thuật dẫn lưu tư thế
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4466 14812 17.82 Kỹ thuật ức chế co cứng tay
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4467 14813 17.83 Kỹ thuật ức chế co cứng chân
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật ức chế co cứng thân
4468 14814 17.84
CHỨC NĂNG mình
17. PHỤC HỒI
4469 14815 17.85 Kỹ thuật xoa bóp vùng
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4470 14816 17.86 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4471 14817 17.87 Kỹ thuật Frenkel
CHỨC NĂNG
223
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật ức chế và phá vỡ
4472 14818 17.88
CHỨC NĂNG các phản xạ bệnh lý
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và
4473 14819 17.89
CHỨC NĂNG thân mình
17. PHỤC HỒI
4474 14820 17.90 Tập điều hợp vận động
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ
4475 14821 17.91
CHỨC NĂNG sàn chậu, pelvis floor)
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật tập sử dụng và điều
4476 14822 17.92
CHỨC NĂNG khiển xe lăn
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật hướng dẫn người
4477 14823 17.93
CHỨC NĂNG liệt hai chân ra vào xe lăn
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật hướng dẫn người
4478 14824 17.94
CHỨC NĂNG liệt nửa người ra vào xe lăn
17. PHỤC HỒI Tập các vận động thô của bàn
4479 14825 17.95
CHỨC NĂNG tay
17. PHỤC HỒI Tập các vận động khéo léo
4480 14826 17.96
CHỨC NĂNG của bàn tay
17. PHỤC HỒI
4481 14827 17.97 Tập phối hợp hai tay
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4482 14828 17.98 Tập phối hợp tay mắt
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4483 14829 17.99 Tập phối hợp tay miệng
CHỨC NĂNG
Tập các chức năng sinh hoạt
17. PHỤC HỒI hàng ngày (ADL) (ăn uống,
4484 14830 17.100
CHỨC NĂNG tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải
trí…)
17. PHỤC HỒI
4485 14831 17.101 Tập điều hòa cảm giác
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4486 14832 17.102 Tập tri giác và nhận thức
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4487 14834 17.104 Tập nuốt
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4488 14835 17.105 Tập nói
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4489 14836 17.106 Tập nhai
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4490 14837 17.107 Tập phát âm
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký
4491 14838 17.108
CHỨC NĂNG hiệu, hình ảnh…)
17. PHỤC HỒI
4492 14839 17.109 Tập cho người thất ngôn
CHỨC NĂNG
224
17. PHỤC HỒI
4493 14840 17.110 Tập luyện giọng
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4494 14841 17.111 Tập sửa lỗi phát âm
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Lượng giá chức năng người
4495 14842 17.112
CHỨC NĂNG khuyết tật
17. PHỤC HỒI Lượng giá chức năng tim
4496 14843 17.113
CHỨC NĂNG mạch
17. PHỤC HỒI
4497 14844 17.114 Lượng giá chức năng hô hấp
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4498 14845 17.115 Lượng giá chức năng tâm lý
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Lượng giá chức năng tri giác
4499 14846 17.116
CHỨC NĂNG và nhận thức
17. PHỤC HỒI Lượng giá chức năng ngôn
4500 14847 17.117
CHỨC NĂNG ngữ
17. PHỤC HỒI
4501 14848 17.118 Lượng giá chức năng dáng đi
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Lượng giá chức năng thăng
4502 14849 17.119
CHỨC NĂNG bằng
17. PHỤC HỒI Lượng giá chức năng sinh
4503 14850 17.120
CHỨC NĂNG hoạt hàng ngày
17. PHỤC HỒI Lượng giá lao động hướng
4504 14851 17.121
CHỨC NĂNG nghiệp
17. PHỤC HỒI
4505 14852 17.122 Thử cơ bằng tay
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4506 14853 17.123 Đo tầm vận động khớp
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Đo áp lực bàng quang bằng
4507 14855 17.125
CHỨC NĂNG cột thước nước
17. PHỤC HỒI Lượng giá sự phát triển của
4508 14857 17.127
CHỨC NĂNG trẻ theo nhóm tuổi
Kỹ thuật thông tiểu ngắt
17. PHỤC HỒI
4509 14863 17.133 quãng trong phục hồi chức
CHỨC NĂNG
năng tủy sống
Kỹ thuật tập đường ruột cho
17. PHỤC HỒI
4510 14864 17.134 người bệnh tổn thương tủy
CHỨC NĂNG
sống
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật băng chun mỏm cụt
4511 14869 17.139
CHỨC NĂNG chi trên
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật băng chun mỏm cụt
4512 14870 17.140
CHỨC NĂNG chi dưới
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng tay giả trên
4513 14871 17.141
CHỨC NĂNG khuỷu
225
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới
4514 14872 17.142
CHỨC NĂNG khuỷu
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng
4515 14873 17.143
CHỨC NĂNG khớp háng (SWASH)
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng chân giả
4516 14874 17.144
CHỨC NĂNG tháo khớp háng
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng chân giả
4517 14875 17.145
CHỨC NĂNG trên gối
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng chân giả
4518 14876 17.146
CHỨC NĂNG dưới gối
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp
17. PHỤC HỒI chỉnh hình cột sống thắt lưng
4519 14878 17.148
CHỨC NĂNG LSO (điều trị cong vẹo cột
sống)
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn
4520 14879 17.149
CHỨC NĂNG tay WHO
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối
4521 14880 17.150
CHỨC NĂNG có khớp háng HKAFO
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ
4522 14881 17.151
CHỨC NĂNG bàn chân KAFO
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn
4523 14882 17.152
CHỨC NĂNG chân AFO
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn
4524 14883 17.153
CHỨC NĂNG chân FO
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng giày dép
4525 14884 17.154
CHỨC NĂNG cho người bệnh phong
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột
4526 14885 17.155
CHỨC NĂNG sống thắt lưng cứng
17. PHỤC HỒI Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột
4527 14886 17.156
CHỨC NĂNG sống thắt lưng mềm
Điều trị bằng laser công suất
17. PHỤC HỒI
4528 14889 17.159 thấp vào điểm vận động và
CHỨC NĂNG
huyệt đạo
17. PHỤC HỒI Điều trị bằng laser công suất
4529 14890 17.160
CHỨC NĂNG thấp nội mạch
17. PHỤC HỒI
4530 14897 17.167 Tập vận động cột sống
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4531 14898 17.168 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4532 14899 17.169 Kỹ thuật xoa bóp dẫn lưu
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI
4533 14902 17.172 Tập dưỡng sinh
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Chăm sóc điều trị loét do đè
4534 14949 17.219
CHỨC NĂNG ép độ I, độ II
226
17. PHỤC HỒI Chăm sóc điều trị loét do đè
4535 14950 17.220
CHỨC NĂNG ép độ III
17. PHỤC HỒI Chăm sóc điều trị loét do đè
4536 14951 17.221
CHỨC NĂNG ép độ IV
17. PHỤC HỒI
4537 14980 17.250 Tập do cứng khớp
CHỨC NĂNG
17. PHỤC HỒI Tập vận động với các dụng cụ
4538 14981 17.251
CHỨC NĂNG trợ giúp
17. PHỤC HỒI
4539 14982 17.252 Xoa bóp áp lực hơi
CHỨC NĂNG
4540 14985 18.1 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm tuyến giáp

4541 14986 18.2 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm cơ phần mềm vùng
4542 14987 18.3 18. ĐIỆN QUANG
cổ mặt
4543 14988 18.4 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm đàn hồi nhu mô
4544 14989 18.5 18. ĐIỆN QUANG
tuyến giáp
4545 14990 18.6 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm hốc mắt

4546 14991 18.7 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm qua thóp

4547 14992 18.8 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm nhãn cầu

4548 14993 18.9 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm doppler hốc mắt
Siêu âm doppler u tuyến,
4549 14994 18.10 18. ĐIỆN QUANG
hạch vùng cổ
4550 14995 18.11 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm màng phổi
Siêu âm thành ngực (cơ, phần
4551 14996 18.12 18. ĐIỆN QUANG
mềm thành ngực)
Siêu âm các khối u phổi
4552 14997 18.13 18. ĐIỆN QUANG
ngoại vi
4553 14998 18.14 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm qua thực quản
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy,
4554 14999 18.15 18. ĐIỆN QUANG
lách, thận, bàng quang)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận,
4555 15000 18.16 18. ĐIỆN QUANG tuyến thượng thận, bàng
quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm tiền liệt tuyến qua
4556 15001 18.17 18. ĐIỆN QUANG
trực tràng
227
4557 15002 18.18 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày,
4558 15003 18.19 18. ĐIỆN QUANG
ruột non, đại tràng)
Siêu âm thai (thai, nhau thai,
4559 15004 18.20 18. ĐIỆN QUANG
nước ối)
Siêu âm doppler các khối u
4560 15005 18.21 18. ĐIỆN QUANG
trong ổ bụng
4561 15006 18.22 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm doppler gan lách
Siêu âm doppler mạch máu ổ
4562 15007 18.23 18. ĐIỆN QUANG bụng (động mạch chủ, mạc
treo tràng trên, thân tạng…)
Siêu âm doppler động mạch
4563 15008 18.24 18. ĐIỆN QUANG
thận
Siêu âm doppler tử cung phần
4564 15009 18.25 18. ĐIỆN QUANG
phụ
Siêu âm doppler thai nhi
4565 15010 18.26 18. ĐIỆN QUANG (thai, nhau thai, dây rốn, động
mạch tử cung)
4566 15011 18.27 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm 3D/4D khối u

4567 15012 18.28 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm 3D/4D thai nhi
Siêu âm doppler tĩnh mạch
4568 15013 18.29 18. ĐIỆN QUANG
chậu, chủ dưới
Siêu âm tử cung buồng trứng
4569 15014 18.30 18. ĐIỆN QUANG
qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng
4570 15015 18.31 18. ĐIỆN QUANG
qua đường âm đạo
Siêu âm doppler tử cung,
4571 15016 18.32 18. ĐIỆN QUANG
buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm doppler tử cung,
4572 15017 18.33 18. ĐIỆN QUANG buồng trứng qua đường âm
đạo
Siêu âm thai nhi trong 3
4573 15018 18.34 18. ĐIỆN QUANG
tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3
4574 15019 18.35 18. ĐIỆN QUANG
tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3
4575 15020 18.36 18. ĐIỆN QUANG
tháng cuối
Siêu âm doppler động mạch
4576 15021 18.37 18. ĐIỆN QUANG
tử cung
Siêu âm doppler thai nhi 3
4577 15022 18.38 18. ĐIỆN QUANG
tháng đầu
228
Siêu âm doppler thai nhi 3
4578 15023 18.39 18. ĐIỆN QUANG
tháng giữa
Siêu âm doppler thai nhi 3
4579 15024 18.40 18. ĐIỆN QUANG
tháng cuối
4580 15025 18.41 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm 3D/4D thai nhi
Siêu âm tầm soát dị tật thai
4581 15026 18.42 18. ĐIỆN QUANG
nhi
Siêu âm khớp (gối, háng,
4582 15027 18.43 18. ĐIỆN QUANG
khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ
4583 15028 18.44 18. ĐIỆN QUANG
chức dưới da, cơ….)
Siêu âm doppler động mạch,
4584 15029 18.45 18. ĐIỆN QUANG
tĩnh mạch chi dưới
Siêu âm cầu nối động mạch
4585 15030 18.46 18. ĐIỆN QUANG
tĩnh mạch
4586 15031 18.47 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm nội mạch
doppler động mạch cảnh,
4587 15032 18.48 18. ĐIỆN QUANG
doppler xuyên sọ
Siêu âm tim, màng tim qua
4588 15033 18.49 18. ĐIỆN QUANG
thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua
4589 15034 18.50 18. ĐIỆN QUANG
thực quản
Siêu âm tim, mạch máu có
4590 15035 18.51 18. ĐIỆN QUANG
cản âm
4591 15036 18.52 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm doppler tim, van tim

4592 15037 18.53 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm 3D/4D tim

4593 15038 18.54 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm tuyến vú hai bên

4594 15039 18.55 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm doppler tuyến vú

4595 15040 18.56 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm đàn hồi mô vú

4596 15041 18.57 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn,
4597 15042 18.58 18. ĐIỆN QUANG
mào tinh hoàn hai bên
4598 15043 18.59 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm dương vật

4599 15044 18.60 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm doppler dương vật

4600 15045 18.61 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm trong mổ
229
4601 15046 18.62 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm nội soi

4602 15047 18.63 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm có chất tương phản
Siêu âm đàn hồi mô (gan,
4603 15049 18.65 18. ĐIỆN QUANG
tuyến vú…)
4604 15050 18.66 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm 3D/4D trực tràng
Chụp X-quang sọ
4605 15051 18.67 18. ĐIỆN QUANG
thẳng/nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng
4606 15052 18.68 18. ĐIỆN QUANG
nghiêng
Chụp X-quang mặt thấp hoặc
4607 15053 18.69 18. ĐIỆN QUANG
mặt cao
4608 15054 18.70 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
4609 15055 18.71 18. ĐIỆN QUANG
nghiêng
4610 15056 18.72 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Blondeau

4611 15057 18.73 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang hàm chếch
4612 15058 18.74 18. ĐIỆN QUANG
một bên
Chụp X-quang xương chính
4613 15059 18.75 18. ĐIỆN QUANG
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang hố yên thẳng
4614 15060 18.76 18. ĐIỆN QUANG
hoặc nghiêng
4615 15061 18.77 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Chausse III

4616 15062 18.78 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Schuller

4617 15063 18.79 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang khớp thái
4618 15064 18.80 18. ĐIỆN QUANG
dương hàm
Chụp X-quang răng cận chóp
4619 15065 18.81 18. ĐIỆN QUANG
(Periapical)
Chụp X-quang răng cánh cắn
4620 15066 18.82 18. ĐIỆN QUANG
(Bite wing)
4621 15067 18.83 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang phim cắn
4622 15068 18.84 18. ĐIỆN QUANG
(Occlusal)
4623 15069 18.85 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang mỏm trâm
230
Chụp X-quang cột sống cổ
4624 15070 18.86 18. ĐIỆN QUANG
thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ
4625 15071 18.87 18. ĐIỆN QUANG
chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ
4626 15072 18.88 18. ĐIỆN QUANG
động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ
4627 15073 18.89 18. ĐIỆN QUANG
C1-C2
Chụp X-quang cột sống ngực
4628 15074 18.90 18. ĐIỆN QUANG
thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống thắt
4629 15075 18.91 18. ĐIỆN QUANG
lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt
4630 15076 18.92 18. ĐIỆN QUANG
lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt
4631 15077 18.93 18. ĐIỆN QUANG
lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt
4632 15078 18.94 18. ĐIỆN QUANG
lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt
4633 15079 18.95 18. ĐIỆN QUANG
lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống cùng
4634 15080 18.96 18. ĐIỆN QUANG
cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang khớp cùng
4635 15081 18.97 18. ĐIỆN QUANG
chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khung chậu
4636 15082 18.98 18. ĐIỆN QUANG
thẳng
Chụp X-quang xương đòn
4637 15083 18.99 18. ĐIỆN QUANG
thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai
4638 15084 18.100 18. ĐIỆN QUANG
thẳng
Chụp X-quang khớp vai
4639 15085 18.101 18. ĐIỆN QUANG
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bả vai
4640 15086 18.102 18. ĐIỆN QUANG
thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh
4641 15087 18.103 18. ĐIỆN QUANG
tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang khớp khuỷu
4642 15088 18.104 18. ĐIỆN QUANG
thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu
4643 15089 18.105 18. ĐIỆN QUANG
gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang xương cẳng
4644 15090 18.106 18. ĐIỆN QUANG
tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cổ tay
4645 15091 18.107 18. ĐIỆN QUANG
thẳng, nghiêng hoặc chếch
231
Chụp X-quang xương bàn
4646 15092 18.108 18. ĐIỆN QUANG ngón tay thẳng, nghiêng hoặc
chếch
Chụp X-quang khớp háng
4647 15093 18.109 18. ĐIỆN QUANG
thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng
4648 15094 18.110 18. ĐIỆN QUANG
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi
4649 15095 18.111 18. ĐIỆN QUANG
thẳng nghiêng
Chụp X-quang khớp gối
4650 15096 18.112 18. ĐIỆN QUANG
thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bánh
4651 15097 18.113 18. ĐIỆN QUANG
chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương cẳng
4652 15098 18.114 18. ĐIỆN QUANG
chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cổ chân
4653 15099 18.115 18. ĐIỆN QUANG
thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn,
4654 15100 18.116 18. ĐIỆN QUANG ngón chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương gót
4655 15101 18.117 18. ĐIỆN QUANG
thẳng nghiêng
Chụp X-quang toàn bộ chi
4656 15102 18.118 18. ĐIỆN QUANG
dưới thẳng
4657 15103 18.119 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực nghiêng
4658 15104 18.120 18. ĐIỆN QUANG
hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang xương ức
4659 15105 18.121 18. ĐIỆN QUANG
thẳng, nghiêng
Chụp X-quang khớp ức đòn
4660 15106 18.122 18. ĐIỆN QUANG
thẳng chếch
4661 15107 18.123 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang thực quản cổ
4662 15108 18.124 18. ĐIỆN QUANG
nghiêng
Chụp X-quang bụng không
4663 15109 18.125 18. ĐIỆN QUANG
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
4664 15110 18.126 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang tuyến vú

4665 15111 18.127 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang tại giường

4666 15112 18.128 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang tại phòng mổ
232
Chụp X-quang phim đo sọ
4667 15113 18.129 18. ĐIỆN QUANG thẳng, nghiêng
(Cephalometric)
Chụp X-quang thực quản dạ
4668 15114 18.130 18. ĐIỆN QUANG
dày
4669 15115 18.131 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang ruột non

4670 15116 18.132 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đường mật
4671 15117 18.133 18. ĐIỆN QUANG
qua Kehr
Chụp X-quang mật tụy ngược
4672 15118 18.134 18. ĐIỆN QUANG
dòng qua nội soi
4673 15119 18.135 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang đường rò
Chụp X-quang tuyến nước
4674 15120 18.136 18. ĐIỆN QUANG
bọt
4675 15121 18.137 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang tuyến lệ
Chụp X-quang tử cung vòi
4676 15122 18.138 18. ĐIỆN QUANG
trứng
4677 15123 18.139 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang ống tuyến sữa
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh
4678 15124 18.140 18. ĐIỆN QUANG
mạch (UIV)
Chụp X-quang bể thận – niệu
4679 15125 18.141 18. ĐIỆN QUANG
quản xuôi dòng
Chụp X-quang niệu quản – bể
4680 15126 18.142 18. ĐIỆN QUANG
thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu đạo bàng
4681 15127 18.143 18. ĐIỆN QUANG
quang ngược dòng
Chụp X-quang bàng quang
4682 15128 18.144 18. ĐIỆN QUANG
trên xương mu
Chụp X-quang động mạch
4683 15129 18.145 18. ĐIỆN QUANG
tạng
4684 15130 18.146 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang động mạch chi
Chụp X-quang động mạch
4685 15131 18.147 18. ĐIỆN QUANG
vành
Chụp X-quang bao rễ thần
4686 15132 18.148 18. ĐIỆN QUANG
kinh
Chọc hút nang vú dưới hướng
4687 15607 18.623 18. ĐIỆN QUANG
dẫn siêu âm
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới
4688 15608 18.624 18. ĐIỆN QUANG
hướng dẫn siêu âm
233
Chọc hút dịch ổ khớp dưới
4689 15609 18.625 18. ĐIỆN QUANG
hướng dẫn siêu âm
Chọc ối dưới hướng dẫn của
4690 15610 18.626 18. ĐIỆN QUANG
siêu âm
Chọc hút dịch màng tim dưới
4691 15612 18.628 18. ĐIỆN QUANG
hướng dẫn siêu âm
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới
4692 15613 18.629 18. ĐIỆN QUANG
hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ
4693 15616 18.632 18. ĐIỆN QUANG
bụng dưới hướng dẫn siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang
4694 15617 18.633 18. ĐIỆN QUANG
dưới hướng dẫn của siêu âm
4695 15686 18.703 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm tại giường
Siêu âm doppler ổ bụng (gan
4696 15702 BS_18.719 18. ĐIỆN QUANG mật, tụy, lách, thận, bàng
quang)
20. NỘI SOI
Nội soi hạ họng – thanh quản
4697 16160 20.3 CHẨN ĐOÁN
ống cứng chẩn đoán
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
Nội soi hạ họng – thanh quản
4698 16161 20.4 CHẨN ĐOÁN
ống cứng sinh thiết
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
Nội soi hạ họng – thanh quản
4699 16162 20.5 CHẨN ĐOÁN
ống mềm chẩn đoán
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
Nội soi hạ họng – thanh quản
4700 16163 20.6 CHẨN ĐOÁN
ống mềm sinh thiết
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
4701 16164 20.7 CHẨN ĐOÁN Nội soi cầm máu mũi
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc
4702 16165 20.8 CHẨN ĐOÁN
họng có sinh thiết
CAN THIỆP
20. NỘI SOI Nội soi mũi hoặc vòm hoặc
4703 16166 20.9 CHẨN ĐOÁN họng cắt đốt bằng điện cao
CAN THIỆP tần
20. NỘI SOI
Nội soi thanh quản ống mềm
4704 16167 20.10 CHẨN ĐOÁN
chẩn đoán
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
Nội soi thanh quản ống mềm
4705 16168 20.11 CHẨN ĐOÁN
sinh thiết
CAN THIỆP
234
20. NỘI SOI
Nội soi thanh quản ống mềm
4706 16169 20.12 CHẨN ĐOÁN
cắt u lành tính
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
4707 16170 20.13 CHẨN ĐOÁN Nội soi tai mũi họng
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
Nội soi tai mũi họng huỳnh
4708 16171 20.14 CHẨN ĐOÁN
quang
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
4709 16172 20.15 CHẨN ĐOÁN Nội soi thanh quản lấy dị vật
CAN THIỆP
20. NỘI SOI Nội soi dạ dày thực quản cấp
4710 16224 20.67 CHẨN ĐOÁN cứu chảy máu tiêu hóa cao để
CAN THIỆP chẩn đoán và điều trị
20. NỘI SOI
Nội soi thực quản – dạ dày,
4711 16225 20.68 CHẨN ĐOÁN
lấy dị vật
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
4712 16227 20.70 CHẨN ĐOÁN Nội soi đại tràng – lấy dị vật
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
Nội soi đại tràng tiêm cầm
4713 16228 20.71 CHẨN ĐOÁN
máu
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
Nội soi trực tràng – hậu môn
4714 16229 20.72 CHẨN ĐOÁN
thắt trĩ
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
Nội soi đại, trực tràng có thể
4715 16230 20.73 CHẨN ĐOÁN
sinh thiết
CAN THIỆP
20. NỘI SOI Nội soi cắt polyp ống tiêu hóa
4716 16231 20.74 CHẨN ĐOÁN (thực quản, dạ dày, tá tràng,
CAN THIỆP đại trực tràng)
20. NỘI SOI
Nội soi hậu môn có sinh thiết,
4717 16232 20.75 CHẨN ĐOÁN
tiêm xơ
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
Nội soi chích (tiêm) keo điều
4718 16233 20.76 CHẨN ĐOÁN
trị dãn tĩnh mạch phình vị
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
4719 16234 20.77 CHẨN ĐOÁN Nội soi băng tần hẹp (NBI)
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
4720 16235 20.78 CHẨN ĐOÁN Nội soi siêu âm trực tràng
CAN THIỆP
235
20. NỘI SOI
Nội soi thực quản, dạ dày, tá
4721 16236 20.79 CHẨN ĐOÁN
tràng kết hợp sinh thiết
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
Nội soi thực quản, dạ dày, tá
4722 16237 20.80 CHẨN ĐOÁN
tràng
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
4723 16238 20.81 CHẨN ĐOÁN Nội soi đại tràng sigma
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
4724 16239 20.82 CHẨN ĐOÁN Soi trực tràng
CAN THIỆP
20. NỘI SOI
Nội soi dạ dày thực quản
4725 16265 BS_20.108 CHẨN ĐOÁN
phóng đại
CAN THIỆP
21. THĂM DÒ Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
4726 16292 21.4
CHỨC NĂNG chân/cánh tay)
21. THĂM DÒ
4727 16294 21.6 Đo áp lực thẩm thấu máu
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Nghiệm pháp gắng sức điện
4728 16296 21.8
CHỨC NĂNG tâm đồ
21. THĂM DÒ
4729 16297 21.9 Đo lưu huyết não
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Nghiệm pháp Von-Kaulla
4730 16298 21.10
CHỨC NĂNG (thời gian tiêu thụ euglobulin)
21. THĂM DÒ Nghiệm pháp rượu (nghiệm
4731 16299 21.11
CHỨC NĂNG pháp Ethanol)
21. THĂM DÒ
4732 16301 21.13 Nghiệm pháp dây thắt
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4733 16302 21.14 Điện tim thường
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4734 16303 21.15 Đo dung tích khí cặn
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4735 16304 21.16 Đo khuếch tán khí (DLCO)
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4736 16305 21.17 Đo tổng dung lượng phổi
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Test giãn phế quản (broncho
4737 16306 21.18
CHỨC NĂNG modilator test)
21. THĂM DÒ
4738 16307 21.19 Đo hô hấp ký
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Đo kháng lực đường dẫn khí
4739 16308 21.20
CHỨC NĂNG bằng phế thân ký
21. THĂM DÒ Đo nồng độ khí CO trong
4740 16309 21.21
CHỨC NĂNG đường thở
236
21. THĂM DÒ Test dung tích sống gắng sức
4741 16310 21.22
CHỨC NĂNG (FVC)
21. THĂM DÒ Test dung tích sống thở chậm
4742 16311 21.23
CHỨC NĂNG (SVC)
21. THĂM DÒ
4743 16312 21.24 Thông khí tự ý tối đa (MVV)
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Nghiệm pháp hô hấp gắng
4744 16313 21.25
CHỨC NĂNG sức
21. THĂM DÒ
4745 16314 21.26 Dao động xung ký
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Thăm dò rối loạn hô hấp lúc
4746 16315 21.27
CHỨC NĂNG ngủ
21. THĂM DÒ
4747 16325 21.37 Ghi điện não đồ vi tính
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Ghi điện não đồ đa kênh giấc
4748 16326 21.38
CHỨC NĂNG ngủ
21. THĂM DÒ
4749 16327 21.39 Ghi điện não đồ video
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4750 16328 21.40 Ghi điện não đồ thông thường
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4751 16329 21.41 Đo ngưỡng đau
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4752 16330 21.42 Test thần kinh tự chủ
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4753 16331 21.43 Đo PH thực quản 24 giờ
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4754 16332 21.44 Đo áp lực niệu đạo bằng máy
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Đo áp lực bàng quang bằng
4755 16333 21.45
CHỨC NĂNG cột thước nước
21. THĂM DÒ Đo áp lực bàng quang bằng
4756 16334 21.46
CHỨC NĂNG máy
21. THĂM DÒ
4757 16335 21.47 Đo niệu dòng đồ
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4758 16336 21.48 Đo áp lực thẩm thấu niệu
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Thăm dò niệu động học bằng
4759 16337 21.49
CHỨC NĂNG máy (Urodynamic)
21. THĂM DÒ Đo áp lực ổ bụng bằng máy
4760 16338 21.50
CHỨC NĂNG niệu động học (Urodynamic)
21. THĂM DÒ Test hơi thở tìm vi khuẩn HP
4761 16339 21.51
CHỨC NĂNG bằng C13, C14
21. THĂM DÒ Ghi đáp ứng thính giác trạng
4762 16340 21.52
CHỨC NĂNG thái ổn định (ASSR)
237
21. THĂM DÒ
4763 16362 21.74 Siêu âm A/B
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4764 16363 21.75 Đo biên độ điều tiết
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Đo độ lồi mắt bằng thước đo
4765 16364 21.76
CHỨC NĂNG Hertel
21. THĂM DÒ
4766 16365 21.77 Test thử cảm giác giác mạc
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4767 16366 21.78 Test phát hiện khô mắt
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Nghiệm pháp phát hiện
4768 16367 21.79
CHỨC NĂNG glocom
21. THĂM DÒ Đo thị trường trung tâm, tìm
4769 16368 21.80
CHỨC NĂNG ám điểm
21. THĂM DÒ
4770 16369 21.81 Đo thị trường chu biên
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4771 16370 21.82 Đo sắc giác
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Đo khúc xạ khách quan (soi
4772 16371 21.83
CHỨC NĂNG bóng đồng tử – Skiascope)
21. THĂM DÒ
4773 16372 21.84 Đo khúc xạ máy
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4774 16373 21.85 Đo khúc xạ giác mạc Javal
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4775 16374 21.86 Thử kính
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4776 16375 21.87 Đo độ lác
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4777 16376 21.88 Xác định sơ đồ song thị
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4778 16377 21.89 Đo độ sâu tiền phòng
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4779 16378 21.90 Đo đường kính giác mạc
CHỨC NĂNG
Đo công suất thể thuỷ tinh
21. THĂM DÒ
4780 16379 21.91 nhân tạo tự động bằng siêu
CHỨC NĂNG
âm
21. THĂM DÒ
4781 16380 21.92 Đo nhãn áp
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4782 16381 21.93 Đo thị lực
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Thử nghiệm Methacholine
4783 16383 21.95
CHỨC NĂNG (methacholine test)
21. THĂM DÒ
4784 16384 21.96 Đo áp lực hậu môn trực tràng
CHỨC NĂNG
238
21. THĂM DÒ
4785 16385 21.97 Đo phản xạ đại tiện
CHỨC NĂNG
Test ngoại bì tìm dị nguyên
21. THĂM DÒ
4786 16386 21.98 trong bệnh Eczema tiếp xúc
CHỨC NĂNG
(chuyển Dị ứng – Miễn dịch)
Test Prick với bệnh mày đay
21. THĂM DÒ
4787 16387 21.99 mẩn ngứa (chuyển Dị ứng –
CHỨC NĂNG
Miễn dịch)
21. THĂM DÒ
4788 16388 21.100 Đo áp lực bàn chân bằng máy
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Đo mật độ xương bằng máy
4789 16389 21.101
CHỨC NĂNG siêu âm
21. THĂM DÒ Đo mật độ xương bằng
4790 16390 21.102
CHỨC NĂNG phương pháp DEXA [2 vị trí]
21. THĂM DÒ Đo cảm giác rung bàn chân
4791 16391 21.103
CHỨC NĂNG bằng máy
21. THĂM DÒ
4792 16393 21.105 Nghiệm pháp Atropin
CHỨC NĂNG
Nghiệm pháp dung nạp
21. THĂM DÒ
4793 16394 21.106 glucose đường uống 2 mẫu có
CHỨC NĂNG
định lượng insulin kèm theo
Nghiệm pháp dung nạp
21. THĂM DÒ
4794 16395 21.107 glucose đường uống 5 mẫu có
CHỨC NĂNG
định lượng insulin kèm theo
21. THĂM DÒ
4795 16396 21.108 Nghiệm pháp nhịn đói 72h
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Nghiệm pháp kích thích
4796 16397 21.109
CHỨC NĂNG Synacthen nhanh
21. THĂM DÒ Nghiệm pháp kích thích
4797 16398 21.110
CHỨC NĂNG Synacthen chậm
Nghiệm pháp ức chế bằng
21. THĂM DÒ
4798 16399 21.111 Dexamethason liều thấp qua
CHỨC NĂNG
đêm
Nghiệm pháp ức chế bằng
21. THĂM DÒ
4799 16400 21.112 Dexamethason liều thấp trong
CHỨC NĂNG
2 ngày
Nghiệm pháp ức chế bằng
21. THĂM DÒ
4800 16401 21.113 Dexamethason liều cao qua
CHỨC NĂNG
đêm
Nghiệm pháp ức chế bằng
21. THĂM DÒ
4801 16402 21.114 Dexamethason liều cao trong
CHỨC NĂNG
2 ngày
21. THĂM DÒ
4802 16403 21.115 Nghiệm pháp nhịn uống
CHỨC NĂNG
239
21. THĂM DÒ
4803 16404 21.116 Đo chuyển hóa cơ bản
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Đo đường máu 24h có định
4804 16405 21.117
CHỨC NĂNG lượng Insulin
21. THĂM DÒ Đo đường máu 24h không
4805 16406 21.118
CHỨC NĂNG định lượng Insulin
Nghiệm pháp dung nạp
21. THĂM DÒ glucose đường uống (50g
4806 16407 21.119
CHỨC NĂNG glucose) 2 mẫu cho người
bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp
21. THĂM DÒ glucose đường uống (75g
4807 16408 21.120
CHỨC NĂNG glucose) 3 mẫu cho người
bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp
21. THĂM DÒ glucose đường uống (100g
4808 16409 21.121
CHỨC NĂNG glucose) 4 mẫu cho người
bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp
21. THĂM DÒ
4809 16410 21.122 glucose đường uống 2 mẫu
CHỨC NĂNG
không định lượng Insulin
Đo phân bố trọng lượng cơ
21. THĂM DÒ
4810 16411 21.123 thể lên chân người bệnh đái
CHỨC NĂNG
tháo đường
21. THĂM DÒ
4811 16412 21.124 Test dung nạp tolbutamit
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4812 16413 21.125 Test dung nạp glucagon
CHỨC NĂNG
Thử nghiệm ngấm
21. THĂM DÒ
4813 16414 21.126 bromsulphtalein thăm dò
CHỨC NĂNG
chức năng gan
Thử nghiệm dung nạp
21. THĂM DÒ
4814 16415 21.127 carbonhydrate (glucoza,
CHỨC NĂNG
fructoza, galactoza, lactoza)
21. THĂM DÒ
4815 16416 BS_21.128 Nghiệm pháp bàn nghiêng
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Nghiệm pháp hít thở sâu đo
4816 16417 BS_21.129
CHỨC NĂNG biến thiên khoảng R-R
21. THĂM DÒ Nghiệm pháp đo biến thiên
4817 16418 BS_21.130
CHỨC NĂNG khoảng R-R
21. THĂM DÒ Nghiệm pháp Valsava đo
4818 16419 BS_21.131
CHỨC NĂNG biến thiên khoảng R-R
21. THĂM DÒ Nghiệm pháp đo thay đổi
4819 16420 BS_21.132
CHỨC NĂNG huyết áp khi thay đổi tư thế
240
21. THĂM DÒ Nghiệm pháp bóp tay đo thay
4820 16421 BS_21.133
CHỨC NĂNG đổi huyết áp
21. THĂM DÒ Đo khí áp mũi
4821 16422 BS_21.134
CHỨC NĂNG (Rhinomanometry)
21. THĂM DÒ Đo mũi bằng sóng âm
4822 16423 BS_21.135
CHỨC NĂNG (Acoustic Rhinometry)
21. THĂM DÒ Đo lưu lượng khí mũi (Nasal
4823 16424 BS_21.136
CHỨC NĂNG Inspriratory peak flow)
21. THĂM DÒ
4824 16425 BS_21.137 Nghiệm pháp nhiệt
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ
4825 16426 BS_21.138 Nghiệm pháp ghế quay
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Đo động mắt thị vận
4826 16427 BS_21.139
CHỨC NĂNG (Optokinetic)
21. THĂM DÒ Đo nồng độ NO khí thở ra
4827 16428 BS_21.140
CHỨC NĂNG (FeNO)
21. THĂM DÒ Kỹ thuật đo quang phổ khối
4828 16429 BS_21.141
CHỨC NĂNG (mass spectrometry)
21. THĂM DÒ
4829 16430 BS_21.142 Đo các chỉ số niệu động học
CHỨC NĂNG
21. THĂM DÒ Đo tiêu hao năng lượng gián
4830 16433 BS_21.145
CHỨC NĂNG tiếp
21. THĂM DÒ
4831 16434 BS_21.146 Đo thành phần cơ thể
CHỨC NĂNG
Kỹ thuật đo khối lượng
21. THĂM DÒ xương bằng hấp thụ năng
4832 16435 BS_21.147
CHỨC NĂNG lượng tia X kép (DXA hay
DEXA)
Thời gian prothrombin (PT:
22. HUYẾT HỌC Prothrombin Time), (Các tên
4833 16436 22.1
TRUYỀN MÁU khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
bằng máy tự động
Thời gian prothrombin (PT:
22. HUYẾT HỌC Prothrombin Time), (Các tên
4834 16437 22.2
TRUYỀN MÁU khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
bằng máy bán tự động
Thời gian prothrombin (PT:
22. HUYẾT HỌC Prothrombin Time), (Các tên
4835 16438 22.3
TRUYỀN MÁU khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
phương pháp thủ công
Xét nghiệm nhanh INR (Có
22. HUYẾT HỌC
4836 16439 22.4 thể kèm theo cả chỉ số PT%,
TRUYỀN MÁU
PTs) bằng máy cầm tay
22. HUYẾT HỌC Thời gian thromboplastin một
4837 16440 22.5
TRUYỀN MÁU phần hoạt hóa (APTT:
241
Activated Partial
Thromboplastin Time), (tên
khác: TCK) bằng máy tự
động
Thời gian thromboplastin một
phần hoạt hóa (APTT:
22. HUYẾT HỌC Activated Partial
4838 16441 22.6
TRUYỀN MÁU Thromboplastin Time) (tên
khác: TCK) bằng máy bán tự
động
Thời gian thromboplastin một
phần hoạt hóa (APTT:
22. HUYẾT HỌC Activated Partial
4839 16442 22.7
TRUYỀN MÁU Thromboplastin Time) (tên
khác: TCK) phương pháp thủ
công
Thời gian thrombin (TT:
22. HUYẾT HỌC
4840 16443 22.8 Thrombin Time) bằng máy tự
TRUYỀN MÁU
động
Thời gian thrombin (TT:
22. HUYẾT HỌC
4841 16444 22.9 Thrombin Time) bằng máy
TRUYỀN MÁU
bán tự động
Thời gian thrombin (TT:
22. HUYẾT HỌC
4842 16445 22.10 Thrombin Time) phương
TRUYỀN MÁU
pháp thủ công
Định lượng Fibrinogen (tên
22. HUYẾT HỌC khác: Định lượng yếu tố I),
4843 16446 22.11
TRUYỀN MÁU phương pháp gián tiếp, bằng
máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên
22. HUYẾT HỌC khác: Định lượng yếu tố I),
4844 16447 22.12
TRUYỀN MÁU phương pháp gián tiếp, bằng
máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên
khác: Định lượng yếu tố I),
22. HUYẾT HỌC
4845 16448 22.13 phương pháp Clauss- phương
TRUYỀN MÁU
pháp trực tiếp, bằng máy tự
động
Định lượng Fibrinogen (tên
khác: Định lượng yếu tố I),
22. HUYẾT HỌC
4846 16449 22.14 phương pháp Clauss- phương
TRUYỀN MÁU
pháp trực tiếp, bằng máy bán
tự động
22. HUYẾT HỌC Thời gian máu chảy phương
4847 16454 22.19
TRUYỀN MÁU pháp Duke
242
22. HUYẾT HỌC Thời gian máu chảy phương
4848 16455 22.20
TRUYỀN MÁU pháp Ivy
22. HUYẾT HỌC
4849 16457 22.22 Nghiệm pháp dây thắt
TRUYỀN MÁU
22. HUYẾT HỌC
4850 16458 22.23 Định lượng D-Dimer
TRUYỀN MÁU
22. HUYẾT HỌC
4851 16552 22.117 Định lượng sắt huyết thanh
TRUYỀN MÁU
22. HUYẾT HỌC Dàn tiêu bản máu ngoại vi
4852 16553 22.118
TRUYỀN MÁU (Phết máu ngoại vi)
22. HUYẾT HỌC Phân tích tế bào máu ngoại vi
4853 16554 22.119
TRUYỀN MÁU (bằng phương pháp thủ công)
Tổng phân tích tế bào máu
22. HUYẾT HỌC
4854 16555 22.120 ngoại vi (bằng máy đếm tổng
TRUYỀN MÁU
trở)
Tổng phân tích tế bào máu
22. HUYẾT HỌC
4855 16556 22.121 ngoại vi (bằng máy đếm
TRUYỀN MÁU
laser)
Tìm ký sinh trùng sốt rét
22. HUYẾT HỌC
4856 16573 22.138 trong máu (bằng phương
TRUYỀN MÁU
pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét
22. HUYẾT HỌC trong máu (bằng phương
4857 16574 22.139
TRUYỀN MÁU pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
22. HUYẾT HỌC
4858 16575 22.140 Tìm giun chỉ trong máu
TRUYỀN MÁU
22. HUYẾT HỌC
4859 16576 22.141 Tập trung bạch cầu
TRUYỀN MÁU
22. HUYẾT HỌC Máu lắng (bằng phương pháp
4860 16577 22.142
TRUYỀN MÁU thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước
22. HUYẾT HỌC
4861 16584 22.149 tiểu (bằng phương pháp thủ
TRUYỀN MÁU
công)
Xét nghiệm tế bào trong nước
dịch chẩn đoán tế bào học
22. HUYẾT HỌC (não tủy, màng tim, màng
4862 16587 22.152
TRUYỀN MÁU phổi, màng bụng, dịch khớp,
rửa phế quản…) bằng phương
pháp thủ công
22. HUYẾT HỌC Thể tích khối hồng cầu
4863 16595 22.160
TRUYỀN MÁU (hematocrit) bằng máy ly tâm
Xét nghiệm số lượng và độ
22. HUYẾT HỌC
4864 16597 22.162 tập trung tiểu cầu (bằng máy
TRUYỀN MÁU
đếm tổng trở)
243
Xét nghiệm số lượng và độ
22. HUYẾT HỌC
4865 16598 22.163 tập trung tiểu cầu (bằng
TRUYỀN MÁU
phương pháp thủ công)
Xét nghiệm số lượng và độ
22. HUYẾT HỌC
4866 16599 22.164 tập trung tiểu cầu (bằng máy
TRUYỀN MÁU
đếm laser)
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị
máu phù hợp (10 đơn vị máu
22. HUYẾT HỌC trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC,
4867 16697 22.262
TRUYỀN MÁU kháng globulin người) bằng
phương pháp
Scangel/Gelcard
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị
máu phù hợp (10 đơn vị máu
22. HUYẾT HỌC
4868 16698 22.263 trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC,
TRUYỀN MÁU
kháng globulin người) bằng
phương pháp ống nghiệm
Hiệu giá kháng thể miễn dịch
22. HUYẾT HỌC
4869 16699 22.264 (kỹ thuật Scangel/Gelcard
TRUYỀN MÁU
trên máy bán tự động)
22. HUYẾT HỌC Hiệu giá kháng thể miễn dịch
4870 16700 22.265
TRUYỀN MÁU (kỹ thuật ống nghiệm)
Hiệu giá kháng thể tự nhiên
22. HUYẾT HỌC chống A, B (kỹ thuật
4871 16701 22.266
TRUYỀN MÁU Scangel/Gelcard trên máy bán
tự động)
Hiệu giá kháng thể tự nhiên
22. HUYẾT HỌC
4872 16702 22.267 chống A, B (kỹ thuật ống
TRUYỀN MÁU
nghiệm)
Phản ứng hòa hợp trong môi
22. HUYẾT HỌC
4873 16703 22.268 trường nước muối ở 22ºC (kỹ
TRUYỀN MÁU
thuật ống nghiệm)
Phản ứng hòa hợp trong môi
22. HUYẾT HỌC trường nước muối ở 22ºC (kỹ
4874 16704 22.269
TRUYỀN MÁU thuật Scangel/Gelcard trên
máy bán tự động)
Phản ứng hòa hợp trong môi
22. HUYẾT HỌC trường nước muối ở 22ºC (kỹ
4875 16705 22.270
TRUYỀN MÁU thuật Scangel/Gelcard trên
máy tự động)
22. HUYẾT HỌC Phản ứng hòa hợp ở điều kiện
4876 16706 22.271
TRUYỀN MÁU 37ºC (kỹ thuật ống nghiệm)
22. HUYẾT HỌC Phản ứng hòa hợp ở điều kiện
4877 16707 22.272
TRUYỀN MÁU 37ºC (kỹ thuật
244
Scangel/Gelcard trên máy bán
tự động)
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện
22. HUYẾT HỌC 37ºC (kỹ thuật
4878 16708 22.273
TRUYỀN MÁU Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng
22. HUYẾT HỌC
4879 16709 22.274 kháng globulin người (kỹ
TRUYỀN MÁU
thuật ống nghiệm)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng
22. HUYẾT HỌC kháng globulin người (kỹ
4880 16710 22.275
TRUYỀN MÁU thuật Scangel/Gelcard trên
máy bán tự động)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng
22. HUYẾT HỌC kháng globulin người (kỹ
4881 16711 22.276
TRUYỀN MÁU thuật Scangel/Gelcard trên
máy tự động)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
22. HUYẾT HỌC
4882 16712 22.277 thuật Scangel/Gelcard trên
TRUYỀN MÁU
máy tự động)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
22. HUYẾT HỌC
4883 16713 22.278 thuật Scangel/Gelcard trên
TRUYỀN MÁU
máy bán tự động)
22. HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
4884 16714 22.279
TRUYỀN MÁU thuật ống nghiệm)
22. HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
4885 16715 22.280
TRUYỀN MÁU thuật phiến đá)
22. HUYẾT HỌC Định nhóm máu khó hệ ABO
4886 16716 22.281
TRUYỀN MÁU (kỹ thuật ống nghiệm)
22. HUYẾT HỌC Định nhóm máu khó hệ ABO
4887 16717 22.282
TRUYỀN MÁU (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
22. HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
4888 16718 22.283
TRUYỀN MÁU thuật trên giấy)
22. HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
4889 16719 22.284
TRUYỀN MÁU thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO
22. HUYẾT HỌC bằng giấy định nhóm máu để
4890 16720 22.285
TRUYỀN MÁU truyền máu toàn phần, khối
hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO
22. HUYẾT HỌC bằng giấy định nhóm máu để
4891 16721 22.286
TRUYỀN MÁU truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
22. HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO trên
4892 16722 22.287
TRUYỀN MÁU thẻ định nhóm máu (đã có sẵn
245
huyết thanh mẫu) để truyền
máu toàn phần, khối hồng
cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO trên
thẻ định nhóm máu (đã có sẵn
22. HUYẾT HỌC
4893 16723 22.288 huyết thanh mẫu) để truyền
TRUYỀN MÁU
chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
Định nhóm máu hệ ABO,
22. HUYẾT HỌC Rh(D) (kỹ thuật
4894 16724 22.289
TRUYỀN MÁU Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Định nhóm máu hệ ABO,
22. HUYẾT HỌC Rh(D) (kỹ thuật
4895 16725 22.290
TRUYỀN MÁU Scangel/Gelcard trên máy bán
tự động)
22. HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ
4896 16726 22.291
TRUYỀN MÁU thuật ống nghiệm)
22. HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ
4897 16727 22.292
TRUYỀN MÁU thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO,
22. HUYẾT HỌC
4898 16728 22.293 Rh(D) bằng công nghệ hồng
TRUYỀN MÁU
cầu gắn từ
Định nhóm máu hệ ABO,
22. HUYẾT HỌC
4899 16729 22.294 Rh(D) trên hệ thống máy tự
TRUYỀN MÁU
động hoàn toàn
Xác định kháng nguyên D
22. HUYẾT HỌC
4900 16730 22.295 yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống
TRUYỀN MÁU
nghiệm)
Xác định kháng nguyên D
22. HUYẾT HỌC
4901 16731 22.296 yếu của hệ Rh (kỹ thuật
TRUYỀN MÁU
Scangel/Gelcard)
Xác định kháng nguyên D
22. HUYẾT HỌC
4902 16732 22.297 từng phần của hệ Rh (kỹ
TRUYỀN MÁU
thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên D
22. HUYẾT HỌC
4903 16733 22.298 từng phần của hệ Rh (kỹ
TRUYỀN MÁU
thuật Scangel/Gelcard)
Nghiệm pháp Coombs trực
22. HUYẾT HỌC tiếp (kỹ thuật
4904 16737 22.302
TRUYỀN MÁU Scangel/Gelcard trên máy bán
tự động)
22. HUYẾT HỌC Nghiệm pháp Coombs trực
4905 16738 22.303
TRUYỀN MÁU tiếp (kỹ thuật
246
Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
22. HUYẾT HỌC Nghiệm pháp Coombs trực
4906 16739 22.304
TRUYỀN MÁU tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs trực
22. HUYẾT HỌC
4907 16740 22.305 tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ
TRUYỀN MÁU
trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs gián
22. HUYẾT HỌC tiếp (kỹ thuật
4908 16741 22.306
TRUYỀN MÁU Scangel/Gelcard trên máy bán
tự động)
Nghiệm pháp Coombs gián
22. HUYẾT HỌC tiếp (kỹ thuật
4909 16742 22.307
TRUYỀN MÁU Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
22. HUYẾT HỌC Nghiệm pháp Coombs gián
4910 16743 22.308
TRUYỀN MÁU tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs gián
22. HUYẾT HỌC
4911 16744 22.309 tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ
TRUYỀN MÁU
trên máy tự động)
22. HUYẾT HỌC Xét nghiệm đếm số lượng
4912 16777 22.342
TRUYỀN MÁU CD3 – CD4 – CD8
22. HUYẾT HỌC Lấy máu toàn phần từ người
4913 16892 22.457
TRUYỀN MÁU hiến máu
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh
trùng sốt rét đối với đơn vị
22. HUYẾT HỌC
4914 16901 22.466 máu toàn phần và thành phần
TRUYỀN MÁU
máu bằng kỹ thuật nhuộm
giêmsa soi kính hiển vi
22. HUYẾT HỌC
4915 16934 22.499 Rút máu để điều trị
TRUYỀN MÁU
Truyền máu tại giường bệnh
22. HUYẾT HỌC
4916 16936 22.501 (người bệnh điều trị nội –
TRUYỀN MÁU
ngoại trú)
22. HUYẾT HỌC Định nhóm máu tại giường
4917 16937 22.502
TRUYỀN MÁU bệnh trước truyền máu
Xét nghiệm kháng thể kháng
22. HUYẾT HỌC
4918 17064 22.629 lao (phương pháp thấm miễn
TRUYỀN MÁU
dịch)
Xét nghiệm kháng thể kháng
22. HUYẾT HỌC
4919 17065 22.630 Dengue IgG và IgM (phương
TRUYỀN MÁU
pháp thấm miễn dịch)
Truyền máu toàn phần có sử
22. HUYẾT HỌC
4920 17112 22.677 dụng bộ lọc bạch cầu tại
TRUYỀN MÁU
giường
247
Truyền khối hồng cầu có sử
22. HUYẾT HỌC
4921 17113 22.678 dụng bộ lọc bạch cầu tại
TRUYỀN MÁU
giường
Truyền khối tiểu cầu có sử
22. HUYẾT HỌC
4922 17114 22.679 dụng bộ lọc bạch cầu tại
TRUYỀN MÁU
giường
22. HUYẾT HỌC Truyền thuốc thải sắt đường
4923 17115 22.680
TRUYỀN MÁU dưới da
22. HUYẾT HỌC
4924 17132 BS_22.697 Thời gian đông máu
TRUYỀN MÁU
22. HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO-
4925 17140 BS_22.705
TRUYỀN MÁU Rh(D) bằng máy tự động
22. HUYẾT HỌC Truyền máu tự thân có kế
4926 17158 BS_22.723
TRUYỀN MÁU hoạch
22. HUYẾT HỌC Vận chuyển máu, chế phẩm
4927 17159 BS_22.724
TRUYỀN MÁU máu
22. HUYẾT HỌC Xác định kháng nguyên dưới
4928 17160 BS_22.725
TRUYỀN MÁU nhóm hệ ABO
22. HUYẾT HỌC Xét nghiệm Anti- cmV IgG
4929 17161 BS_22.726
TRUYỀN MÁU bằng kỹ thuật hóa phát quang
22. HUYẾT HỌC Xét nghiệm Anti- cmV IgM
4930 17162 BS_22.727
TRUYỀN MÁU bằng kỹ thuật hóa phát quang
Xét nghiệm Anti-HBc (Total
22. HUYẾT HỌC
4931 17163 BS_22.728 IgG và IgM) bằng kỹ thuật
TRUYỀN MÁU
hóa phát quang
Xét nghiệm Anti-HBc (Total
22. HUYẾT HỌC
4932 17164 BS_22.729 IgM) bằng kỹ thuật hóa phát
TRUYỀN MÁU
quang
22. HUYẾT HỌC Xét nghiệm Anti-HBe bằng
4933 17165 BS_22.730
TRUYỀN MÁU kỹ thuật hóa phát quang
22. HUYẾT HỌC Xét nghiệm Anti-HBs bằng
4934 17166 BS_22.731
TRUYỀN MÁU kỹ thuật hóa phát quang
22. HUYẾT HỌC Xét nghiệm Anti-HCV bằng
4935 17167 BS_22.732
TRUYỀN MÁU kỹ thuật hóa phát quang
22. HUYẾT HỌC Xét nghiệm cross-match khi
4936 17168 BS_22.733
TRUYỀN MÁU truyền khối tiểu cầu
22. HUYẾT HỌC Xét nghiệm HBeAg bằng kỹ
4937 17169 BS_22.734
TRUYỀN MÁU thuật hóa phát quang
22. HUYẾT HỌC Xét nghiệm HBsAg bằng kỹ
4938 17170 BS_22.735
TRUYỀN MÁU thuật hóa phát quang
22. HUYẾT HỌC Xét nghiệm HIV bằng kỹ
4939 17171 BS_22.736
TRUYỀN MÁU thuật hóa phát quang
Xét nghiệm kháng thể kháng
22. HUYẾT HỌC
4940 17173 BS_22.738 giang mai bằng kỹ thuật hóa
TRUYỀN MÁU
phát quang
248
Đo hoạt độ ACP
4941 17207 23.1 23. HÓA SINH
(Phosphatase Acid) [Máu]
Định lượng ACTH
4942 17208 23.2 23. HÓA SINH (Adrenocorticotropic
hormone) [Máu]
4943 17209 23.3 23. HÓA SINH Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng ADH (Anti
4944 17210 23.4 23. HÓA SINH
Diuretic Hormone) [Máu]
Định lượng Adiponectin
4945 17211 23.5 23. HÓA SINH
[Máu]
4946 17212 23.6 23. HÓA SINH Định lượng Aldosteron [Máu]

4947 17213 23.7 23. HÓA SINH Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Alpha1
4948 17214 23.8 23. HÓA SINH
Antitrypsin [Máu]
Đo hoạt độ ALP (Alkalin
4949 17215 23.9 23. HÓA SINH
Phosphatase) [Máu]
4950 17216 23.10 23. HÓA SINH Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Định lượng Amoniac (NH3)
4951 17217 23.11 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng AMH (Anti-
4952 17218 23.12 23. HÓA SINH
Mullerian Hormone) [Máu]
Định lượng Anti CCP (anti-
4953 17219 23.13 23. HÓA SINH cyclic citrullinated peptide
antibodies) [Máu]
Định lượng Anti-Tg
4954 17220 23.14 23. HÓA SINH (Antibody- Thyroglobulin)
[Máu]
Định lượng Anti – TPO (Anti-
4955 17221 23.15 23. HÓA SINH thyroid Peroxidase
antibodies) [Máu]
Định lượng Apo A₁
4956 17222 23.16 23. HÓA SINH
(Apolypoprotein A₁ ) [Máu]
Định lượng Apo B
4957 17223 23.17 23. HÓA SINH
(Apolypoprotein B) [Máu]
Định lượng AFP (Alpha
4958 17224 23.18 23. HÓA SINH
Fetoproteine) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT)
4959 17225 23.19 23. HÓA SINH
[Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT)
4960 17226 23.20 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng α1 Acid
4961 17227 23.21 23. HÓA SINH
Glycoprotein [Máu]
249
Định lượng β2 microglobulin
4962 17228 23.22 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng Beta Crosslap
4963 17229 23.23 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng bhCG (Beta
4964 17230 23.24 23. HÓA SINH human Chorionic
Gonadotropins) [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp
4965 17231 23.25 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng Bilirubin gián
4966 17232 23.26 23. HÓA SINH
tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn
4967 17233 23.27 23. HÓA SINH
phần [Máu]
Định lượng BNP (B- Type
4968 17234 23.28 23. HÓA SINH
Natriuretic Peptide) [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần
4969 17235 23.29 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng Canxi ion hóa
4970 17236 23.30 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng Canxi ion hóa
4971 17237 23.31 23. HÓA SINH
bằng điện cực chọn lọc [Máu]
Định lượng CA 125 (cancer
4972 17238 23.32 23. HÓA SINH
antigen 125) [Máu]
Định lượng CA 19-9
4973 17239 23.33 23. HÓA SINH (Carbohydrate Antigen 19-9)
[Máu]
Định lượng CA 15-3 (Cancer
4974 17240 23.34 23. HÓA SINH
Antigen 15-3) [Máu]
Định lượng CA 72-4 (Cancer
4975 17241 23.35 23. HÓA SINH
Antigen 72-4) [Máu]
4976 17242 23.36 23. HÓA SINH Định lượng Calcitonin [Máu]
Định lượng CEA (Carcino
4977 17245 23.39 23. HÓA SINH
Embryonic Antigen) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase
4978 17246 23.40 23. HÓA SINH
(ChE) [Máu]
Định lượng Cholesterol toàn
4979 17247 23.41 23. HÓA SINH
phần (máu)
Đo hoạt độ CK (Creatine
4980 17248 23.42 23. HÓA SINH
kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym
4981 17249 23.43 23. HÓA SINH MB of Creatine kinase)
[Máu]
250
Định lượng CK-MB mass
4982 17250 23.44 23. HÓA SINH (Isozym MB of Creatine
kinase mass) [Máu]
4983 17251 23.45 23. HÓA SINH Định lượng C-Peptid [Máu]

4984 17252 23.46 23. HÓA SINH Định lượng Cortisol (máu)
Định lượng CRP hs (C-
4985 17256 23.50 23. HÓA SINH Reactive Protein high
sesitivity) [Máu]
4986 17257 23.51 23. HÓA SINH Định lượng Creatinin (máu)

4987 17258 23.52 23. HÓA SINH Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
Định lượng Cyclosporin
4988 17259 23.53 23. HÓA SINH
[Máu]
4989 17260 23.54 23. HÓA SINH Định lượng D-Dimer [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl)
4990 17264 23.58 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng Ethanol (cồn)
4991 17266 23.60 23. HÓA SINH
[Máu]
4992 17267 23.61 23. HÓA SINH Định lượng Estradiol [Máu]

4993 17269 23.63 23. HÓA SINH Định lượng Ferritin [Máu]
Định lượng FSH (Follicular
4994 17271 23.65 23. HÓA SINH
Stimulating Hormone) [Máu]
Định lượng free bHCG (Free
4995 17272 23.66 23. HÓA SINH Beta Human Chorionic
Gonadotropin) [Máu]
4996 17273 23.67 23. HÓA SINH Định lượng Folate [Máu]
Định lượng FT3 (Free
4997 17274 23.68 23. HÓA SINH
Triiodothyronine) [Máu]
Định lượng FT4 (Free
4998 17275 23.69 23. HÓA SINH
Thyroxine) [Máu]
Đo hoạt độ G6PD (Glucose –
4999 17278 23.72 23. HÓA SINH 6 phosphat dehydrogenase)
[Máu]
Định lượng GH (Growth
5000 17279 23.73 23. HÓA SINH
Hormone) [Máu]
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat
5001 17280 23.74 23. HÓA SINH
dehydrogenase) [Máu]
5002 17281 23.75 23. HÓA SINH Định lượng Glucose [Máu]
251
5003 17282 23.76 23. HÓA SINH Định lượng Globulin [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama
5004 17283 23.77 23. HÓA SINH
Glutamyl Transferase) [Máu]
Định lượng HBsAg (HBsAg
5005 17287 23.81 23. HÓA SINH Quantitative) ( cmIA/ECLIA)
[Máu]
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy
5006 17288 23.82 23. HÓA SINH butyrat dehydrogenase)
[Máu]
5007 17289 23.83 23. HÓA SINH Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HDL-C (High
5008 17290 23.84 23. HÓA SINH density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
Định lượng HE4 (human
5009 17291 23.85 23. HÓA SINH
epydidymal protein 4) [Máu]
Định lượng Homocystein
5010 17292 23.86 23. HÓA SINH
[Máu]
5011 17304 23.98 23. HÓA SINH Định lượng Insulin [Máu]

5012 17305 23.99 23. HÓA SINH Điện di Isozym – LDH [Máu]

5013 17309 23.103 23. HÓA SINH Xét nghiệm Khí máu [Máu]
Định lượng Lactat (Acid
5014 17310 23.104 23. HÓA SINH
Lactic) [Máu]
Điện di LDL/HDL
5015 17314 23.108 23. HÓA SINH
Cholesterol [Máu]
5016 17315 23.109 23. HÓA SINH Đo hoạt độ Lipase [Máu]
Định lượng LH (Luteinizing
5017 17316 23.110 23. HÓA SINH
Hormone) [Máu]
Đo hoạt độ LDH (Lactat
5018 17317 23.111 23. HÓA SINH
dehydrogenase) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low
5019 17318 23.112 23. HÓA SINH density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
5020 17319 23.113 23. HÓA SINH Điện di Lipoprotein [Máu]
Định lượng Lp-PLA2
5021 17320 23.114 23. HÓA SINH (Lipoprotein Associated
Phospholipase A2) [Máu]
5022 17324 23.118 23. HÓA SINH Định lượng Mg [Máu]
252
Định lượng proBNP (NT-
5023 17327 23.121 23. HÓA SINH
proBNP) [Máu]
5024 17328 23.122 23. HÓA SINH Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]

5025 17334 23.128 23. HÓA SINH Định lượng Phospho (máu)
Định lượng Pre-albumin
5026 17335 23.129 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng Pro-calcitonin
5027 17336 23.130 23. HÓA SINH
[Máu]
5028 17337 23.131 23. HÓA SINH Định lượng Prolactin [Máu]
Điện di Protein (máy tự động)
5029 17338 23.132 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng Protein toàn phần
5030 17339 23.133 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng Progesteron
5031 17340 23.134 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng PSA tự do (Free
5032 17344 23.138 23. HÓA SINH prostate-Specific Antigen)
[Máu]
Định lượng PSA toàn phần
5033 17345 23.139 23. HÓA SINH (Total prostate-Specific
Antigen) [Máu]
Định lượng PTH (Parathyroid
5034 17346 23.140 23. HÓA SINH
Hormon) [Máu]
Định lượng RF (Rheumatoid
5035 17348 23.142 23. HÓA SINH
Factor) [Máu]
5036 17349 23.143 23. HÓA SINH Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng SCC (Squamous
5037 17350 23.144 23. HÓA SINH cell carcinoma antigen)
[Máu]
Định lượng T3 (Tri
5038 17353 23.147 23. HÓA SINH
iodothyronine) [Máu]
Định lượng T4 (Thyroxine)
5039 17354 23.148 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng sTfR (Solube
5040 17355 23.149 23. HÓA SINH
transferin receptor) [Máu]
5041 17357 23.151 23. HÓA SINH Định lượng Testosterol [Máu]
Định lượng TGF β1
5042 17358 23.152 23. HÓA SINH (Transforming Growth Factor
Beta 1) [Máu]
253
Định lượng TGF β2
5043 17359 23.153 23. HÓA SINH (Transforming Growth Factor
Beta 2) [Máu]
Định lượng Tg
5044 17360 23.154 23. HÓA SINH
(Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng TRAb (TSH
5045 17362 23.156 23. HÓA SINH
Receptor Antibodies) [Máu]
Định lượng Transferrin
5046 17363 23.157 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng Triglycerid (máu)
5047 17364 23.158 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng Troponin T
5048 17365 23.159 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng Troponin T hs
5049 17366 23.160 23. HÓA SINH
[Máu]
5050 17367 23.161 23. HÓA SINH Định lượng Troponin I [Máu]
Định lượng TSH (Thyroid
5051 17368 23.162 23. HÓA SINH
Stimulating hormone) [Máu]
5052 17372 23.166 23. HÓA SINH Định lượng Urê máu [Máu]

5053 17378 23.172 23. HÓA SINH Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
Định tính Amphetamine (test
5054 17379 23.173 23. HÓA SINH
nhanh) [niệu]
Định lượng Amphetamine
5055 17380 23.174 23. HÓA SINH

5056 17381 23.175 23. HÓA SINH Định lượng Amylase [niệu]

5057 17382 23.176 23. HÓA SINH Định lượng Axit Uric [niệu]
Định lượng Barbiturates
5058 17383 23.177 23. HÓA SINH

Định lượng Benzodiazepin
5059 17384 23.178 23. HÓA SINH

Định tính beta hCG (test
5060 17385 23.179 23. HÓA SINH
nhanh) [niệu]
5061 17386 23.180 23. HÓA SINH Định lượng Canxi (niệu)
Định lượng Catecholamin
5062 17387 23.181 23. HÓA SINH
(niệu)
5063 17388 23.182 23. HÓA SINH Định lượng Cocaine [niệu]

5064 17389 23.183 23. HÓA SINH Định lượng Cortisol (niệu)
254
5065 17390 23.184 23. HÓA SINH Định lượng Creatinin (niệu)
Định lượng Dưỡng chấp
5066 17391 23.185 23. HÓA SINH

[niệu]

5067 17392 23.186 23. HÓA SINH Định tính Dưỡng chấp [niệu]

5068 17393 23.187 23. HÓA SINH Định lượng Glucose (niệu)
Định tính Marijuana (THC)
5069 17394 23.188 23. HÓA SINH
(test nhanh) [niệu]
Định lượng MAU (Micro
5070 17395 23.189 23. HÓA SINH
Albumin Urine) [niệu]
5071 17396 23.190 23. HÓA SINH Định lượng Methadone [niệu]
Định lượng NGAL
5072 17397 23.191 23. HÓA SINH (Neutrophil Gelatinase-
Associated Lipocalin) [niệu]
5073 17398 23.192 23. HÓA SINH Định lượng Opiate [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh)
5074 17399 23.193 23. HÓA SINH

[niệu]

Định tính Morphin (test
5075 17400 23.194 23. HÓA SINH
nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh)
5076 17401 23.195 23. HÓA SINH

[niệu]

Định tính Heroin (test nhanh)
5077 17402 23.196 23. HÓA SINH

[niệu]

5078 17403 23.197 23. HÓA SINH Định lượng Phospho [niệu]
Định tính Phospho hữu cơ
5079 17404 23.198 23. HÓA SINH

[niệu]

5080 17405 23.199 23. HÓA SINH Định tính Porphyrin [niệu]
Điện di Protein nước tiểu
5081 17406 23.200 23. HÓA SINH
(máy tự động)
5082 17407 23.201 23. HÓA SINH Định lượng Protein (niệu)
Định tính Protein Bence-
5083 17408 23.202 23. HÓA SINH
Jones [niệu]
5084 17409 23.203 23. HÓA SINH Định tính Rotunda [niệu]
Định lượng THC
5085 17410 23.204 23. HÓA SINH
(Canabinoids) [niệu]
5086 17411 23.205 23. HÓA SINH Định lượng Urê (niệu)
255
Tổng phân tích nước tiểu
5087 17412 23.206 23. HÓA SINH
(Bằng máy tự động)
Định lượng Clo [dịch não
5088 17413 23.207 23. HÓA SINH
tủy]
Định lượng Glucose [dịch
5089 17414 23.208 23. HÓA SINH
não tủy]
5090 17415 23.209 23. HÓA SINH Phản ứng Pandy [dịch]
Định lượng Protein [dịch não
5091 17416 23.210 23. HÓA SINH
tủy]
Định lượng Albumin [thuỷ
5092 17417 23.211 23. HÓA SINH
dịch]
Định lượng Globulin [thuỷ
5093 17418 23.212 23. HÓA SINH
dịch]
5094 17419 23.213 23. HÓA SINH Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn
5095 17420 23.214 23. HÓA SINH
phần [dịch]
Định lượng Cholesterol toàn
5096 17421 23.215 23. HÓA SINH
phần [dịch chọc dò]
5097 17422 23.216 23. HÓA SINH Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Glucose [dịch
5098 17423 23.217 23. HÓA SINH
chọc dò]
Đo hoạt độ LDH (Lactat
5099 17424 23.218 23. HÓA SINH dehydrogenase) [dịch chọc
dò]
Định lượng Protein [dịch
5100 17425 23.219 23. HÓA SINH
chọc dò]
5101 17426 23.220 23. HÓA SINH Phản ứng Rivalta [dịch]
Định lượng Triglycerid [dịch
5102 17427 23.221 23. HÓA SINH
chọc dò]
5103 17428 23.222 23. HÓA SINH Đo tỷ trọng dịch chọc dò

5104 17429 23.223 23. HÓA SINH Định lượng Urê [dịch]

5105 17431 23.225 23. HÓA SINH Alpha Microglobin
Định lượng CRP (C-Reactive
5106 17434 23.228 23. HÓA SINH
Protein)
Định lượng Tranferin
5107 17438 23.232 23. HÓA SINH
Receptor
Định lượng khả năng gắn sắt
5108 17439 23.233 23. HÓA SINH
toàn thể (TIBC) [máu]
256
5109 17440 23.234 23. HÓA SINH Đường máu mao mạch

5110 17441 23.235 23. HÓA SINH Định lượng Erythropoietin

5111 17442 23.236 23. HÓA SINH GH

5112 17444 23.238 23. HÓA SINH Homocysteine

5113 17447 23.241 23. HÓA SINH Nồng độ rượu trong máu

5114 17450 23.244 23. HÓA SINH Phản ứng CRP
Xác định các yếu tố vi lượng
5115 17455 23.249 23. HÓA SINH
(đồng, kẽm)
Xác định các yếu tố vi lượng
5116 17456 23.250 23. HÓA SINH
Fe (sắt)
Định lượng DPD
5117 17457 23.251 23. HÓA SINH
(deoxypyridinoline)
Gonadotrophin để chẩn đoán
5118 17458 23.252 23. HÓA SINH thai nghén bằng phương pháp
hóa học-miễn dịch định tính
Gonadotrophin để chẩn đoán
5119 17459 23.253 23. HÓA SINH
thai nghén định lượng
Oestrogen toàn phần định
5120 17461 23.255 23. HÓA SINH
lượng
Xentonic/sắc tố mật/muối
5121 17462 23.256 23. HÓA SINH
mật/urobilinogen
Amilase/Trypsin/Mucinase
5122 17463 23.257 23. HÓA SINH
định tính
5123 17464 23.258 23. HÓA SINH Bilirubin định tính

5124 17465 23.259 23. HÓA SINH Canxi, Phospho định tính
Urobilin, Urobilinogen: Định
5125 17466 23.260 23. HÓA SINH
tính
5126 17467 23.261 23. HÓA SINH Định lượng Clo [dịch]
Xét nghiệm tế bào trong nước
dịch chẩn đoán tế bào học
5127 17468 23.262 23. HÓA SINH (não tủy, màng tim, màng
phổi, màng bụng, dịch khớp,
rửa phế quản…)
Xét nghiệm tế bào trong nước
dịch chẩn đoán tế bào học
5128 17469 23.263 23. HÓA SINH
(não tủy, màng tim, màng
phổi, màng bụng, dịch khớp,
257
rửa phế quản…) có đếm số
lượng tế bào
Định lượng Catecholamin
5129 17471 BS_23.265 23. HÓA SINH
[Máu]
5130 17472 BS_23.266 23. HÓA SINH Định lượng Amikacin [Máu]
Định lượng α1 –
5131 17473 BS_23.267 23. HÓA SINH
Microglobulin [Máu]
5132 17474 BS_23.268 23. HÓA SINH Định lượng Cetonic [Máu]
Định lượng Troponin I hs
5133 17475 BS_23.269 23. HÓA SINH
[Máu]
Định lượng β – hydroxy
5134 17476 BS_23.270 23. HÓA SINH
Butyric [Máu]
5135 17477 BS_23.271 23. HÓA SINH Định lượng Dopamin [Niệu]
Định lượng TSI (Thyroid
5136 17478 BS_23.272 23. HÓA SINH
Stimulating)
ADA (adenosine deaminase)
5137 17479 BS_23.273 23. HÓA SINH

[dịch não tủy]

ADA (adenosine deaminase)
5138 17480 BS_23.274 23. HÓA SINH

[dịch chọc dò]

5139 17483 BS_23.277 23. HÓA SINH HBcrAg miễn dịch tự động
Dịch não tủy chẩn đoán Viêm
5140 17484 BS_23.278 23. HÓA SINH màng não mủ (kỹ thuật
Latex)
5141 17489 BS_23.283 23. HÓA SINH CRP (C-Reactive Protein)

5142 17491 BS_23.285 23. HÓA SINH Định lượng CD3, CD4, CD8

5143 17492 BS_23.286 23. HÓA SINH Định lượng CD61

5144 17493 BS_23.287 23. HÓA SINH Methamphetamin(test nhanh)

5145 17494 BS_23.288 23. HÓA SINH Barbiturate (test nhanh)

5146 17495 BS_23.289 23. HÓA SINH Benzodiazepin (test nhanh)

5147 17496 BS_23.290 23. HÓA SINH Catecholamin máu

5148 17497 BS_23.291 23. HÓA SINH Cocain niệu (test nhanh)

5149 17498 BS_23.292 23. HÓA SINH Cortisol niệu 24h

5150 17499 BS_23.293 23. HÓA SINH THC niệu (test nhanh)
258
Tỉ số A/C (albumin/creatinin
5151 17500 BS_23.294 23. HÓA SINH
niệu)
A/G (tỉ số Albumin /Globulin
5152 17503 BS_23.297 23. HÓA SINH
)
5153 17504 BS_23.298 23. HÓA SINH Glycemine – test nhanh

5154 17510 BS_23.304 23. HÓA SINH IAA (Insulin Autoantibodies)

5155 17511 BS_23.305 23. HÓA SINH ADA (adenosine deaminase)
BAP (Bone Alkaline
5156 17514 BS_23.308 23. HÓA SINH
Phosphatase)
Beta Hydroxybutyric acid
5157 17515 BS_23.309 23. HÓA SINH
(Ceton )
5158 17516 BS_23.310 23. HÓA SINH Beta- lipoprotein

5159 17517 BS_23.311 23. HÓA SINH Ceton máu (bán định lượng)

5160 17518 BS_23.312 23. HÓA SINH Clo trong dịch chọc dò

5161 17522 BS_23.316 23. HÓA SINH Điện di CPK(MM, MB,BB)

5162 17523 BS_23.317 23. HÓA SINH Định lượng đồng

5163 17524 BS_23.318 23. HÓA SINH Định lượng kẽm
Dưỡng chấp trong dịch chọc
5164 17525 BS_23.319 23. HÓA SINH
dò
5165 17533 BS_23.327 23. HÓA SINH Free Hemoglobin

5166 17534 BS_23.328 23. HÓA SINH HbCO

5167 17546 BS_23.340 23. HÓA SINH Lysozyme dịch

5168 17547 BS_23.341 23. HÓA SINH Lysozyme máu

5169 17564 BS_23.358 23. HÓA SINH Sắc tố mật- nước tiểu

5170 17569 BS_23.363 23. HÓA SINH TNF (tumor necrosis factor)
TNFA (Tumor necrosis factor
5171 17570 BS_23.364 23. HÓA SINH
alpha)/dịch chọc dò
5172 17571 BS_23.365 23. HÓA SINH TPA (trong K bàng quang)

5173 17576 BS_23.370 23. HÓA SINH VLDL-cholesterol
259
Dịch não tủy chẩn đoán Viêm
5174 17580 BS_23.374 23. HÓA SINH màng não mủ (kỹ thuật
Latex)
5175 17581 BS_23.375 23. HÓA SINH Tìm mỡ trong phân
24. VI SINH – KÝ
5176 17582 24.1 Vi khuẩn nhuộm soi
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5177 17583 24.2 Vi khuẩn test nhanh
SINH TRÙNG
Vi khuẩn nuôi cấy và định
24. VI SINH – KÝ
5178 17584 24.3 danh phương pháp thông
SINH TRÙNG
thường
24. VI SINH – KÝ Vi khuẩn nuôi cấy và định
5179 17585 24.4
SINH TRÙNG danh hệ thống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh
24. VI SINH – KÝ
5180 17586 24.5 và kháng thuốc hệ thống tự
SINH TRÙNG
động
24. VI SINH – KÝ Vi khuẩn kháng thuốc định
5181 17587 24.6
SINH TRÙNG tính
24. VI SINH – KÝ Vi khuẩn kháng thuốc hệ
5182 17588 24.7
SINH TRÙNG thống tự động
Vi khuẩn kháng thuốc định
24. VI SINH – KÝ
5183 17589 24.8 lượng (MIC) (cho 1 loại
SINH TRÙNG
kháng sinh)
24. VI SINH – KÝ Vi khuẩn kháng sinh phối
5184 17590 24.9
SINH TRÙNG hợp
24. VI SINH – KÝ Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và
5185 17591 24.10
SINH TRÙNG định danh
24. VI SINH – KÝ
5186 17592 24.11 Vi khuẩn khẳng định
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5187 17593 24.12 Vi khuẩn định danh PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5188 17595 24.14 Vi khuẩn kháng thuốc PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5189 17597 24.16 Vi hệ đường ruột
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-
5190 17598 24.17
SINH TRÙNG Neelsen
24. VI SINH – KÝ AFB trực tiếp nhuộm huỳnh
5191 17599 24.18
SINH TRÙNG quang
24. VI SINH – KÝ Mycobacterium tuberculosis
5192 17600 24.19
SINH TRÙNG nuôi cấy môi trường lỏng
24. VI SINH – KÝ Mycobacterium tuberculosis
5193 17601 24.20
SINH TRÙNG nuôi cấy môi trường đặc
260
24. VI SINH – KÝ Mycobacterium tuberculosis
5194 17602 24.21
SINH TRÙNG Mantoux
Mycobacterium tuberculosis
24. VI SINH – KÝ
5195 17603 24.22 kháng thuốc hàng 1 môi
SINH TRÙNG
trường đặc
Mycobacterium tuberculosis
24. VI SINH – KÝ
5196 17604 24.23 kháng thuốc hàng 1 môi
SINH TRÙNG
trường lỏng
Mycobacterium tuberculosis
24. VI SINH – KÝ
5197 17605 24.24 kháng thuốc hàng 2 môi
SINH TRÙNG
trường đặc
Mycobacterium tuberculosis
24. VI SINH – KÝ
5198 17606 24.25 kháng thuốc hàng 2 môi
SINH TRÙNG
trường lỏng
Mycobacterium tuberculosis
24. VI SINH – KÝ
5199 17607 24.26 kháng thuốc PZA môi trường
SINH TRÙNG
lỏng
24. VI SINH – KÝ Mycobacterium tuberculosis
5200 17608 24.27
SINH TRÙNG pyrazinamidase
Mycobacterium tuberculosis
24. VI SINH – KÝ
5201 17609 24.28 định danh và kháng RMP
SINH TRÙNG
Xpert
24. VI SINH – KÝ Mycobacterium tuberculosis
5202 17610 24.29
SINH TRÙNG đa kháng LPA
24. VI SINH – KÝ Mycobacterium tuberculosis
5203 17611 24.30
SINH TRÙNG siêu kháng LPA
24. VI SINH – KÝ Mycobacterium tuberculosis
5204 17612 24.31
SINH TRÙNG PCR hệ thống tự động
24. VI SINH – KÝ Mycobacterium tuberculosis
5205 17613 24.32
SINH TRÙNG Real-time PCR
24. VI SINH – KÝ Mycobacterium tuberculosis
5206 17614 24.33
SINH TRÙNG spoligotyping
24. VI SINH – KÝ Mycobacterium tuberculosis
5207 17615 24.34
SINH TRÙNG RFLP typing
NTM (Non tuberculosis
24. VI SINH – KÝ
5208 17616 24.35 mycobacteria) nuôi cấy môi
SINH TRÙNG
trường lỏng
NTM (Non tuberculosis
24. VI SINH – KÝ
5209 17617 24.36 mycobacteria) nuôi cấy môi
SINH TRÙNG
trường đặc
24. VI SINH – KÝ NTM (Non tuberculosis
5210 17618 24.37
SINH TRÙNG mycobacteria) định danh LPA
NTM (Non tuberculosis
24. VI SINH – KÝ
5211 17619 24.38 mycobacteria) định danh
SINH TRÙNG
Real-time PCR
261
24. VI SINH – KÝ Mycobacterium leprae nhuộm
5212 17620 24.39
SINH TRÙNG soi
24. VI SINH – KÝ
5213 17623 24.42 Vibrio cholerae soi tươi
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5214 17624 24.43 Vibrio cholerae nhuộm soi
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Vibrio cholerae nhuộm huỳnh
5215 17625 24.44
SINH TRÙNG quang
24. VI SINH – KÝ Vibrio cholerae nuôi cấy,
5216 17626 24.45
SINH TRÙNG định danh và kháng thuốc
24. VI SINH – KÝ
5217 17627 24.46 Vibrio cholerae PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Vibrio cholerae Real-time
5218 17628 24.47
SINH TRÙNG PCR
24. VI SINH – KÝ Neisseria gonorrhoeae nhuộm
5219 17630 24.49
SINH TRÙNG soi
Neisseria gonorrhoeae nuôi
24. VI SINH – KÝ
5220 17631 24.50 cấy, định danh và kháng
SINH TRÙNG
thuốc
24. VI SINH – KÝ
5221 17632 24.51 Neisseria gonorrhoeae PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Neisseria gonorrhoeae Real-
5222 17633 24.52
SINH TRÙNG time PCR
24. VI SINH – KÝ Neisseria gonorrhoeae Real-
5223 17634 24.53
SINH TRÙNG time PCR hệ thống tự động
24. VI SINH – KÝ Neisseria gonorrhoeae kháng
5224 17635 24.54
SINH TRÙNG thuốc PCR
24. VI SINH – KÝ Neisseria meningitidis nhuộm
5225 17637 24.56
SINH TRÙNG soi
Neisseria meningitidis nuôi
24. VI SINH – KÝ
5226 17638 24.57 cấy, định danh và kháng
SINH TRÙNG
thuốc
24. VI SINH – KÝ
5227 17639 24.58 Neisseria meningitidis PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Neisseria meningitidis Real-
5228 17640 24.59
SINH TRÙNG time PCR
24. VI SINH – KÝ
5229 17641 24.60 Chlamydia test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Chlamydia nhuộm huỳnh
5230 17642 24.61
SINH TRÙNG quang
24. VI SINH – KÝ Chlamydia Ab miễn dịch bán
5231 17643 24.62
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ Chlamydia Ab miễn dịch tự
5232 17644 24.63
SINH TRÙNG động
262
24. VI SINH – KÝ
5233 17645 24.64 Chlamydia PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5234 17646 24.65 Chlamydia Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Chlamydia Real-time PCR hệ
5235 17647 24.66
SINH TRÙNG thống tự động
24. VI SINH – KÝ Clostridium nuôi cấy, định
5236 17649 24.68
SINH TRÙNG danh
24. VI SINH – KÝ Clostridium difficile miễn
5237 17650 24.69
SINH TRÙNG dịch bán tự động
24. VI SINH – KÝ Clostridium difficile miễn
5238 17651 24.70
SINH TRÙNG dịch tự động
24. VI SINH – KÝ
5239 17652 24.71 Clostridium difficile PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Helicobacter pylori nhuộm
5240 17653 24.72
SINH TRÙNG soi
24. VI SINH – KÝ Helicobacter pylori Ag test
5241 17654 24.73
SINH TRÙNG nhanh
24. VI SINH – KÝ Helicobacter pylori Ab test
5242 17655 24.74
SINH TRÙNG nhanh
24. VI SINH – KÝ Helicobacter pylori nuôi cấy,
5243 17656 24.75
SINH TRÙNG định danh và kháng thuốc
24. VI SINH – KÝ Helicobacter pylori Ab miễn
5244 17657 24.76
SINH TRÙNG dịch bán tự động
24. VI SINH – KÝ
5245 17658 24.77 Helicobacter pylori PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Helicobacter pylori Real-time
5246 17659 24.78
SINH TRÙNG PCR
24. VI SINH – KÝ
5247 17661 24.80 Leptospira test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5248 17662 24.81 Leptospira PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Mycoplasma pneumoniae Ab
5249 17663 24.82
SINH TRÙNG miễn dịch bán tự động
24. VI SINH – KÝ Mycoplasma pneumoniae Ab
5250 17664 24.83
SINH TRÙNG miễn dịch tự động
24. VI SINH – KÝ Mycoplasma pneumoniae
5251 17665 24.84
SINH TRÙNG Real-time PCR
24. VI SINH – KÝ Mycoplasma hominis test
5252 17666 24.85
SINH TRÙNG nhanh
24. VI SINH – KÝ Mycoplasma hominis nhuộm
5253 17667 24.86
SINH TRÙNG huỳnh quang
Mycoplasma hominis nuôi
24. VI SINH – KÝ
5254 17668 24.87 cấy, định danh và kháng
SINH TRÙNG
thuốc
263
24. VI SINH – KÝ
5255 17669 24.88 Mycoplasma hominis PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Mycoplasma hominis Real-
5256 17670 24.89
SINH TRÙNG time PCR
24. VI SINH – KÝ Rickettsia Ab miễn dịch bán
5257 17671 24.90
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ Rickettsia Ab miễn dịch tự
5258 17672 24.91
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5259 17673 24.92 Rickettsia PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5260 17674 24.93 Salmonella Widal
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5261 17675 24.94 Streptococcus pyogenes ASO
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5262 17676 24.95 Treponema pallidum soi tươi
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Treponema pallidum nhuộm
5263 17677 24.96
SINH TRÙNG soi
24. VI SINH – KÝ Treponema pallidum nhuộm
5264 17678 24.97
SINH TRÙNG huỳnh quang
24. VI SINH – KÝ Treponema pallidum test
5265 17679 24.98
SINH TRÙNG nhanh
24. VI SINH – KÝ Treponema pallidum RPR
5266 17680 24.99
SINH TRÙNG định tính và định lượng
24. VI SINH – KÝ Treponema pallidum TPHA
5267 17681 24.100
SINH TRÙNG định tính và định lượng
24. VI SINH – KÝ
5268 17682 24.101 Treponema pallidum PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Treponema pallidum Real-
5269 17683 24.102
SINH TRÙNG time PCR
24. VI SINH – KÝ Ureaplasma urealyticum test
5270 17684 24.103
SINH TRÙNG nhanh
24. VI SINH – KÝ Ureaplasma urealyticum
5271 17685 24.104
SINH TRÙNG nhuộm huỳnh quang
Ureaplasma urealyticum nuôi
24. VI SINH – KÝ
5272 17686 24.105 cấy, định danh và kháng
SINH TRÙNG
thuốc
24. VI SINH – KÝ
5273 17687 24.106 Ureaplasma urealyticum PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Ureaplasma urealyticum
5274 17688 24.107
SINH TRÙNG Real-time PCR
24. VI SINH – KÝ
5275 17689 24.108 Virus test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Virus Ag miễn dịch bán tự
5276 17690 24.109
SINH TRÙNG động
264
24. VI SINH – KÝ
5277 17691 24.110 Virus Ag miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Virus Ab miễn dịch bán tự
5278 17692 24.111
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5279 17693 24.112 Virus Ab miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5280 17694 24.113 Virus Xpert
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5281 17695 24.114 Virus PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5282 17696 24.115 Virus Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5283 17698 24.117 HBsAg test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HBsAg miễn dịch bán tự
5284 17699 24.118
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5285 17700 24.119 HBsAg miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5286 17701 24.120 HBsAg khẳng định
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5287 17702 24.121 HBsAg định lượng
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5288 17703 24.122 HBsAb test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HBsAb miễn dịch bán tự
5289 17704 24.123
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5290 17705 24.124 HBsAb định lượng
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HBc IgM miễn dịch bán tự
5291 17706 24.125
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5292 17707 24.126 HBc IgM miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5293 17708 24.127 HBcAb test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HBc total miễn dịch bán tự
5294 17709 24.128
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5295 17710 24.129 HBc total miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5296 17711 24.130 HBeAg test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HBeAg miễn dịch bán tự
5297 17712 24.131
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5298 17713 24.132 HBeAg miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
265
24. VI SINH – KÝ
5299 17714 24.133 HBeAb test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HBeAb miễn dịch bán tự
5300 17715 24.134
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5301 17716 24.135 HBeAb miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HBV đo tải lượng Real-time
5302 17717 24.136
SINH TRÙNG PCR
24. VI SINH – KÝ HBV đo tải lượng hệ thống tự
5303 17718 24.137
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5304 17719 24.138 HBV cccDNA
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5305 17720 24.139 HBV genotype PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HBV genotype Real-time
5306 17721 24.140
SINH TRÙNG PCR
24. VI SINH – KÝ HBV genotype giải trình tự
5307 17722 24.141
SINH TRÙNG gene
24. VI SINH – KÝ HBV kháng thuốc Real-time
5308 17723 24.142
SINH TRÙNG PCR (cho 1 loại thuốc)
24. VI SINH – KÝ
5309 17725 24.144 HCV Ab test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HCV Ab miễn dịch bán tự
5310 17726 24.145
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5311 17727 24.146 HCV Ab miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự
5312 17728 24.147
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HCV Ag/Ab miễn dịch tự
5313 17729 24.148
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HCV Core Ag miễn dịch tự
5314 17730 24.149
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5315 17731 24.150 HCV PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HCV đo tải lượng Real-time
5316 17732 24.151
SINH TRÙNG PCR
24. VI SINH – KÝ HCV đo tải lượng hệ thống tự
5317 17733 24.152
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HCV genotype Real-time
5318 17734 24.153
SINH TRÙNG PCR
24. VI SINH – KÝ
5319 17736 24.155 HAV Ab test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HAV IgM miễn dịch bán tự
5320 17737 24.156
SINH TRÙNG động
266
24. VI SINH – KÝ
5321 17738 24.157 HAV IgM miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HAV total miễn dịch bán tự
5322 17739 24.158
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5323 17740 24.159 HAV total miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HDV Ag miễn dịch bán tự
5324 17741 24.160
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HDV IgM miễn dịch bán tự
5325 17742 24.161
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HDV Ab miễn dịch bán tự
5326 17743 24.162
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5327 17744 24.163 HEV Ab test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5328 17745 24.164 HEV IgM test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HEV IgM miễn dịch bán tự
5329 17746 24.165
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5330 17747 24.166 HEV IgM miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HEV IgG miễn dịch bán tự
5331 17748 24.167
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5332 17749 24.168 HEV IgG miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5333 17750 24.169 HIV Ab test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5334 17751 24.170 HIV Ag/Ab test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HIV Ab miễn dịch bán tự
5335 17752 24.171
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5336 17753 24.172 HIV Ab miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự
5337 17754 24.173
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HIV Ag/Ab miễn dịch tự
5338 17755 24.174
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5339 17756 24.175 HIV khẳng định ()
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5340 17757 24.176 HIV Ab Western blot
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5341 17758 24.177 HIV DNA PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5342 17759 24.178 HIV DNA Real-time PCR
SINH TRÙNG
267
24. VI SINH – KÝ HIV đo tải lượng Real-time
5343 17760 24.179
SINH TRÙNG PCR
24. VI SINH – KÝ HIV đo tải lượng hệ thống tự
5344 17761 24.180
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ Dengue virus NS1Ag test
5345 17764 24.183
SINH TRÙNG nhanh
24. VI SINH – KÝ Dengue virus NS1Ag/IgM –
5346 17765 24.184
SINH TRÙNG IgG test nhanh
24. VI SINH – KÝ
5347 17766 24.185 Dengue virus IgA test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Dengue virus NS1Ag miễn
5348 17767 24.186
SINH TRÙNG dịch bán tự động
24. VI SINH – KÝ Dengue virus IgM/IgG test
5349 17768 24.187
SINH TRÙNG nhanh
24. VI SINH – KÝ Dengue virus IgM miễn dịch
5350 17769 24.188
SINH TRÙNG bán tự động
24. VI SINH – KÝ Dengue virus IgG miễn dịch
5351 17770 24.189
SINH TRÙNG bán tự động
24. VI SINH – KÝ
5352 17771 24.190 Dengue virus PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5353 17772 24.191 Dengue virus Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5354 17773 24.192 Dengue virus serotype PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ CMV IgM miễn dịch bán tự
5355 17774 24.193
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5356 17775 24.194 CMV IgM miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ CMV IgG miễn dịch bán tự
5357 17776 24.195
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5358 17777 24.196 CMV IgG miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5359 17778 24.197 CMV PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5360 17779 24.198 CMV Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ CMV đo tải lượng hệ thống
5361 17780 24.199
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ
5362 17781 24.200 CMV Avidity
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HSV 1 IgM miễn dịch bán tự
5363 17782 24.201
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HSV 1 IgM miễn dịch tự
5364 17783 24.202
SINH TRÙNG động
268
24. VI SINH – KÝ HSV 1 IgG miễn dịch bán tự
5365 17784 24.203
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HSV 1 IgG miễn dịch tự
5366 17785 24.204
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HSV 2 IgM miễn dịch bán tự
5367 17786 24.205
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HSV 2 IgM miễn dịch tự
5368 17787 24.206
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HSV 2 IgG miễn dịch bán tự
5369 17788 24.207
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HSV 2 IgG miễn dịch tự
5370 17789 24.208
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HSV 1+2 IgM miễn dịch bán
5371 17790 24.209
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ HSV 1+2 IgM miễn dịch tự
5372 17791 24.210
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ HSV 1+2 IgG miễn dịch bán
5373 17792 24.211
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ HSV 1+2 IgG miễn dịch tự
5374 17793 24.212
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5375 17794 24.213 HSV Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HSV đo tải lượng hệ thống tự
5376 17795 24.214
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5377 17796 24.215 VZV Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ EBV-VCA IgM miễn dịch
5378 17797 24.216
SINH TRÙNG bán tự động
24. VI SINH – KÝ
5379 17798 24.217 EBV IgM miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ EBV-VCA IgG miễn dịch
5380 17799 24.218
SINH TRÙNG bán tự động
24. VI SINH – KÝ
5381 17800 24.219 EBV IgG miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ EBV EA-D IgG miễn dịch
5382 17801 24.220
SINH TRÙNG bán tự động
24. VI SINH – KÝ EBV EB-NA IgG miễn dịch
5383 17802 24.221
SINH TRÙNG bán tự động
24. VI SINH – KÝ
5384 17803 24.222 EBV PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5385 17804 24.223 EBV Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ EBV đo tải lượng hệ thống tự
5386 17805 24.224
SINH TRÙNG động
269
24. VI SINH – KÝ
5387 17806 24.225 EV71 IgM/IgG test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5388 17807 24.226 EV71 PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5389 17808 24.227 EV71 Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5390 17810 24.229 Enterovirus PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5391 17811 24.230 Enterovirus Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Enterovirus genotype giải
5392 17812 24.231
SINH TRÙNG trình tự gene
24. VI SINH – KÝ
5393 17813 24.232 Adenovirus Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5394 17814 24.233 BK/JC virus Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5395 17815 24.234 Coronavirus PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5396 17816 24.235 Coronavirus Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5397 17817 24.236 Hantavirus test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5398 17818 24.237 Hantavirus PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5399 17819 24.238 HPV PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5400 17820 24.239 HPV Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ HPV genotype PCR hệ thống
5401 17822 24.241
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ Influenza virus A, B test
5402 17824 24.243
SINH TRÙNG nhanh
24. VI SINH – KÝ Influenza virus A, B Real-
5403 17825 24.244
SINH TRÙNG time PCR (
)
24. VI SINH – KÝ JEV IgM miễn dịch bán tự
5404 17827 24.246
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ Measles virus Ab miễn dịch
5405 17828 24.247
SINH TRÙNG bán tự động
24. VI SINH – KÝ Measles virus Ab miễn dịch
5406 17829 24.248
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ
5407 17830 24.249 Rotavirus test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Rotavirus Ag miễn dịch bán
5408 17831 24.250
SINH TRÙNG tự động
270
24. VI SINH – KÝ
5409 17832 24.251 Rotavirus PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ RSV Ab miễn dịch bán tự
5410 17833 24.252
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5411 17834 24.253 RSV Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5412 17835 24.254 Rubella virus Ab test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Rubella virus IgM miễn dịch
5413 17836 24.255
SINH TRÙNG bán tự động
24. VI SINH – KÝ Rubella virus IgM miễn dịch
5414 17837 24.256
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ Rubella virus IgG miễn dịch
5415 17838 24.257
SINH TRÙNG bán tự động
24. VI SINH – KÝ Rubella virus IgG miễn dịch
5416 17839 24.258
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ
5417 17840 24.259 Rubella virus Avidity
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5418 17841 24.260 Rubella virus PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5419 17842 24.261 Rubella virus Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Hồng cầu, bạch cầu trong
5420 17844 24.263
SINH TRÙNG phân soi tươi
24. VI SINH – KÝ Hồng cầu trong phân test
5421 17845 24.264
SINH TRÙNG nhanh
24. VI SINH – KÝ
5422 17846 24.265 Đơn bào đường ruột soi tươi
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Đơn bào đường ruột nhuộm
5423 17847 24.266
SINH TRÙNG soi
24. VI SINH – KÝ
5424 17848 24.267 Trứng giun, sán soi tươi
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5425 17849 24.268 Trứng giun soi tập trung
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Strongyloides stercoralis
5426 17850 24.269
SINH TRÙNG (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
24. VI SINH – KÝ
5427 17851 24.270 Cryptosporidium test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5428 17852 24.271 Ký sinh trùng khẳng định
SINH TRÙNG
Angiostrogylus cantonensis
24. VI SINH – KÝ
5429 17853 24.272 (Giun tròn chuột) Ab miễn
SINH TRÙNG
dịch bán tự động
271
Angiostrogylus cantonensis
24. VI SINH – KÝ
5430 17854 24.273 (Giun tròn chuột) Ab miễn
SINH TRÙNG
dịch tự động
Clonorchis/Opisthorchis (Sán
24. VI SINH – KÝ
5431 17855 24.274 lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán
SINH TRÙNG
tự động
Clonorchis/Opisthorchis (Sán
24. VI SINH – KÝ
5432 17856 24.275 lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự
SINH TRÙNG
động
Cysticercus cellulosae (Sán
24. VI SINH – KÝ
5433 17857 24.276 lợn) Ab miễn dịch bán tự
SINH TRÙNG
động
24. VI SINH – KÝ Cysticercus cellulosae (Sán
5434 17858 24.277
SINH TRÙNG lợn) Ab miễn dịch tự động
Echinococcus granulosus
24. VI SINH – KÝ
5435 17859 24.278 (Sán dây chó) Ab miễn dịch
SINH TRÙNG
bán tự động
Echinococcus granulosus
24. VI SINH – KÝ
5436 17860 24.279 (Sán dây chó) Ab miễn dịch
SINH TRÙNG
tự động
Entamoeba histolytica
24. VI SINH – KÝ
5437 17861 24.280 (Amip) Ab miễn dịch bán tự
SINH TRÙNG
động
24. VI SINH – KÝ Entamoeba histolytica(Amip)
5438 17862 24.281
SINH TRÙNG Ab miễn dịch tự động
24. VI SINH – KÝ Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab
5439 17863 24.282
SINH TRÙNG miễn dịch bán tự động
24. VI SINH – KÝ Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab
5440 17864 24.283
SINH TRÙNG miễn dịch tự động
24. VI SINH – KÝ Filaria (Giun chỉ) ấu trùng
5441 17865 24.284
SINH TRÙNG trong máu nhuộm soi
24. VI SINH – KÝ Gnathostoma (Giun đầu gai)
5442 17866 24.285
SINH TRÙNG Ab miễn dịch bán tự động
24. VI SINH – KÝ Gnathostoma (Giun đầu gai)
5443 17867 24.286
SINH TRÙNG Ab miễn dịch tự động
24. VI SINH – KÝ Paragonimus (Sán lá phổi)
5444 17868 24.287
SINH TRÙNG Ab miễn dịch bán tự động
24. VI SINH – KÝ Paragonimus (Sán lá phổi)
5445 17869 24.288
SINH TRÙNG Ab miễn dịch tự động
24. VI SINH – KÝ Plasmodium (Ký sinh trùng
5446 17870 24.289
SINH TRÙNG sốt rét) nhuộm soi định tính
24. VI SINH – KÝ Plasmodium (Ký sinh trùng
5447 17871 24.290
SINH TRÙNG sốt rét) nhuộm soi định lượng
24. VI SINH – KÝ Plasmodium (Ký sinh trùng
5448 17872 24.291
SINH TRÙNG sốt rét) Ag test nhanh
272
24. VI SINH – KÝ Schistosoma (Sán máng) Ab
5449 17873 24.292
SINH TRÙNG miễn dịch bán tự động
24. VI SINH – KÝ Schistosoma (Sán máng) Ab
5450 17874 24.293
SINH TRÙNG miễn dịch tự động
Strongyloides stercoralis
24. VI SINH – KÝ
5451 17875 24.294 (Giun lươn) Ab miễn dịch
SINH TRÙNG
bán tự động
Strongyloides stercoralis
24. VI SINH – KÝ
5452 17876 24.295 (Giun lươn) Ab miễn dịch tự
SINH TRÙNG
động
Toxocara (Giun đũa chó,
24. VI SINH – KÝ
5453 17877 24.296 mèo) Ab miễn dịch bán tự
SINH TRÙNG
động
24. VI SINH – KÝ Toxocara (Giun đũa chó,
5454 17878 24.297
SINH TRÙNG mèo) Ab miễn dịch tự động
24. VI SINH – KÝ Toxoplasma IgM miễn dịch
5455 17879 24.298
SINH TRÙNG bán tự động
24. VI SINH – KÝ Toxoplasma IgM miễn dịch
5456 17880 24.299
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ Toxoplasma IgG miễn dịch
5457 17881 24.300
SINH TRÙNG bán tự động
24. VI SINH – KÝ Toxoplasma IgG miễn dịch tự
5458 17882 24.301
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5459 17883 24.302 Toxoplasma Avidity
SINH TRÙNG
Trichinella spiralis (Giun
24. VI SINH – KÝ
5460 17884 24.303 xoắn) Ab miễn dịch bán tự
SINH TRÙNG
động
24. VI SINH – KÝ Trichinella spiralis (Giun
5461 17885 24.304
SINH TRÙNG xoắn) Ab miễn dịch tự động
24. VI SINH – KÝ
5462 17886 24.305 Demodex soi tươi
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5463 17887 24.306 Demodex nhuộm soi
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Phthirus pubis (Rận mu) soi
5464 17888 24.307
SINH TRÙNG tươi
24. VI SINH – KÝ Phthirus pubis (Rận mu)
5465 17889 24.308
SINH TRÙNG nhuộm soi
24. VI SINH – KÝ Sarcoptes scabies hominis
5466 17890 24.309
SINH TRÙNG (Ghẻ) soi tươi
24. VI SINH – KÝ Sarcoptes scabies hominis
5467 17891 24.310
SINH TRÙNG (Ghẻ) nhuộm soi
Cysticercus cellulosae (Sán
24. VI SINH – KÝ
5468 17892 24.311 lợn) ấu trùng soi mảnh sinh
SINH TRÙNG
thiết
273
24. VI SINH – KÝ Gnathostoma ấu trùng soi
5469 17893 24.312
SINH TRÙNG mảnh sinh thiết
24. VI SINH – KÝ Pneumocystis jirovecii
5470 17894 24.313
SINH TRÙNG nhuộm soi
24. VI SINH – KÝ Taenia (Sán dây) soi tươi
5471 17895 24.314
SINH TRÙNG định danh
24. VI SINH – KÝ Toxocara (Giun đũa chó,
5472 17896 24.315
SINH TRÙNG mèo) soi mảnh sinh thiết
24. VI SINH – KÝ Trichinella spiralis (Giun
5473 17897 24.316
SINH TRÙNG xoắn) soi mảnh sinh thiết
24. VI SINH – KÝ Trichomonas vaginalis soi
5474 17898 24.317
SINH TRÙNG tươi
24. VI SINH – KÝ Trichomonas vaginalis
5475 17899 24.318
SINH TRÙNG nhuộm soi
24. VI SINH – KÝ
5476 17900 24.319 Vi nấm soi tươi
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5477 17901 24.320 Vi nấm test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5478 17902 24.321 Vi nấm nhuộm soi
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Vi nấm nuôi cấy và định danh
5479 17903 24.322
SINH TRÙNG phương pháp thông thường
24. VI SINH – KÝ Vi nấm nuôi cấy và định danh
5480 17904 24.323
SINH TRÙNG hệ thống tự động
Vi nấm nuôi cấy, định danh
24. VI SINH – KÝ
5481 17905 24.324 và kháng thuốc hệ thống tự
SINH TRÙNG
động
24. VI SINH – KÝ
5482 17906 24.325 Vi nấm khẳng định
SINH TRÙNG
Vi nấm kháng thuốc định
24. VI SINH – KÝ
5483 17907 24.326 lượng (MIC) (cho 1 loại
SINH TRÙNG
kháng sinh)
24. VI SINH – KÝ
5484 17908 24.327 Vi nấm PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Vi sinh vật cấy kiểm tra
5485 17910 24.329
SINH TRÙNG không khí
24. VI SINH – KÝ Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn
5486 17911 24.330
SINH TRÙNG tay
24. VI SINH – KÝ Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng
5487 17912 24.331
SINH TRÙNG cụ đã tiệt trùng
24. VI SINH – KÝ Vi sinh vật cấy kiểm tra bề
5488 17913 24.332
SINH TRÙNG mặt
24. VI SINH – KÝ Vi sinh vật cấy kiểm tra nước
5489 17914 24.333
SINH TRÙNG sinh hoạt
274
24. VI SINH – KÝ Vi sinh vật cấy kiểm tra nước
5490 17915 24.334
SINH TRÙNG thải
24. VI SINH – KÝ Vi khuẩn kháng thuốc – Phát
5491 17916 24.335
SINH TRÙNG hiện người mang
Vi khuẩn gây nhiễm trùng
24. VI SINH – KÝ
5492 17917 24.336 bệnh viện – Phát hiện nguồn
SINH TRÙNG
nhiễm
24. VI SINH – KÝ Aspergillus miễn dịch bán tự
5493 17918 24.337
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5494 17919 24.338 Cryptococcus test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Pneumocystis miễn dịch bán
5495 17920 24.339
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ Vi khuẩn Ag miễn dịch tự
5496 17921 24.340
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ Vi khuẩn Ag miễn dịch bán
5497 17922 24.341
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ Vi khuẩn Ab miễn dịch tự
5498 17923 24.342
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ Vi khuẩn Ab miễn dịch bán
5499 17924 24.343
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ Ký sinh trùng Ag miễn dịch
5500 17925 24.344
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ Ký sinh trùng Ag miễn dịch
5501 17926 24.345
SINH TRÙNG bán tự động
24. VI SINH – KÝ Ký sinh trùng Ab miễn dịch
5502 17927 24.346
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ Ký sinh trùng Ab miễn dịch
5503 17928 24.347
SINH TRÙNG bán tự động
24. VI SINH – KÝ
5504 17929 24.348 Vi nấm Ag miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Vi nấm Ag miễn dịch bán tự
5505 17930 24.349
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ
5506 17931 24.350 Vi nấm Ab miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Vi nấm Ab miễn dịch bán tự
5507 17932 24.351
SINH TRÙNG động
Virus genotype Real-time
24. VI SINH – KÝ
5508 17933 24.352 PCR (cho một loại vi sinh
SINH TRÙNG
vật)
24. VI SINH – KÝ
5509 17934 24.353 Vi khuẩn Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5510 17935 24.354 Vi nấm Real-time PCR
SINH TRÙNG
275
24. VI SINH – KÝ
5511 17936 24.355 Ký sinh trùng Real-time PCR
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5512 17937 24.356 Ký sinh trùng test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5513 17939 24.358 Vi nấm kháng thuốc định tính
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Vi nấm kháng thuốc trên máy
5514 17940 24.359
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ
5515 17941 24.360 Xét nghiệm cặn dư phân
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Vi khuẩn định danh Real –
5516 17942 BS_24.361
SINH TRÙNG time PCR
24. VI SINH – KÝ Vi khuẩn kháng thuốc Real –
5517 17943 BS_24.362
SINH TRÙNG time PCR
24. VI SINH – KÝ
5518 17944 BS_24.363 VZV IgM miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5519 17945 BS_24.364 VZV IgG miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5520 17946 BS_24.365 Norovirus test nhanh
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Measles virus Real – time
5521 17947 BS_24.366
SINH TRÙNG PCR
24. VI SINH – KÝ Trứng giun Ab miễn dịch bán
5522 17948 BS_24.367
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ Trứng sán Ab miễn dịch bán
5523 17949 BS_24.368
SINH TRÙNG tự động
24. VI SINH – KÝ Vi sinh vật nhiễm khuẩn
5524 17950 BS_24.369
SINH TRÙNG huyết Real – time PCR đa mồi
24. VI SINH – KÝ Vi sinh vật nhiễm khuẩn hô
5525 17951 BS_24.370
SINH TRÙNG hấp Real – time PCR đa mồi
Vi sinh vật nhiễm khuẩn
24. VI SINH – KÝ
5526 17952 BS_24.371 đường ruột Real – time PCR
SINH TRÙNG
đa mồi
Vi sinh vật nhiễm khuẩn não
24. VI SINH – KÝ
5527 17953 BS_24.372 – màng não Real – time PCR
SINH TRÙNG
đa mồi
Xét nghiệm SARS-CoV-2
24. VI SINH – KÝ
5528 17954 BS_24.373 bằng kỹ thuật Realtime RT-
SINH TRÙNG
PCR
24. VI SINH – KÝ Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag
5529 17955 BS_24.374
SINH TRÙNG test nhanh
Xét nghiệm kháng nguyên
24. VI SINH – KÝ SARS-CoV-2 từ bệnh phẩm
5530 17956 BS_24.375
SINH TRÙNG dịch họng mũi trên máy miễn
dịch (mẫu đơn)
276
24. VI SINH – KÝ Test nhanh phát hiện enzym
5531 17957 BS_24.376
SINH TRÙNG kháng thuốc
Vi sinh vật định danh PCR đa
tác nhân (cho trên 3 tác nhân
24. VI SINH – KÝ
5532 17958 BS_24.377 tuỳ thuộc vào số lượng tác
SINH TRÙNG
nhân cần xác định cho từng
loại bệnh phẩm)
Quantiferon hoặc Interferon
24. VI SINH – KÝ
5533 17959 BS_24.378 Gamma Release Assay
SINH TRÙNG
(IGRA)
24. VI SINH – KÝ
5534 17960 BS_24.379 Syphilis miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Aspegillus miễn dịch bán tự
5535 17961 BS_24.380
SINH TRÙNG động
24. VI SINH – KÝ Kháng thể KST sốt rét P.
5536 17962 BS_24.381
SINH TRÙNG vivax (ELISA)
24. VI SINH – KÝ Pneumocystis carinii bằng kỹ
5537 17963 BS_24.382
SINH TRÙNG thuật ELISA
24. VI SINH – KÝ Tìm kháng nguyên Candida
5538 17964 BS_24.383
SINH TRÙNG bằng kỹ thuật ELISA
24. VI SINH – KÝ Mycobacterium Tuberculosis
5539 17966 BS_24.385
SINH TRÙNG Quantiferon
24. VI SINH – KÝ
5540 17967 BS_24.386 TB LAMP
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ MTB kháng Bedaquiline môi
5541 17968 BS_24.387
SINH TRÙNG trường đặc
24. VI SINH – KÝ MTB kháng Bedaquiline MIC
5542 17969 BS_24.388
SINH TRÙNG môi trường đặc
24. VI SINH – KÝ MTB kháng Bedaquiline môi
5543 17970 BS_24.389
SINH TRÙNG trường lỏng
24. VI SINH – KÝ MTB kháng Bedaquiline MIC
5544 17971 BS_24.390
SINH TRÙNG môi trường lỏng
24. VI SINH – KÝ MTB kháng Delamanid môi
5545 17972 BS_24.391
SINH TRÙNG trường đặc
24. VI SINH – KÝ MTB kháng Delamanid môi
5546 17973 BS_24.392
SINH TRÙNG trường lỏng
24. VI SINH – KÝ MTB kháng INH nồng độ cao
5547 17974 BS_24.393
SINH TRÙNG môi trường đặc
24. VI SINH – KÝ MTB kháng INH nồng độ cao
5548 17975 BS_24.394
SINH TRÙNG môi trường lỏng
24. VI SINH – KÝ
5549 17976 BS_24.395 Vi khuẩn cấy đờm định lượng
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ
5550 17977 BS_24.396 MTB định danh TRC Ready
SINH TRÙNG
277
24. VI SINH – KÝ Kỹ thuật vi dãy (Microarray
5551 17978 BS_24.397
SINH TRÙNG test)
24. VI SINH – KÝ Kháng thể KST sốt rét P.
5552 17987 BS_24.406
SINH TRÙNG fanciparum/P.vivax (ELISA)
24. VI SINH – KÝ Xét nghiệm KST sốt rét bằng
5553 17988 BS_24.407
SINH TRÙNG kỹ thuật hóa phát quang
24. VI SINH – KÝ AFB trực tiếp nhuộm huỳnh
5554 17989 BS_24.408
SINH TRÙNG quang bằng máy
24. VI SINH – KÝ Hain test phát hiện vi khuẩn
5555 17990 BS_24.409
SINH TRÙNG lao kháng thuốc công thức I
24. VI SINH – KÝ Hain test phát hiện vi khuẩn
5556 17991 BS_24.410
SINH TRÙNG lao kháng thuốc công thức II
Quantiferon hoặc Interferon
24. VI SINH – KÝ
5557 17992 BS_24.411 Gamma Release Assay
SINH TRÙNG
(IGRA)
24. VI SINH – KÝ
5558 17993 BS_24.412 Syphilis miễn dịch tự động
SINH TRÙNG
24. VI SINH – KÝ Tìm kháng nguyên Candida
5559 17994 BS_24.413
SINH TRÙNG bằng kỹ thuật ELISA
25. GIẢI PHẪU Tế bào học dịch màng bụng,
5560 18014 25.20
BỆNH màng tim
25. GIẢI PHẪU
5561 18015 25.21 Tế bào học dịch màng khớp
BỆNH
25. GIẢI PHẪU
5562 18016 25.22 Tế bào học nước tiểu
BỆNH
25. GIẢI PHẪU
5563 18017 25.23 Tế bào học đờm
BỆNH
25. GIẢI PHẪU Tế bào học dịch chải phế
5564 18018 25.24
BỆNH quản
25. GIẢI PHẪU
5565 18019 25.25 Tế bào học dịch rửa phế quản
BỆNH
25. GIẢI PHẪU Tế bào học dịch các tổn
5566 18020 25.26
BỆNH thương dạng nang
25. GIẢI PHẪU
5567 18021 25.27 Tế bào học dịch rửa ổ bụng
BỆNH
25. GIẢI PHẪU
5568 18070 25.76 Nhuộm Giemsa
BỆNH
25. GIẢI PHẪU Xét nghiệm tế bào học áp
5569 18083 25.89
BỆNH nhuộm thường quy
25. GIẢI PHẪU Xét nghiệm tế bào học áp
5570 18136 BS_25.142
BỆNH nhuộm thường quy
25. GIẢI PHẪU Nhuộm Ziehl-neelsen tìm vi
5571 18144 BS_25.150
BỆNH khuẩn lao trong tổ chức
25. GIẢI PHẪU
5572 18154 BS_25.160 HPV DNA test
BỆNH
278
25. GIẢI PHẪU
5573 18155 BS_25.161 Real time – PCR
BỆNH
28. PHẪU THUẬT
Cắt lọc – khâu vết thương da
5574 18913 28.1 TẠO HÌNH
đầu mang tóc
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Cắt lọc – khâu vết thương
5575 18914 28.2 TẠO HÌNH
vùng trán
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành
5576 18921 28.9 TẠO HÌNH
tính vùng da đầu dưới 2 cm
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT Phẫu thuật cắt bỏ u da lành
5577 18922 28.10 TẠO HÌNH tính vùng da đầu từ 2 cm trở
THẨM MỸ lên
28. PHẪU THUẬT
Xử lý vết thương phần mềm
5578 18945 28.33 TẠO HÌNH
nông vùng mi mắt
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5579 18946 28.34 TẠO HÌNH Khâu da mi
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5580 18947 28.35 TẠO HÌNH Khâu phục hồi bờ mi
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5581 18948 28.36 TẠO HÌNH Khâu cắt lọc vết thương mi
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Khâu và cắt lọc vết thương
5582 18995 28.83 TẠO HÌNH
vùng mũi
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5583 19022 28.110 TẠO HÌNH Khâu vết thương vùng môi
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ
5584 19023 28.111 TẠO HÌNH
do vết thương môi
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật khâu vết rách đơn
5585 19048 28.136 TẠO HÌNH
giản vành tai
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Khâu cắt lọc vết thương vành
5586 19049 28.137 TẠO HÌNH
tai
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ
5587 19050 28.138 TẠO HÌNH
vành tai đứt rời
THẨM MỸ
279
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật bảo tồn sụn vành
5588 19052 28.140 TẠO HÌNH
tai đứt rời
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ
5589 19063 28.151 TẠO HÌNH
vành tai thừa
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành
5590 19070 28.158 TẠO HÌNH
tai
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật khâu đơn giản vết
5591 19073 28.161 TẠO HÌNH
thương vùng mặt cổ
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT Phẫu thuật vết thương phần
5592 19074 28.162 TẠO HÌNH mềm vùng hàm mặt không
THẨM MỸ thiếu hổng tổ chức
28. PHẪU THUẬT
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc
5593 19075 28.163 TẠO HÌNH
cắt lọc vết thương đơn giản
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT Phẫu thuật điều trị vết thương
5594 19076 28.164 TẠO HÌNH phần mềm vùng hàm mặt có
THẨM MỸ thiếu hổng tổ chức
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật khâu vết thương
5595 19079 28.167 TẠO HÌNH
thấu má
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT Phẫu thuật ghép lại mảnh da
5596 19083 28.171 TẠO HÌNH mặt đứt rời không bằng vi
THẨM MỸ phẫu
28. PHẪU THUẬT
Điều trị gãy xương chính mũi
5597 19087 28.175 TẠO HÌNH
bằng nắn chỉnh
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật lấy dị vật vùng
5598 19088 28.176 TẠO HÌNH
hàm mặt
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật cắt u da mặt lành
5599 19109 28.197 TẠO HÌNH
tính
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT Phẫu thuật khâu đóng trực
5600 19110 28.198 TẠO HÌNH tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3
THẨM MỸ cm)
28. PHẪU THUẬT Phẫu thuật khâu đóng trực
5601 19111 28.199 TẠO HÌNH tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3
THẨM MỸ cm)
28. PHẪU THUẬT
5602 19137 28.225 TẠO HÌNH Cắt u phần mềm vùng cổ
THẨM MỸ
280
28. PHẪU THUẬT
5603 19138 28.226 TẠO HÌNH Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5604 19139 28.227 TẠO HÌNH Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Cắt u thần kinh vùng hàm
5605 19140 28.228 TẠO HÌNH
mặt
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Cắt u xơ thần kinh vùng hàm
5606 19141 28.229 TẠO HÌNH
mặt
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Cắt u da lành tính vùng hàm
5607 19142 28.230 TẠO HÌNH
mặt
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Cắt u mỡ hệ thống lan tỏa
5608 19143 28.231 TẠO HÌNH
vùng hàm mặt
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5609 19176 28.264 TẠO HÌNH Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú
5610 19177 28.265 TẠO HÌNH
phụ
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5611 19178 28.266 TẠO HÌNH Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú
5612 19179 28.267 TẠO HÌNH
lành tính philoid
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật tạo hình dị tật bẩm
5613 19180 28.268 TẠO HÌNH
sinh vú
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật cắt vú to ở đàn
5614 19181 28.269 TẠO HÌNH
ông
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Cắt bỏ khối u da lành tính
5615 19187 28.275 TẠO HÌNH
dưới 5 cm
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Cắt bỏ khối u da lành tính
5616 19188 28.276 TẠO HÌNH
trên 5 cm
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức
5617 19192 28.280 TẠO HÌNH
hoại tử trong ổ loét tì đè
THẨM MỸ
281
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt
5618 19193 28.281 TẠO HÌNH
bằng ghép da tự thân
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt
5619 19194 28.282 TẠO HÌNH bằng vạt da cơ có cuống
THẨM MỸ mạch
28. PHẪU THUẬT Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi
5620 19195 28.283 TẠO HÌNH bằng vạt da cơ có cuống
THẨM MỸ mạch
28. PHẪU THUẬT Phẫu thuật loét tì đè mấu
5621 19196 28.284 TẠO HÌNH chuyển bằng vạt da cơ có
THẨM MỸ cuống mạch
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật loét tì đè bằng vạt
5622 19197 28.285 TẠO HÌNH
tự do
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT Phẫu thuật tạo hình vết
5623 19198 28.286 TẠO HÌNH thương khuyết da dương vật
THẨM MỸ bằng vạt da tại chỗ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật ghép mảnh da
5624 19199 28.287 TẠO HÌNH
dương vật bị lột găng
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật điều trị vết thương
5625 19200 28.288 TẠO HÌNH
dương vật
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật giải phóng xơ
5626 19203 28.291 TẠO HÌNH
cong dương vật
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5627 19208 28.296 TẠO HÌNH Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn
5628 19211 28.299 TẠO HÌNH
âm đạo
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật vết thương khớp
5629 19246 28.334 TẠO HÌNH
bàn ngón
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón
5630 19247 28.335 TẠO HÌNH tay kết hợp xương với
THẨM MỸ Kirschner hoặc nẹp vít
28. PHẪU THUẬT
Cắt đáy ổ loét vết thương
5631 19248 28.336 TẠO HÌNH
mạn tính
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5632 19249 28.337 TẠO HÌNH Nối gân gấp
THẨM MỸ
282
28. PHẪU THUẬT
5633 19252 28.340 TẠO HÌNH Nối gân duỗi
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5634 19253 28.341 TẠO HÌNH Gỡ dính gân
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Khâu nối thần kinh không sử
5635 19254 28.342 TẠO HÌNH
dụng vi phẫu thuật
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5636 19256 28.344 TẠO HÌNH Gỡ dính thần kinh
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật tái tạo ngón cái
5637 19259 28.347 TẠO HÌNH
bằng kỹ thuật vi phẫu
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ
5638 19260 28.348 TẠO HÌNH
bằng kỹ thuật vi phẫu
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5639 19261 28.349 TẠO HÌNH Phẫu thuật cái hóa
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Chuyển ngón có cuống mạch
5640 19262 28.350 TẠO HÌNH
nuôi
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón
5641 19263 28.351 TẠO HÌNH
cái
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Rút nẹp vít và các dụng cụ
5642 19264 28.352 TẠO HÌNH
khác sau phẫu thuật
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Thay khớp liên đốt các ngón
5643 19266 28.354 TẠO HÌNH
tay
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật tách dính 2 ngón
5644 19267 28.355 TẠO HÌNH
tay
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật tách dính 3 ngón
5645 19268 28.356 TẠO HÌNH
tay
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật tách dính 4 ngón
5646 19269 28.357 TẠO HÌNH
tay
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5647 19270 28.358 TẠO HÌNH Phẫu thuật cắt ngón tay thừa
THẨM MỸ
283
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái
5648 19271 28.359 TẠO HÌNH
thừa
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật tạo hình ngón tay
5649 19272 28.360 TẠO HÌNH
cái xẻ đôi
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Cắt các khối u da lành tính
5650 19315 28.403 TẠO HÌNH
dưới 5 cm
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Cắt khối u da lành tính trên 5
5651 19316 28.404 TẠO HÌNH
cm
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Cắt khối u da lành tính khổng
5652 19317 28.405 TẠO HÌNH
lồ
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Cắt loét tì đè vùng gót bàn
5653 19318 28.406 TẠO HÌNH
chân
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5654 19319 28.407 TẠO HÌNH Phẫu thuật cắt ngón chân thừa
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan
5655 19397 28.485 TẠO HÌNH
sinh dục ngoài nữ
THẨM MỸ
28. PHẪU THUẬT
5656 19398 28.486 TẠO HÌNH Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo
THẨM MỸ

© 2026 TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC THẠNH TRỊ - TP. CẦN THƠ. All rights reserved. Website chính thức: trungtamytethanhtri.vn

Lên đầu trang